can showmay showbe able to showis possible only forcan only give
có thể tỏ ra
may provecan provemay appearmight seemcan showmight show
tháng 5 cho thấy
Examples of using
May show
in English and their translations into Vietnamese
{-}
Colloquial
Ecclesiastic
Computer
X rays of the child's hand may show their level of bone development.
Chụp X quang cánh tay của trẻ có thể chỉ ra mức độ phát triển của xương.
For example, cost-benefit analysis may show that the minimal level of provision for the school(option 1) is the most cost-effective.
Ví dụ, phân tích chi phí- lợi ích có thể chỉ ra rằng mức độ cung cấp bữa ăn tối thiểu của nhà trường( lựa chọn 1) là lựa chọn hiệu quả về chi phí nhất.
A home pregnancy test may show a positive at the end of this week.
Các xét nghiệm thử thai tại nhà có thể cho kết quả dương tính ở tuần lễ này.
After the initial symptoms are treated, your doctor may show you some exercises designed to strengthen muscles that support the back.
Sau lúc các triệu chứng ban đầu được điều trị, bác sĩ có thể cho bạn một số các bài tập được thiết kế để nâng cao cường cơ bắp hỗ trợ phía sau.
A minor case of hemorrhoids may show with painless bleeding during and after a bowel movement.
Một trường hợp nhẹ của bệnh trĩ có thể hiển thị với không đau chảy máu trong và sau khi một phong trào ruột.
They may show two borders, each reflecting a national claim with the disputed land in-between.
Họ thậm chí có thể vẽ hai đường biên giới, mỗi đường phản ánh một tuyên bố quốc gia với vùng đất tranh chấp.
Your blood sugar levels may show you have gestational diabetes, a temporary condition that must be treated.
Lượng đường trong máu có thể cho biết bạn bị tiểu đường thai kì, một tình trạng tạm thời phải được xử lí.
This may show that the normal role of alpha-synuclein is to assist the chemical transmission of data across nerve cells.
Điều này có thể chỉ ra rằng vai trò bình thường của alpha- synuclein là để giúp chuyển hóa các thông tin qua các tế bào thần kinh.
For example, results of a CYP2D6 test may show which of these four types applies to you.
Ví dụ: kết quả về enzym CYP2D6 có thể cho bạn biết mình thuộc loại nào sau đây.
If it detects or deduces them, Access may show relationships for the data sources.
Nếu nó phát hiện ra hoặc kể chúng, Access có thể hiện mối quan hệ đối với các nguồn dữ liệu.
Boys with the condition may show signs of puberty early,
Fix: Fixes an issue that may show incorrect numbers of clock time.
Fix: Sửa chữa một vấn đề mà có thể hiển thị số không chính xác của đồng hồ thời gian.
For example, the transcriptions may show two ways to pronounce a word,
Ví dụ: phiên âm có thể chỉ ra hai cách đọc một từ
However, sophisticated genetic tests can help predict which patients may show favorable responses to particular treatments, including chemotherapy.
Tuy nhiên, xét nghiệm di truyền phức tạp có thể giúp dự đoán bệnh nhân có thể thấy phản ứng thuận lợi cho phương pháp điều trị đặc biệt, bao gồm hóa trị liệu.
After the initial symptoms are treated, your doctor may show you some exercises designed to strengthen muscles that support the back.
Sau khi những triệu chứng ban đầu được điều trị, thầy thuốc có thể cho bạn một số bài tập được thiết kế để tăng cường cơ bắp hỗ trợ phía sau.
for every smooth function v(x) then one may show that this u will solve P1.
thỏa mãn( 1) cho hàm trơn v( x) sau đó ta có thể thấy là u sẽ giải được P1.
You are oriented towards the sensual side of life in everything you do and it may show through too much weight.
Bạn được hướng đến mặt thể xác của cuộc sống trong mọi điều bạn làm và nó có thể chỉ ra qua việc cân nặng dư thừa quá nhiều.
If you do not believe what you're doing this may show in all you do.
Nếu bạn không tin những gì bạn đang làm thì điều này sẽ thể hiện trong mọi việc bạn làm.
You orient towards the sensual side of life in everything you do, and it may show through too much weight.
Bạn được hướng đến mặt thể xác của cuộc sống trong mọi điều bạn làm và nó có thể chỉ ra qua việc cân nặng dư thừa quá nhiều.
There are many types of symptoms that may show if cancer has returned, and it depends on each person, the kind of cancer she/he was treated for,
Có rất nhiều những dấu hiệu có thể cho thấy rõ khối u đã tái phát trở lại,
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文