MAY CONDUCT in Vietnamese translation

[mei 'kɒndʌkt]
[mei 'kɒndʌkt]
có thể tiến hành
can proceed
can conduct
may conduct
may proceed
be able to conduct
can carry out
it is possible to conduct
can undertake
may undertake
may carry out
có thể thực hiện
can make
can do
can perform
can take
can implement
can carry out
may perform
can execute
can accomplish
may make

Examples of using May conduct in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
number of Abbott employees, by certain companies with which Abbott may conduct joint programs, and by third parties
các công ty nhất định mà Abbott có thể tiến hành các chương trình phối hợp
Trial courts may conduct trials with juries as the finders of fact(these are known as jury trials) or trials in which judges act as
Tòa án xét xử có thể tiến hành các thử nghiệm với các biện pháp thực tế( những thử nghiệm này được gọi
For example, different groups within the design team may conduct more than one stage concurrently, or the designers may collect information
Ví dụ, nhiều team khác nhau trong nhóm thiết kế có thể thực hiện nhiều hơn một bước cùng lúc, hoặc bạn có thể
North Korea may conduct additional missile tests this year to polish up its long-range missile technology and ramp up the threat against the United States, South Korea's spy agency said on Monday, adding that it was monitoring developments closely.
Triều Tiên có thể tiến hành thử nghiệm thêm phi đạn trong năm nay để hoàn chỉnh công nghệ phi đạn tầm xa và tăng cường đe dọa nước Mỹ, cơ quan tình báo Hàn Quốc khuyến cáo hôm 20/ 11 và cho biết sẽ theo dõi tình hình chặt chẽ.
number of Abbott employees, by certain companies with which Abbott may conduct joint programs, and by individuals
các công ty nhất định mà Abbott có thể tiến hành các chương trình phối hợp
Students at the School for the Talented and Gifted may conduct field research via partnerships with local universities, take electives such as Web mastery, and enroll in mini-courses like ballroom dancing or glass blowing during interim terms.
Học sinh tại các trường học cho các năng khiếu tài năng và có thể tiến hành nghiên cứu thực địa thông qua quan hệ đối tác với các trường đại học địa phương, đưa môn như chủ Web và ghi danh vào khóa học mini- như khiêu vũ hay thổi thủy tinh trong suốt nhiệm kỳ tạm thời.
An emphasis on the importance of honour exists in such traditional institutions as the military(serving officers may conduct a court of honour) and in organisations with a military ethos,
Một sự nhấn mạnh về tầm quan trọng của danh dự tồn tại trong các thể chế truyền thống như quân đội( các sĩ quan phục vụ có thể tiến hành một tòa án danh dự)
number of Abbott employees, by certain companies with which Abbott may conduct joint programs, and by third parties
các công ty nhất định mà Abbott có thể tiến hành các chương trình phối hợp
We may conduct joint data analytics projects with selected third-party providers using anonymised information to predict user interests and provide users with more targeted and/or relevant information based on aggregated information about that user's activities outside the Platform.
Chúng tôi có thể tiến hành các dự án phân tích dữ liệu chung với các nhà cung cấp thứ ba được lựa chọn bằng cách sử dụng thông tin ẩn danh để dự đoán sở thích của người dùng và cung cấp cho người dùng nhiều thông tin đang hướng tới và/ hoặc liên quan hơn dựa trên thông tin tổng hợp về các hoạt động của người dùng bên ngoài Nền Tảng.
An importing Party may conduct a verification with respect to a textile or apparel good pursuant to Article 3.27.1(a),
Bên nhập khẩu có thể tiến hành xác minh đối với một mặt hàng dệt may theo Điều 3.27.1( a),
Might conduct minor maintenance.
Có thể tiến hành bảo trì nhỏ.
Might conduct modest power function for example investigations that are existing.
Có thể thực hiện chức năng điện khiêm tốn ví dụ điều tra được hiện..
Also potential user groups might conduct Alpha Tests, but the important thing
Ngoài ra các nhóm người dùng tiềm năng có thể tiến hành Alpha Tests,
Employers might conduct drug and alcohol tests as a condition of employment, randomly, or because of an accident or injury.
Người sử dụng lao động có thể tiến hành kiểm tra ma túy và rượu bia như một điều kiện làm việc, ngẫu nhiên, hoặc do tai nạn hoặc thương tích.
You might conduct your violence reduction campaign with a single message, delivered through a particular channel- let's say a TV campaign.
Bạn có thể tiến hành chiến dịch giảm bạo lực bằng một thông điệp duy nhất, được phân phối qua một kênh cụ thể- giả sử là một kênh truyền hình.
One person might conduct daily life through contracts that express Western common law.
Một người có thể tiến hành cuộc sống hàng ngày thông qua các hợp đồng thể hiện luật chung của phương Tây.
Israel also said Tuesday that Iran might conduct missile attacks, prompting the opening of bomb shelters
Israel cũng cho biết Iran có thể tiến hành các cuộc tấn công bằng tên lửa,
Finally, they might conduct an audit of fixed mindset cues in their organization- such as the use of psychometric testing to select the most“innately qualified” high-potential leaders;
Cuối cùng, họ có thể thực hiện việc đánh giá các dấu hiệu tư duy bảo thủ trong tổ chức của họ- ví dụ sử dụng các thước đo tâm lý để lựa chọn những người thiên hướng lãnh đạo nhất;
the doctor might conduct a physical examination and could look into
bác sĩ có thể tiến hành một cuộc kiểm tra sức khoẻ
The CIA, South Korea and Japan have all speculated North Korea might conduct a nuclear test or missile launch on
CIA, Hàn Quốc và Nhật Bản đều cho rằng Bắc Triều Tiên có thể tiến hành thử nghiệm hạt nhân
Results: 115, Time: 0.0337

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese