LOOKING YOUNG in Vietnamese translation

['lʊkiŋ jʌŋ]
['lʊkiŋ jʌŋ]
trông trẻ
babysitting
babysitter
childcare
look younger
nannies
baby-sitting
looking after children
daycare
child care
appear younger
vẻ ngoài trẻ
looking young
tìm kiếm trẻ
looking young
nhìn trẻ
look younger

Examples of using Looking young in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Protecting your skin from harmful sun damage is one of the best things you can do to keep your skin looking young, so buy a moisturizer with a sun protection factor of at least 30.
Bảo vệ làn da của bạn khỏi tác hại của ánh nắng mặt trời là một trong những cách tốt nhất để giữ cho làn da của bạn trông trẻ trung, vì vậy, hãy mua một loại kem dưỡng ẩm với chỉ số chống nắng ít nhất là 30.
protection it's possible to stave off these issues and keep your skin looking young for as long as possible.
giữ cho làn da của bạn trông trẻ lâu nhất có thể.
signs of aging at bay forever, but there are a lot of ways to keep looking young for as long as possible.
có rất nhiều cách để giữ cho vẻ trẻ trung càng lâu càng tốt.
read on as we list down collagen supplements to help you keep your perfect skin and enjoy looking young and beautiful all the time!
giữ cho làn da hoàn hảo của bạn và tận hưởng vẻ trẻ trung và xinh đẹp mọi lúc!
So that your face looks young longer, it is necessary to take care of it.
Để khuôn mặt trông trẻ hơn, bạn cần phải chăm sóc đúng cách.
Feel and Look young again!
Nhìn trẻ một lần nữa!
Facelifts make me look young, but I'm still 40 inside.
Căng da làm tôi trông trẻ hơn nhưng bên trong tôi vẫn là người 40 tuổi.
He looks young to me.
Cậu ấy nhìn trẻ quá.
If she looks young, then she is his girlfriend.
Nếu cô ấy trông trẻ vậy là bạn gái của cậu ấy.
But I have been a ghost for 20 years. I may look young.
Nhìn trẻ vậy thôi chứ tôi làm ma được 20 năm rồi.
It also helps in slowing down the aging process and makes you look young.
Nó cũng làm chậm quá trình lão hóa và giúp bạn trông trẻ hơn.
Thus, it acts as an anti-aging agent which makes you look young.
Do đó, nó hoạt động như một chất chống lão hóa khiến bạn trông trẻ trung.
Look younger: not only on your face.
Nhìn trẻ hơn: không chỉ trên khuôn mặt của bạn.
Only healthy living can keep us looking younger.
Chỉ có sống lành mạnh mới có thể giữ chúng ta trông trẻ hơn.
It's still me but I look younger and more refreshed."!
Vẫn là tôi, nhưng nhìn trẻ hơn và tươi mới hơn!
They brighten your eyes and make them look young and fresh.
Chúng làm sáng đôi mắt của bạn và làm cho chúng trông trẻ trung và tươi mới.
Makes you look younger and self-confident.
Giúp bạn nhìn trẻ hơn và tự tin hơn.
Maybe he just looks young.
Có lẽ tại anh ta trông trẻ quá.
They look younger if compared to their real age.
Anh ấy nhìn trẻ nếu bạn so sánh với tuổi thực của anh ấy.
But that's just because I am. I know, I look young.
Vì tôi trẻ thật mà Tôi biết là tôi trông trẻ quá.
Results: 49, Time: 0.039

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese