LOCALITIES in Vietnamese translation

[ləʊ'kælitiz]
[ləʊ'kælitiz]
các địa phương
localities
local
localizations
provincial
địa bàn
province
locality
localities

Examples of using Localities in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Through the campaign, the UN calls on all countries and localities to work together to fight plastic pollution.
Theo Chiến dịch, Liên Hợp Quốc khuyến khích tất cả các Quốc gia và khu vực cùng nhau hành động để chống lại ô nhiễm rác thải nhựa.
Laws on so-called“civil unions” or“domestic partnerships” have been adopted by many countries, and innumerable localities.
Các luật về điều được gọi là“ kết hợp dân sự” hay“ đối ngẫu gia đình” được chấp nhận ở nhiều nước và vô số các vùng.
Besides Methadone treatment, the Ministry of Health has launched piloting Buprenorphin treatment at seven localities.
Bên cạnh việc điều trị bằng Methadone, Bộ Y tế đã đưa Buprenorphin vào điều trị thí điểm tại 7 tỉnh.
they will immediately notify the localities having the fly spot for management.
thông báo ngay đến các địa phương có điểm bay để quản lý.
Especially, this is an effective program to connect domestic enterprises with foreign enterprises as well as domestic enterprises in different localities.
Đặc biệt đây là chương trình hiệu quả để kết nối các doanh nghiệp trong nước với các doanh nghiệp nước ngoài cũng như các doanh nghiệp trong nước ở các địa phương khác nhau.
I said,“Yes it helps you to become acquainted with so many people in different localities and I love to be acquainted.”.
Tôi nói“ Vâng, chuyển nhà nhiều lần giúp cho bạn quen biết với rất nhiều người ở những nơi khác nhau và tôi yêu cái việc quen biết ấy.”.
The Cambodian government closed 15 private radio stations in various localities for violations of Cambodia's law on the press.
Chính quyền Phnom Penh đã từng cho đóng cửa 15 đài phát thanh tư nhân ở nhiều tỉnh do vi phạm các quy định của Luật báo chí Campuchia./.
People who often have to travel long distances due to their jobs rely on the post offices found in different localities.
Những người phải đi công tác xa thường phụ thuộc vào các bưu điện ở những địa phương khác nhau.
Nearby localities include al-Malihah to the west, Shabaa to the south, Deir al-Asafir to the southeast,
Các địa phương lân cận bao gồm al- Malihah ở phía tây,
Nearby localities include the mantiqah("district") center of Maarrat al-Nu'man to the west, Maar Shurin to the north,
Các địa phương lân cận bao gồm trung tâm mantiqah(" quận")
IKS has value not only for the culture in which it evolves, but also for scientists and planners striving to improve conditions in rural localities.
KTBĐ rất có giá trị không chỉ đối với các nền văn hóamà trong đó nó phát triển, mà còn cho các nhà khoa học và các nhà lập kế hoạchcố gắng phấn đấu để cải thiện điều kiện trên địa bàn nông thôn.
The main focus will be on sharing experiences in heritage preservation among ASEAN countries and the above-mentioned Vietnamese localities and promoting cultural exchanges and local tourism services,
Trọng tâm chính sẽ được chia sẻ kinh nghiệm trong bảo tồn di sản giữa các nước ASEAN và các địa phương Việt nêu trên
where it is only known from two localities in the Limpopo province, the western slope of the Ysterberg
ở đó nó is only known from two localities in the Limpopo Province,
Indigenous knowledge has value not only for the culture in which it evolves, but also for scientists and planners striving to improve conditions in rural localities.
KTBĐ rất có giá trị không chỉ đối với các nền văn hóamà trong đó nó phát triển, mà còn cho các nhà khoa học và các nhà lập kế hoạchcố gắng phấn đấu để cải thiện điều kiện trên địa bàn nông thôn.
Nearby localities include Tell Qarah and Fafin to the north,
Các địa phương lân cận bao gồm Tell Qarah
We believe in no hell or paradise as localities; in no objective hell-fires and worms that never die, nor in any Jerusalems with streets paved with sapphires and diamonds.
Chúng tôi không tin địa ngục hay thiên đàng dưới hình thức là các vị trí( localities); không tin lửa địa ngục thực sự hiện hữu( objective hell- fires) và các loài sâu bọ( worms) không bao giờ chết, cũng như không tin có thành Jerusalems nào có đường phố lót bằng bích ngọc( saphires) và kim cương.
and expanding over localities.
mở rộng về địa bàn.
Nearby localities include Khabab to the northeast, Tubna to the north, Inkhil to the northwest,
Các địa phương lân cận bao gồm Khabab ở phía đông bắc,
Longlier, and Tournay as well as the localities of Cousteumont, Fineuse,
Tournay as well as the localities of Cousteumont,
Situated on the M5 Highway between Homs and Damascus, nearby localities include al-Qusayr and Rableh to the northwest, Shamsin
Nằm trên Quốc lộ M5 giữa Homs và Damascus, các địa phương lân cận bao gồm al- Qusayr
Results: 1442, Time: 0.1355

Top dictionary queries

English - Vietnamese