MIDDLE-AGED in Vietnamese translation

[ˌmidl-'eidʒd]
[ˌmidl-'eidʒd]
trung niên
middle-aged
midlife
middle age
mid-life
adolescence , middle
mid-career
middle adulthood
middle-age adults
early middle
trung tuổi
middle-aged
middle aged
độ tuổi trung niên
middle-aged
đàn ông trung niên
middle-aged man
middle aged men
middle-aged male

Examples of using Middle-aged in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
But a new twin study finds that, for people in middle-aged, heavy alcohol consumption may increase that risk even more.
Nhưng một nghiên cứu sinh đôi mới phát hiện ra rằng, đối với những người trong độ tuổi trung niên, uống rượu nặng có thể làm tăng nguy cơ đó nhiều hơn.
So he enlisted his friend Ron Wayne, the middle-aged engineer at Atari who had once started a slot machine company.
Vì vậy, ông mời Ron Wayne, một người bạn và cũng là một kỹ sư trung tuổi ở Atari, người đã từng thành lập một công ty bán hàng tự động.
they found Mary Shieler, a middle-aged woman.
một phụ nữ trung tuổi.
Zhou Xiongzhou, a middle-aged businessman who has been frequenting her restaurant for a year.
một doanh nhân trung tuổi đã thường xuyên đến nhà hàng trong một năm.
If you're middle-aged, get at least eight hours of sleep each night; the young
Nếu bạn đang ở tuổi trung niên, hãy ngủ ít nhất 8 tiếng mỗi đêm,
The fact that a middle-aged crisis is not always a painless period blows a lot of popular psychological publications.
Thực tế là cuộc khủng hoảng của tuổi trung niên không phải lúc nào cũng là một thời kỳ không đau thổi nhiều ấn phẩm tâm lý phổ biến.
Thus begins the love affair between a middle-aged Irishman and a fatally ill young woman in a magical New York City.
Từ đó bắt đầu mối tình giữa người đàn ông Ireland và một người phụ nữ bệnh tật trong bối cảnh thành phố New York.
IN 1995, a middle-aged Chinese man walked into a C.I.A. station in Southeast Asia and offered up a trove of secret Chinese documents.
Vào năm 1995, một người đàn ông trung niên Trung Quốc bước vào văn phòng của CIA Ở Đông Nam Á và cho hay đã tìm ra các tài liệu bí mật của Trung Quốc.
Young and middle-aged people today have a lot in common with people born in 1890- specifically when it comes to colon cancer.
GNO- Người trẻ và người tuổi trung niên ngày nay có nhiều điểm chung với người sinh vào năm 1890, đặc biệt là ở tỉ lệ mắc ung thư ruột già.
Middle-aged women are more prone to becoming depressed,
Thanh nữ luống tuổi dễ bị trầm cảm,
They also take many middle-aged ones, like the yellow leaves of a tree.
Chúng cũng lấy đi nhiều người ở tuổi trung niên, giống như những chiếc lá vàng trên cây.
Most of the customers are“pre-need”- middle-aged and healthy, possibly decades before finding themselves in the roots.
Hầu hết các khách hàng là những người có nhu cầu trước đây- người trung niên và khỏe mạnh, có thể hàng chục năm trước khi tìm thấy chính mình.
Many middle-aged Chinese intellectuals are astounded by the differences between them and their younger peers.
Nhiều trí thức trung niên Trung Quốc tỏ ra ngạc nhiên khi nhận thấy sự khác nhau giữa họ và các đồng nghiệp trẻ tuổi hơn.
On a British Airways flight from Johannesburg, a well-off, middle-aged white South African lady found herself sitting next to a black man.
Trên chuyến bay của hãng Hàng không Anh từ Johannesburg, một người đàn bà Nam Phi da trắng ăn mặc sang trọng tìm thấy chỗ ngồi của mình cạnh một người da đen.
Middle-aged and divorced, Wilson finds himself lonely,
Ở tuổi trung niên và đã ly dị,
I am middle-aged, happily married and the father of six children.
Tôi là một người trung niên, hạnh phúc trong hôn nhân và là cha của 6 đứa con.
A lot of smokers who are middle-aged like to say that it's“too late to quit,” but it's not.
Rất nhiều người nghiên thuốc lá đang ở tuổi trung niên muốn nói rằng“ đã quá muộn” để bỏ thuốc, nhưng không phải vậy.
A few feet away, a fat middle-aged woman was checking a number of suitcases,
Cách đó vài mét, một phụ nữ béo tuổi trung niên đang kiểm tra lại mấy cái vali,
Eric Bishop, a middle-aged postman working for the Manchester sorting office, is going through a dreadful crisis.
Eric Bishop, một người đưa thư ở tuổi trung niên làm việc cho văn phòng sắp xếp Manchester, đang trải qua một cuộc khủng hoảng khủng khiếp.
Most of the customers are“pre-need”- middle-aged and healthy, possibly decades ahead of finding themselves in the roots.
Hầu hết các khách hàng là những người có nhu cầu trước đây- người trung niên và khỏe mạnh, có thể hàng chục năm trước khi tìm thấy chính mình.
Results: 1220, Time: 0.044

Top dictionary queries

English - Vietnamese