MAKES IT HARD in Vietnamese translation

[meiks it hɑːd]
[meiks it hɑːd]
làm cho nó khó
make it hard
makes it difficult
make it tough
gây khó khăn
make it difficult
cause difficulties
make it hard
be daunting
trouble
pose difficulties
making it tough
hobbled
baffle
khiến bạn khó
make it hard for you
make it difficult for you
làm cho nó trở nên khó khăn
khiến cho thật khó

Examples of using Makes it hard in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Not speaking French makes it hard to grasp the law.
Không nói tiếng Pháp khiến khó nắm bắt luật pháp.
Makes it hard to plan the day.
Điều này làm cho nó khó khăn để lên kế hoạch trong ngày.
This Makes It Hard To Plan The Day.”.
Điều đó khiến tôi thật khó khăn để sắp xếp kế hoạch cho một ngày.”.
This makes it hard to search anything.
Điều đó làm cho nó rất khó để tìm bất cứ điều gì.
That makes it hard to get at the stuff that matters.
Khiến cho khó lấy được những món quan trọng.
The News Makes it Hard to Sleep.
Tin tức làm người ta khó ngủ.
The UN makes it hard.
Phía VN làm khó.
That makes it hard to say how shifts in blood sugar over time might have influenced any changes in memory.
Điều đó làm cho nó khó để nói như thế nào thay đổi trong lượng đường trong máu theo thời gian có thể đã ảnh hưởng đến bất kỳ thay đổi trong bộ nhớ.
This makes it hard for normal blood cells to do their work.
Điều này gây khó khăn cho các tế bào máu bình thương thực hiện công việc của chúng.
The blockchain is a mysterious entity, its complicated technology makes it hard to adopt and is one of the things hampering cryptocurrency adoption today.
Blockchain là một thực thể bí ẩn, công nghệ phức tạp làm cho nó khó được chấp nhận và là một trong những thứ cản trở việc chấp nhận tiền điện tử ngày nay.
This makes it hard to figure out exactly what sort of system should you go for.
Điều này khiến bạn khó có thể tìm ra chính xác loại hệ thống nào bạn nên sử dụng.
In addition, incorrect spelling makes it hard for the reader to comprehend what you have written.
Ngoài ra, chính tả không chính xác gây khó khăn cho người đọc hiểu những gì bạn đã viết.
A brain disorder that often makes it hard to communicate with and relate to others.
Tự kỷ là một não rối loạn mà thường làm cho nó khó có thể giao tiếp với và liên quan đến những người khác.
Spending extended time on the road makes it hard to accomplish what I want to do with my life now.
Dành thời gian kéo dài trên đường khiến bạn khó có thể hoàn thành những gì tôi muốn làm với cuộc sống hiện tại.
Manual processing also makes it hard to produce reports and share information within an organisation.
Xử lý thủ công cũng khiến cho việc tạo báo cáo và chia sẻ thông tin trong một tổ chức trở nên khó khăn.
This also makes it hard for the Chinese to invade others-- not utterly impossible, but quite difficult.
Điều này cũng gây khó khăn cho người Trung Quốc xâm chiếm những nước khác- không phải hoàn toàn không thể nhưng khá là khó..
This makes it hard to apply directly without mixing it with other oils,
Điều này làm cho nó khó có thể áp dụng trực tiếp
This makes it hard to argue with the fact that learning music is a good thing.
Điều này khiến bạn khó có thể tranh luận với thực tế rằng học nhạc là một điều tốt.
Unfortunately, that makes it hard to verify parameters like coverage
Thật không may, điều đó khiến cho việc xác minh những tham số
Having so many different forms of the OS makes it hard to write a virus that will spread through everything.
Có rất nhiều hệ điều hành khác nhau làm cho nó trở nên khó khăn để viết một loại virus lây lan qua tất cả mọi thứ.
Results: 184, Time: 0.066

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese