We can put it at the service of another type of progress that is healthier, more human, more social, more integral.
Chúng ta có thể đặt nó vào việc phục vụ một kiểu tiến bộ khác, một kiểu tiến bộ lành mạnh hơn, nhân bản hơn, xã hội hơn, tương tác hơn..
In other words, Facebook wants brands to write Facebook posts that feel more human.
Nói cách khác, Facebook muốn các thương hiệu viết các bài đăng trên Facebook cảm thấy nhiều người hơn.
others require more human labor.
một số khác đòi hỏi nhiều nhân công.
These results are promising, but more human studies are needed before the role of collagen supplements in bone health can be confirmed.
Những kết quả này là đầy hứa hẹn, nhưng cần nghiên cứu thêm về con người trước khi vai trò của bổ sung collagen trong sức khỏe của xương có thể được xác nhận.
one which is healthier, more human, more social,
một dạng thức lành mạnh hơn, nhân bản hơn,
there would soon be no more human beings.
sẽ sớm không còn con người nữa.
MP Telecom always goes along with you and support you on-time when more human resources, working skill training, and productivity inspection needed.
MP Telecom luôn đồng hành và hỗ trợ khách hàng ngay khi khách hàng cần thêm nhân lực, đào tạo bổ trợ kỹ năng, và cần đánh giá hiệu quả.
Overall, research suggests that lion's mane extract may help inhibit the development of ulcers, but more human research is needed.
Nhìn chung, nghiên cứu cho thấy chiết xuất nấm hầu thủ có thể giúp ức chế sự phát triển của loét, nhưng cần nghiên cứu thêm về con người.
another type of progress, one which is healthier, more human, more social, more integral.
một kiểu tiến bộ lành mạnh hơn, nhân bản hơn, xã hội hơn, tương tác hơn..
It is good to celebrate, for celebration makes us more human and more Christian.
Thật tốt để cử mừng, vì việc cử hành làm cho chúng ta thêm nhân bản và Kitô hơn.
another type of progress, one which is healthier, more human, more social,
một thứ tiến bộ lành mạnh hơn, nhân bản hơn,
A limited number of animal studies support these claims, but more human research is needed(37, 38, 39).
Một số nghiên cứu trên động vật hạn chế hỗ trợ những tuyên bố này, nhưng cần nghiên cứu thêm về con người( 37, 38, 39).
These human growth hormone pills work to trigger the pituitary gland so it can produce more Human Growth Hormone itself.
Các thuốc hormone tăng trưởng nhân lực làm việc để kích hoạt tuyến yên, vì vậy nó có thể sản xuất thêm nhân Hormone tăng trưởng chính nó.
It makes you sound more human and like you actually put thought and effort into writing your profile.
Nó làm cho bạn âm thanh hơn con người và giống như bạn thực sự đặt suy nghĩ và nỗ lực vào việc viết hồ sơ của bạn.
On its journey, the flame will be seen by and inspire more human beings than any previous relay.
Trên hành trình của mình, ngọn lửa sẽ được nhìn thấy bởi và truyền cảm hứng cho con người nhiều hơn bất kỳ chuyển tiếp trước đó.
GenF20 HGH works by revitalizing the function of the pituitary gland to deliver more human growth hormone.
GenF20 HGH hoạt động bằng cách làm sống lại các chức năng của pituitary gland để cung cấp hơn nhân hormone tăng trưởng.
In Africa, hippos cause more human deaths than any other large animal.
Ở châu Phi, hà mã khiến nhiều người chết hơn bất kỳ loài động vật nào khác.
More human beings are analyzing the Guardian than ever
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文