LOOKING BACK NOW in Vietnamese translation

['lʊkiŋ bæk naʊ]
['lʊkiŋ bæk naʊ]
bây giờ nhìn lại
looking back now

Examples of using Looking back now in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Looking back now, I wish I did something differently, or said something to help.
Bây giờ nhìn lại, tôi ước mình đã làm một điều gì đó khác biệt, hoặc nói điều gì đó để giúp đỡ.
Looking back now, it's painfully obvious that some of the drills I used didn't improve the team as much as I would have liked.
Bây giờ nhìn lại, rõ ràng là một số cuộc tập trận mà tôi đã sử dụng đã không cải thiện đội bóng nhiều như tôi mong muốn.
Looking back now it seems totally incredible that I was actually there sitting in that cave that was such an important place for her.”.
Bây giờ nhìn lại có vẻ hoàn toàn không thể tin được rằng tôi thực sự đang ngồi trong hang đó là một nơi quan trọng đối với cô ấy.
Looking back now, I recognize how many times God used those daily interactions as my personal learning opportunities.
Bây giờ nhìn lại, tôi nhận ra nhiều lần Chúa dùng chính những tương tác hằng ngày như thế nhằm tạo cơ hội để bản thân tôi được học tập.
There have been times when I have played really badly and looking back now many of those poor performances can be put down to anxiety.
Đã có nhiều lần tôi thi đấu rất rất tệ và đến bây giờ nhìn lại, phong độ nghèo nàn ấy tựu trung đều do lo lắng mà ra.
Looking back now, I recognize how many times God used those daily interactions as my personal learning opportunities.
Bây giờ nhìn lại, tôi nhận ra đã bao nhiêu lần Chúa sử dụng những tương tác hàng ngày đó như là cơ hội học tập cho cá nhân tôi.
Looking back now, I realize I have been peeking into that deserted alley for the last twenty-six years.
Bây giờ nhìn lại, tôi nhận ra tôi vẫn đang nhòm vào cái lối nhỏ hoang vắng đó suốt hai mươi sáu năm qua.
Looking back now, are you satisfied at what you were able to achieve?
bây giờ nhìn lại thì anh đã hài lòng với những gì mình đạt được chưa?
Looking back now, a lot of those“really big” problems at the time seem like only small blips in a long line of experiences.
Bây giờ nhìn lại, rất nhiều những cái vấn đề“ thật sự lớn” vào lúc ấy có vẻ chỉ giống như những tiếng nổ lách tách nhỏ trong một đường dài đầy kinh nghiệm.
There's no looking back now, literally, as a cloud of whipped-up dust in the rear window distorts any memories of the modern world.
Không nhìn lại bây giờ, nghĩa đen, như một đám mây bụi quất- up trong cửa sổ phía sau bóp méo bất kỳ ký ức của thế giới hiện đại.
Looking back now, I think that those were the happiest times of my life.
Giờ nhìn lại, tôi vẫn thấy đó là thời gian hạnh phúc nhất cuộc đời tôi.
Looking back now, I can see why the Exchanges became so important to us.
Giờ đây nhìn lại, tôi có thể hiểu vì sao các cuộc Trao đổi trở nên quan trọng với chúng tôi đến thế.
But looking back now, the ramifications of their research seem disturbingly clear.
Nhưng giờ đây nhìn lại, các kết quả nghiên cứu của họ có vẻ thực tế một cách đáng lo ngại.
Looking back now, on everything I have done,
Giờ nhìn lại, mọi thứ tôi làm
Looking back now, I think it was crucial to be introduced to this component of life so early on as it truly set IB graduates apart as global citizens of the future.
Bây giờ nhìn lại, tôi nghĩ được tham gia hoạt động này sớm là vô cùng quan trọng để sinh viên tốt nghiệp IB thực sự là những công dân toàn cầu tương lai.
Looking back now I see that I was somehow able to tap into the best parts of myself in those moments when I needed to get through a difficult situation- on
Bây giờ nhìn lại, tôi thấy rằng, bằng một cách nào đó, tôi đã chạm đến được những điều tốt đẹp nhất đối với mình mình vào những thời điểm
Looking back now I don't know how I survived them taking away those precious years from me, where I could have made something of myself.".
Bây giờ nhìn lại, tôi không biết làm thế nào tôi sống sót khi họ cướp đi của tôi những năm tháng quý giá đó, khi lẽ ra tôi có thể tự mình tạo ra thứ gì đó.".
Looking back now, I understand why she said she didn't take interns, but she suggested that I call a now-defunct furniture
Bây giờ nhìn lại, tôi hiểu tại sao cô ấy nói cô ấy không đi thực tập,
Looking back now, I should have known something was up the day I was in desperate need of a massage
Bây giờ nhìn lại, tôi phải biết điều gì đó sớm từ cái ngày tôi mệt mỏi
Looking back now, I understand why she said she didn't take interns,
Nhìn lại bây giờ, tôi hiểu tại sao cô ấy nói
Results: 61, Time: 0.0357

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese