MISSING CHILDREN in Vietnamese translation

['misiŋ 'tʃildrən]
['misiŋ 'tʃildrən]
trẻ em mất tích
missing children
missing kids
những đứa trẻ mất tích
missing children
missing kids
disappearing children
trẻ bị mất tích
missing children
child goes missing
a missing young
trẻ lạc
lost child
missing children

Examples of using Missing children in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
by the Delhi police, who said they identified nearly 3,000 missing children in just a few days.
họ cho biết họ đã xác định được gần 3.000 trẻ em mất tích chỉ trong vài ngày.
At his trial the parents of missing children in the surrounding area and Gilles' own confederates
Trong phiên toà, cha mẹ của những đứa trẻ mất tích ở khu vực lân cận
trialled by Delhi police, who said they had identified nearly 3,000 missing children in just days.
họ cho biết họ đã xác định được gần 3.000 trẻ em mất tích chỉ trong vài ngày.
Unfortunately, news of the missing children has spread all over town.
Tin tức về những đứa trẻ mất tích đã lan ra khắp thị trấn.- Không may là…- Phải.
He continued to lie to families of other missing children. Even from behind bars.
Hắn ta vẫn tiếp tục nói dối gia đình hay những đứa trẻ mất tích khác. Thậm chí ở sau xong sắt.
News of the missing children has spread all over town. Now, unfortunately, Yeah.
Tin tức về những đứa trẻ mất tích đã lan ra khắp thị trấn.- Không may là…- Phải.
The message to the missing children and their families that we wish to convey is that we will never stop looking for you.
Thông điệp gửi đến những đứa trẻ mất tích và gia đình của họ mà chúng tôi muốn truyền đạt là‘ chúng tôi sẽ không bao giờ ngừng tìm kiếm'.”.
tells Lyra that the missing children are in a place called Bolvangar- a place shunned by all living things.
nữ hoàng phù thủy, nói với Lyra rằng những đứa trẻ mất tích đang ở trong một nơi gọi là Bolvangar.
Less than 20 feet away from where the family sat together reunited, a stone pillar is plastered with pictures of other missing children.
Cách chưa đầy 6 mét nơi gia đình Rahmatia đoàn tụ là một cột đá dán các bức ảnh của những đứa trẻ mất tích.
tells Lyra that the missing children are in a place called Bolvangar.
nói với Lyra rằng những đứa trẻ mất tích đang ở trong một nơi gọi là Bolvangar.
The WEA system is currently used to warn the public about dangerous weather, missing children and other critical situations.
Hệ thống WEA hiện đang được sử dụng để cảnh báo công chúng về các vụ mất tích trẻ em, thời tiết nguy hiểm và các thông tin quan trọng khác.
The US Marshals stated in their message to the remaining missing children and their families,‘we will never stop looking for you.'.
Thông điệp mà chúng tôi muốn gửi đến những trẻ em mất tích và gia đình của các em là chúng tôi sẽ không bao giờ ngừng tìm kiếm".
The agency said…“The message to the missing children and their families that we wish to convey is that we will never stop looking for you”.
Thông điệp mà chúng tôi muốn gửi đến những trẻ em mất tích và gia đình của các em là chúng tôi sẽ không bao giờ ngừng tìm kiếm".
Face recognition can be used to find missing children and victims of human trafficking.
Nhận dạng khuôn mặt có thể được sử dụng để tìm trẻ em bị mất tích và nạn nhân trong tệ nạn buôn người.
India is unable to match 10,561 missing children with those living in institutions.
Chúng tôi có thể khớp được hình ảnh của 10.561 trẻ em mất tích với những trẻ sống trong các trung tâm.
That means there are over 460,000 missing children each year, although there are about 1,500 kidnappings included in that data.
Mỗi năm có hơn 460.000 trẻ em bị mất tích, trong đó có 1500 trường hợp bị bắt cóc.
Virginia State Police and the Virginia Missing Children Clearinghouse issued an AMBER alert Thursday for a child abduction at Reagan Washington National Airport.
Cảnh sát Virginia và Virginia Missing Children Clearinghouse phát báo động bắt cóc trẻ em hôm Thứ Năm- FBI nhập đoàn.
There are more than 460,000 missing children each year, and of that 15,000 are kidnapped.
Mỗi năm có hơn 460.000 trẻ em bị mất tích, trong đó có 1500 trường hợp bị bắt cóc.
But as big as the Missing Children Milk Carton Campaign was(and as big a piece of American culture as it remains), it was actually pretty short-lived.
Nhưng lớn như Chiến dịch Thùng carton Sữa Thiếu nhi( và là một phần lớn văn hóa Mỹ vì nó vẫn còn), nó thực sự khá ngắn ngủi.
The missing children were identified as 14-year-old Lilianais Victoria Cake Griffith
Hai đứa trẻ mất tích được xác định là Lilianais Victoria Cake Griffith( 14 tuổi)
Results: 143, Time: 0.0384

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese