LOOKING AROUND in Vietnamese translation

['lʊkiŋ ə'raʊnd]
['lʊkiŋ ə'raʊnd]
nhìn quanh
look around
glanced around
see around
tìm kiếm xung quanh
search around
looking around
seeking around
ngó quanh
look around
nhìn khắp
look around
liếc quanh
glanced around
looked around
turned around
hãy nhìn xung quanh
look around
let's take a look around
xem xét xung quanh
looked around
tìm kiếm khắp
tìm khắp
look all over
searched all
to rummage around
tìm quanh xem
nhìn quanh tìm kiếm

Examples of using Looking around in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Jeez, stop looking around.
Trời ạ, đừng nhìn quanh nữa.
I was just… just looking around.
Tôi chỉ đang nhìn quanh thôi.
Hello there. You looking around?
Xin chào. Con đang nhìn xung quanh đấy à?
Ma'am! You, the lady who's looking around now.
Bác gái đang nhìn quanh quẩn ơi.
Stop looking around.
Đừng có nhìn xung quanh.
I'm gonna keep looking around.
Tôi sẽ đi tìm xung quanh xem.
Were we? just looking around. I just.
Tôi chỉ đang nhìn quanh thôi.
I am looking around the store.
Tôi đang lục tìm quanh cửa hàng.
I remember going to the park at one point, and looking around….
Tôi nhớ mình đang đi trong công viên, tôi nhìn xung quanh….
I went downstairs and saw this woman looking around.
Vừa xuống dưới lầu liền nhìn thấy cô gái đang nhìn xung quanh.
I don't see a feather. Looking around at you lot.
Tôi không thấy một cọng lông nào. Nhìn xung quanh xem.
I saw you looking around.
Tôi vừa thấy cô tìm xung quanh.
I mean, he's looking around here.
Yeah! Ý em là, thằng bé đang nhìn xung quanh.
I just saw you looking around.
Tôi vừa thấy cô tìm xung quanh.
He was standing among the reporters, looking around for something.
Anh ấy lẫn giữa các nhà báo, nhìn quanh tìm thứ gì đó.
Of course, of course…” murmured the servant of Christ, looking around him.
Tất nhiên, tất nhiên…”, vị đầy tớ của Chúa lẩm bẩm, nhìn ra xung quanh.
After looking around the room to make sure no one was here,
Sau khi nhìn quanh phòng để chắc chắn không có ai ở đây,
And so, I did some looking around and I came up with 11 creative reuse ideas for pistachio shells.
Và vì vậy, tôi đã thực hiện một số tìm kiếm xung quanh và tôi đã đưa ra 11 ý tưởng tái sử dụng sáng tạo cho vỏ quả hồ trăn.
People that I know and I have gone to school with, woman Looking around and seeing, in the cars around me.
Tôi nhìn quanh và thấy trong mấy xe xung quanh..
He kept looking around hoping for something that could get him out of this situation.
ngó quanh những bóng nắng tìm một thứ gì đó có thể giúp nó thoát ra khỏi tình huống này.
Results: 520, Time: 0.0594

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese