MADE HEADLINES in Vietnamese translation

[meid 'hedlainz]
[meid 'hedlainz]
đã trở thành tiêu đề
made headlines
has been making headlines
became headline
đã đưa ra các tiêu đề
made headlines
làm tiêu đề
as the title
made headlines
as headers
đã tạo ra các tiêu đề
đã thực hiện các tiêu đề

Examples of using Made headlines in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Last year, Malta made headlines when one of its most famous rock formations, the Azure Window,
Năm ngoái, Malta đã đưa ra tiêu đề khi một trong những thành tạo đá nổi tiếng nhất của nó,
And just this month, Prince Charles made headlines with news that he would be teaming up with Yoox Net-a-Porter on a capsule collection.
Chỉ trong tháng này, Hoàng tử Charles đã đưa ra tiêu đề nói rằng; sẽ hợp tác với Yoox Net- a- Porter trên một bộ sưu tập.
Also, this month, an international team of researchers made headlines when they announced that they had discovered a major cause of dementia.
Ngoài ra, trong tháng này, một nhóm các nhà nghiên cứu quốc tế đã đưa ra tiêu đề khi họ tuyên bố rằng họ đã phát hiện ra một nguyên nhân chính của chứng mất trí nhớ.
Park and his team made headlines after their outstanding performance from the group round to the quarter-finals.
Park và đội của anh đã trở thành tiêu điểm sau màn trình diễn xuất sắc của họ từ vòng đấu đến trận tứ kết.
The insider recalls there was tension within SNC-Lavalin because numerous bribery scandals involving the company had made headlines.
Người trong cuộc nhắc lại việc có sự căng thẳng trong SNC- Lavalin vì nhiều vụ bê bối hối lộ liên quan đến công ty đã thành tít lớn trên báo chí.
their behavior has made headlines in Hong Kong.
hành vi của họ đã làm cho các tiêu đề ở Hồng Kông.
has made headlines by buying up entertainment businesses like AMC Theaters
đã trở thành tiêu đề khi mua các doanh nghiệp giải trí
A UK study finding vegetarianism is associated with a higher risk of stroke than a meat-eating diet has made headlines around the world.
Một nghiên cứu của Vương quốc Anh cho thấy ăn chay có liên quan đến nguy cơ đột quỵ cao hơn chế độ ăn thịt đã trở thành tiêu đề trên khắp thế giới.
a crash near Nantucket, Mass., between the luxury liners Republic and Florida made headlines globally.
giữa hai con tàu sang trọng Republic và Florida đã trở thành tiêu điểm trên toàn cầu.
Xiao Zheng, made headlines when he purchased an iPad and an iPhone.
Xiao Zheng, đã làm tiêu đề khi anh ta mua một chiếc iPad và một chiếc iPhone.
Any violence, they said, was on the part of police and was committed against voters in a crackdown which made headlines around the world.
Bất kỳ bạo lực nào, họ nói, là từ phía cảnh sát và chống lại cử tri trong một cuộc đàn áp mà trở thành tiêu đề trên khắp thế giới.
The case of the woman- who became known as Nirbhaya, which means“fearless” in Hindi- made headlines worldwide.
Cô gái của vụ án này được mọi người biết đến với cái tên Nirbhaya, có nghĩa là" không sợ hãi" trong tiếng Hindi- đã trở thành tiêu đề trên toàn thế giới.
Xiao Zheng, made headlines when he purchased an iPad and an iPhone.
Xiao Zheng, đã làm tiêu đề khi anh ta mua một chiếc iPad và một chiếc iPhone.
We started a hashtag on Twitter mocking the study, and it made headlines around the world.
Chúng tôi tạo ra một hashtag trên Twitter để châm biếm bài nghiên cứu và nó trở thành tin nóng trên toàn thế giới.
have arrested a suspect in a dog abuse case that's made headlines around the country.
vụ lạm dụng chó mà Lít đã đưa ra các tiêu đề trên khắp đất nước.
The couple's tumultuous marriage frequently made headlines and they divorced in 2007.
Cuộc hôn nhân đầy sóng gió của cặp đôi thường xuyên trở thành tiêu đề và họ ly dị vào năm 2007.
Houston and Brown's tumultuous marriage frequently made headlines and they divorced in 2007.
Cuộc hôn nhân đầy biến động của Houston và Brown thường xuyên trở thành tiêu đề và họ ly dị vào năm 2007.
The disease made headlines in the late 1970s
Căn bệnh đã trở thành tiêu đề vào cuối những năm 1970
in the sixth-tier Berlin-Liga, the club made headlines in Germany and the Jewish State of Israel[16] in October 2006.
câu lạc bộ đã trở thành tiêu đề ở Đức và Nhà nước Do Thái của Israel[ 1] vào tháng 10 năm 2006.
a study made headlines for its finding that people who often ate fast food had dose-dependent higher levels of phthalate metabolites than infrequent eaters.
một nghiên cứu đã đưa ra các tiêu đề cho phát hiện của mình rằng những người thường ăn thức ăn nhanh có các chất chuyển hóa phthalate phụ thuộc liều cao hơn những người ăn không thường xuyên.
Results: 127, Time: 0.0401

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese