LOOKING LIKE in Vietnamese translation

['lʊkiŋ laik]
['lʊkiŋ laik]
trông như
look like
appear
seem
giống như
like
just as
same as
similar
resemble
akin
it's like
nhìn như
look like
seen as
viewed as
stare like
regarded as
vẻ như
seem like
sound like
look like
appear
apparently
seemingly
xem như
seen as
viewed as
regarded as
considered as
treated as
watch as
looks like
perceived as
taken as
thought of as
tìm kiếm giống như
looking like

Examples of using Looking like in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I may be stuck looking like pepperoni flatbread.
Có thể tôi sẽ mãi trông như cái bánh mì xúc xích heo bò.
Doctor, I don't want to keep looking like this. A swan-neck!
Bác sĩ, tôi chả muốn trông như thế này nữa. Cổ thiên nga!
Germany's looking like pretty good fraternizing territory.
Nước Đức dường như là 1 vùng đất thân thiện.
I may be stuck looking like pepperoni flat bread.
Có thể tôi sẽ mãi trông như cái bánh mì xúc xích heo bò.
Looking like her mom.
Giống mẹ ghê.
Not everybody goes to bed looking like a supermodel.
Không phải ai lên giường nhìn cũng như siêu mẫu đâu.
Today is Not Looking Like a Day for Work.
Hôm nay có vẻ không phải là một ngày dành cho công việc.
It's not about looking like the Museum of Modern Art.
Nó không cần phải nhìn giống như nó thuộc về Bảo Tàng nghệ thuật hiện đại.
That way, you will avoid looking like a spammer.
Bằng cách đó, bạn sẽ không trông giống như một con vẹt.
After that I rested for 20 minutes of looking like this.
Sau khoảng 20 phút thì mình làm cho nó trông thế này.
Joseline came to us looking like this.
Khi đến điều trị Joseline trông như thế này.
So you end up with something looking like this.
Vì vậy, bạn có thể kết thúc với một cái gì đó trông như thế này.
I want to come home looking like this!
Oh tôi muốn về nhà của tôi trông như thế này!
Some girls dream about looking like a Barbie.
Một số cô gái mơ ước tìm kiếm như một Barbie.
We started with the side of the house looking like this.
Bắt đầu thực hiện từ khung ngoài của ngôi nhà trông như thế này.
You now end up with something looking like this.
Bây giờ chúng ta đã kết thúc với một thứ trông như thế này.
I can not go anywhere looking like this.
Chàng không thể đi đâu đó quanh đây nhìn như thế này được.
Wait a minute. You tiptoe around the subject of Mom, you deny looking like her.
Chị chỉ nói về mẹ, chị không nhận mình giống mẹ. Khoan đã.
What I said the other day about you looking like me, that ain't true.
Ý tôi nói về cô là cô trông không giống tôi.
I didn't see you looking like this, though.
Mặc dù mình không nhìn thấy cậu trông như thế này.
Results: 722, Time: 0.0551

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese