MAY GOD in Vietnamese translation

[mei gɒd]
[mei gɒd]
xin chúa
ask god
may god
may the lord
ask the lord
please god
lord
dear god
let god
pray for god's
begged god
cầu chúa
may god
pray to god
may the lord
asked god
asking the lord
wish to god
chúa có thể
god can
god may
the lord can
the lord may
jesus can
maybe god
christ can
god is able
thiên chúa có thể
god can
god may
lord can
god is able
lord may
god is capable
lord is able
mong chúa
may god
desiring god
i hope god
wish god
xin thượng đế
may god
please god
asked god
có thể god
may god
cầu trời
ask god
pray to god
calling on heaven
sky sphere
may god
may god
có thể thần
ước gì thiên chúa
xin trời
có thể thượng đế
chớ gì thiên chúa

Examples of using May god in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
May God burn you in hellfire for all eternity.
Cầu Chúa thiêu rụi anh trong hỏa ngục vĩnh hằng.
May God reveal Himself to all.
Chúa có thể bày tỏ chính Ngài qua mọi người.
Thanks so much, May God bless you.
Cảm ơn rất nhiều có thể God Bless You.
May God help us not to be like her.
Cầu trời cho bọn chúng đừng như tôi.
May God bless bless your union.
May God Bless công đoàn của bạn.
May God help us to understand this.”.
Ước gì Thiên Chúa giúp chúng ta hiểu được điều đó!”.
Thank you.- May God watch over you.
Cảm ơn. Mong Chúa soi đường cô.
May God guide us all, son.
Xin Thượng đế hướng dẫn ta, con trai à.
May God show them the error of their ways.
Cầu Chúa chỉ cho họ thấy lầm lỗi trên con đường của họ.
After making some charms they say‘May God let it work'.
Sau khi làm một số bùa chú họ nói‘ Chúa có thể để nó hoạt động‘.
May god have mercy on your soul.”.
Xin trời thương xót cho linh hồn họ”.
May God bless your organization.
May God Bless công đoàn của bạn.
May God bless u& ur family continously.
Có thể God bless u& gia đình ur liên tục.
May God help you to achieve your plan.
Cầu Trời giúp các bạn thực hiện được kế hoạch của mình.
Steven! May God put a flower upon your head.
Steven! Mong Chúa sẽ trồng một bông hoa trên đầu của anh.
May God protect your children.
Xin Thượng đế bảo vệ con cái anh.
And may God have mercy on us all.
cầu Chúa rủ lòng thương lên tất cả chúng ta.
The name Joseph means"may God increase.".
Nghĩa của Joseph là:" Chúa có thể thêm".
May God open your eyes someday.
Xin Trời mở mắt một thời.
To all I wish to say one thing:"May God reward you".
Tôi muốn nói một điều duy nhất:“ Chớ gì Thiên Chúa ban thưởng cho quý vị”.
Results: 512, Time: 0.0739

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese