MAKE IT HARD in Vietnamese translation

[meik it hɑːd]
[meik it hɑːd]
làm cho nó khó
make it hard
makes it difficult
make it tough
gây khó khăn
make it difficult
cause difficulties
make it hard
be daunting
trouble
pose difficulties
making it tough
hobbled
baffle
khiến khó
making it difficult
make it hard
làm cho nó cứng
make it hard

Examples of using Make it hard in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
liver damage, and other problems that make it hard for some people to take them.
các vấn đề khác mà gây khó khăn cho một số người sử dụng chúng.
forgotten the information forever, experiencing instead momentary forgetting and confusion which make it hard to speak or convey key information.
nhầm lẫn tạm thời làm cho nó khó nói hoặc truyền tải thông tin quan trọng.
waking too early, and this can make it hard to focus during the day.
điều này có thể khiến khó tập trung trong ngày.
If they are being chased by a predator, the herd will stick closely together and make it hard for the predator to pick off one member.
Khi bị truy đuổi bởi động vật ăn thịt, một đàn sẽ gắn bó chặt chẽ với nhau và gây khó khăn cho kẻ săn mồi để chọn ra một thành viên.
GM: How are you going to overcome the massive network effects that make it hard to persuade people to swap to a new service?
GM: Làm thế nào ông vượt qua được các hiệu ứng mạng khổng lồ mà làm cho nó khó thuyết phục mọ người chuyển sang một dịch vụ mới?
Or, perhaps there are other things going on in your life that make it hard to focus.
Hoặc, có lẽ có những thứ khác đang xảy ra trong cuộc sống của bạn khiến khó tập trung.
An illness or outside stress can put a kink in my creativity and make it hard to finish work on time.
Một căn bệnh hoặc căng thẳng bên ngoài có thể tạo ra một cái nháy trong sự sáng tạo của tôi và làm cho nó khó để hoàn thành công việc đúng giờ.
external systems can make it hard to develop analytical models and share the results.
bên ngoài có thể làm cho khó phát triển các mô hình phân tích và chia sẻ kết quả.
Dry eye can make it hard to perform some activities, such as using a computer
Khô mắt có thể làm cho nó khó khăn hơn để thực hiện một số hoạt động,
However, the"doing" mode can make it hard to listen to your needs and slow down enough to enjoy life.
Tuy nhiên, chế độ" hành động" có thể gây khó khăn cho việc lắng nghe nhu cầu của bạn cũng như sống đủ chậm để tận hưởng cuộc sống.
Symptoms may make it hard to carry out some daily activities, such as bathing or dressing.
Các triệu chứng có thể gây khó khăn cho việc thực hiện một số hoạt động hàng ngày, chẳng hạn như tắm hoặc mặc quần áo.
Additionally, the nature of competition may make it hard to structure a product like that.
Sự cạnh tranh khốc liệt của thị trường cũng khiến cho rất khó để có thể hình dung ra về một sản phẩm kiểu như vậy.
Smoke from a fire can make it hard to see where things are,
Khói từ đám cháy có thể gây khó nhìn mọi đồ vật,
and can make it hard to walk or put pressure on the injured leg.
có thể gây khó khăn cho việc gây áp lực lên chân hoặc đi bộ của bạn.
It can also make it hard to breathe because your lungs have less room to expand when you inhale.
Nó cũng có thể gây khó thở vì phổi của bạn có ít không gian để mở rộng khi bạn hít vào.
Weakness in your hands can make it hard to do even the simplest everyday tasks, such as opening jars.
Cơn đau tay có thể khiến bạn khó thực hiện ngay cả những công việc đơn giản nhất hàng ngày, chẳng hạn như mở lọ.
You're facing a few challenges that make it hard to conceive and harder to carry on pregnancy.
Bạn có thể phải đối mặt với một vài thử thách khiến việc thụ thai và mang thai trở nên khó khăn hơn.
A site without good tools can make it hard to find a match, and you end up relying on trial and error.
Một trang web không có công cụ có thể làm cho nó khó khăn để tìm thấy một phù hợp, và bạn sẽ chỉ dựa vào thử nghiệm và lỗi.
These things make it hard for people to remember your website address.
Vì điều này sẽ gây khó khăn cho người dùng để nhớ địa chỉ web của bạn.
The emotional and mental dependence(addiction) make it hard to stay away from nicotine after you quit.
Sự phụ thuộc tình cảm và tinh thần( nghiện) làm cho bạn khó khăn để tránh xa nicotine sau khi bạn bỏ thuốc lá.
Results: 224, Time: 0.0526

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese