MOORS in Vietnamese translation

[mʊəz]
[mʊəz]
moors
moorish
moor
moorish
đồng hoang
wilderness
moors
người marốc
moroccan
neo
anchor
mooring
docked
pegged
những cánh đồng
fields
meadows
paddies
moors

Examples of using Moors in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
A village nestled amongst the rolling green hills of the North York Moors, it not a likely location to find somewhere similar to Mars.
Một ngôi làng nép mình giữa những ngọn đồi xanh thoai thoải của Đồng hoang Bắc York, đó không phải là một nơi khả dĩ để tìm chỗ tương đồng với sao Hỏa.
First inhabited by the Romans, the Moors, who occupied it for nearly 300 years before losing it to the Catholic Kings, conquered it.
Trước tiên người dân La Mã cư trú, người Moor, người đã chiếm nó trong gần 300 năm trước khi mất nó để các vị Công giáo, chinh phục nó.
Polarstern moors to the fortress floe, at 85 degrees north
Polarstern neo vào tảng băng pháo đài,
From the rocky hills and moors that it grown on, it has developed into a self sufficient flower worthy of all of it's accolades.
Từ những ngọn đồi đá và đồng hoang mà nó phát triển, nó đã phát triển thành một bông hoa xứng đáng của tất cả các giải thưởng của nó.
The windswept moors are the unforgettable setting of this tale of the love between the foundling Heathcliff and his wealthy benefactor's daughter, Catherine.
Những cánh đồng lộng gió lộng lẫy là bối cảnh khó quên của câu chuyện về tình yêu giữa Heathcliff và con gái của nhà hảo tâm giàu có, Catherine.
He now moors in Battersea,
Hiện ông neo tại Battersea, nơi
The A170 from Thirsk to Scarborough marks the southern boundary of the moors area.
Đường A170 từ Thirsk đến Scarborough đánh dấu ranh giới phía nam của vùng đồng hoang.
The Moors brought rice to Spain in the eighth century, and the Spanish introduced it into South America in the 17th century.
Những người Moor đã mang gạo đến Tây Ban Nha vào thế kỷ thứ tám, và người Tây Ban Nha đã đem nó đến Nam Mỹ vào thế kỷ 17.
That wind had brought the Moors, yes, but it also brought the smell of the desert
Ngọn gió này đã đưa người Moors đến, đúng, nhưng nó cũng mang
Doyle's descriptions of the moors are great preparation for the moody atmosphere you will encounter in this part of Devon.
Những mô tả của Doyle về những cánh đồng hoang là sự chuẩn bị tuyệt vời cho bầu không khí ảm đạm mà bạn sẽ gặp trong phần này của Devon.
The name refers to the legend that the Moors demanded 100 virgins every year as tribute from Christian kingdoms in Iberia.
Tên này nhắc đến truyền thuyết các người Moors hàng năm đòi các vương quốc Kitô giáo trên bán đảo Iberia cống hiến 100 trinh nữ.
include the Cleveland Way, which circles the moors, and has a section along the coast;
mạng kết nối các vùng đồng hoang theo đường vòng tròn, và có một phần dọc theo bờ biển;
The moors have not changed much in the past 50 years, and are often used
Vùng đồng hoang không có nhiều thay đổi trong vòng 50 năm gần đay,
On their south side the moors are demarcated by a series of dales which drain into tributaries of the River Derwent.
Phía nam của vùng đồng hoang được phân định bởi một loạt các thung lũng đó chảy vào các sông nhánh của sông Derwent.
Being alone on the moors is scary;
Ở một mình trên những cánh đồng hoang thật đáng sợ,
On their south side the moors are demarcated by a series of dales which drain into tributaries of the RiverDerwent.
Phía nam của vùng đồng hoang được phân định bởi một loạt các thung lũng đó chảy vào các sông nhánh của sông Derwent.
The Algarve was conquered from the Moors in 1249, and in 1255 Lisbon became the capital.
Vùng Algarve bị chiếm lại từ người Moors năm 1249 và năm 1255 Lisbon trở thành thủ đô của nước này.
The Moors and Christians fought for centuries over the castle until Afonso I, the first king of Portugal, conquered Lisbon.
Những người Moors và Kitô hữu đã chiến đấu trong nhiều thế kỷ cho đến khi Afonso I, vị vua đầu tiên của Bồ Đào Nha chinh phục Lisbon.
The Moors brought rice to Spain in the 8th century, and the Spanish presented it into South America
Những người Moor đã mang gạo đến Tây Ban Nha vào thế kỷ thứ tám,
Many visitors to the moors are engaged in outdoor pursuits, particularly walking;
Nhiều du khách đến các vùng đồng hoang tham gia vào các hoạt động ngoài trời, đặc biệt là đi bộ;
Results: 347, Time: 0.0621

Top dictionary queries

English - Vietnamese