MAKE MYSELF in Vietnamese translation

[meik mai'self]
[meik mai'self]
làm cho bản thân mình
make myself
do for yourself
mình ra
yourself out
make myself
himself out
themselves out
out his
out her
myself out
out my
out your
herself out
làm mình
make me
get her
do themselves
hurt yourself
khiến bản thân
make yourself
putting yourself
bring yourself
get yourself
expose themselves
leaving yourself
tự nấu
home-cooked
to cook it yourself
make myself
khiến mình
make me
bring myself
get yourself
give yourself
cause us
to keep myself
tự biến mình thành
turned himself into
made himself
transforms himself into
tự pha
bắt mình
catch yourself
forced herself
arrest yourself
make myself

Examples of using Make myself in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
How can I make myself a back-up drive(want to install other ROMs and not want to miss official ROM in case…)???
Làm thế nào tôi có thể làm cho bản thân mình một ổ đĩa back- up( muốn cài đặt ROM khác và không muốn bỏ lỡ ROM chính thức trong trường hợp…)???
It will be through these miracles that I will make Myself known, even to the most hardened of sceptics.
Chính nhờ những phép lạ này mà Ta sẽ tỏ mình ra, ngay cả đối với những kẻ nghi ngờ cứng lòng tin nhất.
The common thought is this,“If I can erase all of my blemishes and make myself look virtually perfect,
Có thể rút ra điều cốt lõi như sau:" Nếu có thể xóa tất cả các nhược điểm của tôi và làm cho bản thân mình hoàn hảo,
I will make myself some breakfast, usually peanut butter and banana toast
tôi sẽ tự nấu một ít bữa sáng, thường là bơ đậu phộng
doubt and allow me make myself known through these messages.
hãy để Ta tỏ mình ra qua những Thông Điệp này.
I'm not trying to polish myself or make myself look smarter than what I am.
Tôi không cố gắng đánh bóng bản thân mình hoặc làm cho bản thân mình trông thông minh hơn tôi.
On the contrary, I would make myself a guest at this banquet of good things.
Ngược lại, tôi sẽ tự biến mình thành khách mời thường xuyên của những bữa tiệc thịnh soạn tràn ngập những điều tốt đẹp này.
take walks, make myself three meals.
đi dạo, tự nấu ăn ba bữa.
doubt and allow Me make myself known.
hãy để Ta tỏ mình ra.
Next time, I will make myself start working on this sooner.
tôi sẽ làm cho bản thân mình bắt đầu làm việc này sớm hơn”.
I can't even make myself a cup of tea.'.
tôi còn không thể tự pha một tách trà".
know no better and they will accept Me when I make Myself known to them.
họ sẽ đón nhận Ta khi Ta tỏ mình ra cho họ.
My Mercy means that very few will want to be separated from Me, when I make Myself known through My Son, Jesus Christ.
Lòng Thương Xót của Ta sẽ chứng tỏ rằng rất ít người muốn xa lìa Ta, khi Ta tỏ mình ra qua Chúa Giêsu Kitô, Thánh Tử của Ta.
know no better and they will accept Me when I make Myself known to them.
họ sẽ đón nhận Ta khi Ta tỏ mình ra cho họ.
To live, I had to make myself more than what I was,
Để sống, tôi đã biến bản thân mình hơn những gì tôi đã là,
But I make myself, just like every night no matter how tired I am, I get out the dental floss.
Nhưng tôi làm cho chính mình, giống như mọi đêm, bất kể tôi mệt mỏi thế nào, tôi ra khỏi chỉ nha khoa.
Always:“I always make myself look like an idiot in front of others.
Luôn luôn:“ Tôi luôn luôn khiến bản thân mình trông như thằng ngu trước mặt người khác.
I will make myself yet more contemptible than this,
Và ta sẽ làm cho mình nên khinh hèn hơn nữa,
I could sell all I knew, make myself a billionaire, and never have to worry again.
Tôi có thể bán tất cả những gì tôi biết, biến mình thành tỷ phú và không bao giờ phải lo lắng nữa.
I hid it so well I could make myself sick anywhere and no one would guess what I was up to.
Tôi giấu kín đến nỗi tôi có thể làm cho mình bị ốm- ở bất kỳ đâu, và không ai đoán được tôi sẽ thế nào”.
Results: 87, Time: 0.0652

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese