MAST in Vietnamese translation

[mɑːst]
[mɑːst]
cột
column
pole
pillar
mast
post
tie
cột buồm
mast
mizzen

Examples of using Mast in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Sinking to the bottom of the Aegean… the only honor for her now… nailed to the mast of your ship with her sword…- Well, boy… will be when she watches your crushed and broken fleet… and is able to recognize you.
Chìm xuống đáy biển Aegean… niềm vinh dự duy nhất của người lúc này… lên cột buồm của chính thuyền mình bằng thanh kiếm của người… là nhìn hạm đội của các ngươi bị nghiền nát… và có thể ghim ngươi…- Chà.
can send signals to certain immune cells, called mast cells, and control how they defend the body.
được gọi là tế bào mast, và kiểm soát cách chúng bảo vệ cơ thể.
A block and tackle system which combined with many pulleys is often in conjunction with a winch, mast or other lifting equipments and it is usually used in construction and installation work like lifting tower,
Hệ thống chặn và kết nối kết hợp với nhiều ròng rọc thường kết hợp với thiết bị thang máy, cột buồm hoặc các thiết bị nâng khác và thường được sử
A block and tackle system which combined with many pulleys is often in conjunction with a winch, mast or other lifting equipments and it is usually used in construction
Một hệ thống khối và giải quyết kết hợp với nhiều ròng rọc thường được kết hợp với tời, cột hoặc các thiết bị nâng khác
Ulysses had it right: in order to endure listening to the seductive-but-deadly sirens, not only did he have himself bound to the mast, but he ordered his crew to ignore his demands to set him free.
Ulysses đã đúng: để có thể chống lại tiếng hát đầy quyến rũ nhưng chết người của những nàng tiên cá, ông đã không chỉ buộc mình vào cột buồm mà còn ra lệnh cho đội thủy thủ không được nghe theo lời yêu cầu được thả ra của ông.
Load capacity per cage is 2000kg, hot dip galvanized tower mast section and tie in system.
0- 63 m/ phút, Tải trọng mỗi lồng là 2000kg, phần cột tháp mạ kẽm nhúng nóng và buộc trong hệ thống.
rigging and at least one mast to hold up the sails that use the wind to power the ship.
ít nhất một cột buồm để giữ buồm cung cấp năng lượng từ gió cho thuyền.
such as window cleaning, antenna mast, etc., espercially perfect for long off-shore fishing outrigger.
ăng- ten cột, vv, espercially hoàn hảo cho dài ngoài khơi đánh cá outrigger.
tied himself to the mast of the ship and had his companions plug their ears.
đã trói mình vào cột buồm của con tàu và bịt tai những người bạn đồng hành của chàng.
lifting speed is 23 m/min, hot dip galvanized tower mast section and tie in,
tốc độ nâng là 23 m/ phút, phần cột tháp mạ kẽm nhúng nóng
sometimes I find myself clinging to the first letter of the first name like a person at sea hanging on to a splintered piece of the mast.
đầu tiên của tên gọi giống như người đang trôi giữa biển bám vào mảnh gỗ của cột buồm.
Load capacity 2700kg by VFC control system, tower mast section and tie in system is hot dip galvanized.
thống điều khiển VFC, phần cột tháp và dây buộc trong hệ thống được mạ kẽm nhúng nóng.
tower mast section and tie back is hot dip galvanized,
phần cột tháp và buộc lại được mạ kẽm nhúng nóng,
When I was your age I was before the mast on a square-rigged ship and that ship ran to Africa and I have seen lions on
Khi bằng tuổi cháu, ông đã đứng trước cánh buồm, trên con tàu được trang bị chu đáo đến châu Phi
Her responsibilities also included opening the Mast office in Vietnam in 2002 and by 2012 she had built up substantial business opportunities for the company.
Trách nhiệm của bà cũng bao gồm việc mở văn phòng của Mast ở Việt Nam vào năm 2002 và đến năm 2012, bà đã xây dựng được các mảng kinh doanh quan trọng cho công ty.
The SH's robust frame incorporates generous amounts of heavy-gauge steel throughout and the heavy-duty mast and outriggers have been proven on Crown's industry-leading RR Series reach trucks.
Khung chắc chắn của dòng SH kết hợp một lượng lớn thép khổ lớn bên trong và cột nâng và bệ đỡ hạng nặng có trên các xe nâng tầm cao dòng RR của Crown đang dẫn đầu ngành.
That's why Crown engineers developed the most stable mast in the industry with heavy gauge steel, wide outer C-channels and inner I-beams,
Đó là lý do các kỹ sư Crown phát triển phần cột nâng ổn định nhất trong ngành với loại thép khổ lớn,
The Essential range of forklifts(DCG100-180T) comprises 12 models, with capacities ranging from 10 to 18 tons that can be customized with a variety of power, mast, cabin and safety options.
Xe nâng hàng forklift mẫu Essential( DCG100- 180T) bao gồm 12 dòng mã, mang công suất từ 10 tới 18 tấn sở hữu thể được tùy chỉnh với đa dạng lựa sắm về nguồn điện, trụ, khoang lái và những tuỳ mua an toàn.
after midnight we still heard them flying in circles round the mast, uttering hoarse cries.
cho đến nửa đêm, chúng tôi thấy chúng bay vòng trên cột buồm, kêu lên những tiếng khàn đặc.
comprises 12 models, with capacities ranging from 10 to 18 tons that can be customized with a variety of power, mast, cabin and safety options.
với công suất từ 10 đến 18 tấn có thể được tùy chỉnh với nhiều lựa chọn về nguồn điện, trụ, khoang lái và các tuỳ chọn an toàn.
Results: 739, Time: 0.0565

Top dictionary queries

English - Vietnamese