MYSELF in Vietnamese translation

[mai'self]
[mai'self]
mình
i
his
your
we
my
their
her
yourself
himself
themselves
tự
themselves
yourself
itself
himself
myself
ourselves
herself
tôi
i
me
my

Examples of using Myself in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I am simply using myself as a human example of such.
Tôi đang sử dụng chính bản thân tôi như một ví dụ của một con người.
Found myself in the mist.
Tìm Em Trong Sương.
Hold myself accountable to a higher standard;
Tôi tự chịu trách nhiệm cho một tiêu chuẩn cao hơn.
Or even myself into the past!
Kể cả với mình trong quá khứ!
I will be able to communicate to him myself if I wish to!”.
Tôi sẽ tự thân nói với Ngài nếu tôi muốn!".
When I know myself, I know myself having been born.
Khi tôi biết về chính mình, thì tôi biết bản thân mình được sinh ra.
It has left myself and many others in pain.
Để cho tôi và nhiều người đau khổ.
I love food and can cook myself.
Thích ăn và mình tự nấu được.
I might as well kill myself by biting my tongue!
Bằng không thì tôi sẽ tự tử bằng cách cắn lưỡi của mình!”!
I wonder why I put myself into that box?
Tại sao tớ lại nhét tớ trong cái hộp này?
If I help myself, God will help me.
Mình tự giúp mình thì Thượng Đế sẽ giúp cho mình..
I don't have to justify myself to either of you.
Tôi không phải biện hộ về bản thân với cả hai người.
I wasn't exactly sure myself, but then I… I realized something.
Anh đã không thực sự chắc về mình, song anh nhận ra điều gì đó.
To punish myself.
Hình phạt của bản thân.
My hope is that by injecting myself with the formula, it will be the cure.
Giờ hy vọng của tôi là tiêm công thức đó vào người.
But then I… I realized something. I wasn't exactly sure myself.
Anh đã không thực sự chắc về mình, song anh nhận ra điều gì đó.
And a genius like myself never goes without a backup plan.
Và một thiên tài như ta không bao giờ đi mà không có kế hoạch dự phòng.
I will feel more myself when I have had a lie-down.
Bố sẽ thấy là chính mình hơn khi ngủ một chút.
I brought myself a doshirak. Yeah.
Tớ mang cơm hộp doshirak rồi.
I proved myself but they say I have a problem?
Em đã chứng minh rồi, còn bảo em có vấn đề?
Results: 31508, Time: 0.0709

Top dictionary queries

English - Vietnamese