FULLY HUMAN in Vietnamese translation

['fʊli 'hjuːmən]
['fʊli 'hjuːmən]
con người hoàn toàn
fully human
a complete human
the man completely
humans entirely
con người trọn vẹn
fully human
con người đầy đủ
full human
fully human
hoàn toàn nhân
a purely human
a wholly human
a fully human

Examples of using Fully human in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
It was not a crime, as babies were viewed as being‘not fully human'.
Thời đó việc này không được khép vào tội, vì trẻ mới sinh được nhìn nhận là‘ không phải con người hoàn chỉnh'.
Tremelimumab(formerly ticilimumab, CP-675,206) is a fully human monoclonal antibody against CTLA-4.
Tremelimumab( trước đây là ticilimumab, CP- 675,206) là một kháng thể đơn dòng hoàn toàn của người chống lại CTLA- 4.
These essays are her way of helping every reader become fully human, fully conscious and engaged in this wonderful journey called life.
Những bài tiểu luận này là cách cô ấy giúp mọi người đọc trở thành con người hoàn toàn, ý thức đầy đủ và tham gia vào cuộc hành trình tuyệt vời này được gọi là cuộc sống.
We become fully human when we are more than human, when we allow
Chúng ta trở nên con người trọn vẹn khi chúng ta trở nên con người hơn,
The belief that one race is clearly inferior or not fully human is not only a morally repugnant, racist tenet;
Niềm tin rằng một chủng tộc ít hơn con người hoàn toàn không chỉ là một nguyên lý đạo đức,
We become fully human when we are more than human, when we allow
Chúng ta trở thành con người trọn vẹn khi chúng ta trở thành nhiều hơn con người,
The belief that one race is less than fully human is not only a morally repugnant, racist tenet;
Niềm tin rằng một chủng tộc ít hơn con người hoàn toàn không chỉ là một nguyên lý đạo đức,
that we will be fully human only when we have cast him aside….
ta sẽ chỉ là con người đầy đủ khi loại bỏ Chúa ra.
Takeuchi's editor objected, so Amy became a fully human character.
Ami trở thành một nhân vật con người hoàn toàn.
Lastly, there is also a daily accompaniment, often silent but no less important, that is provided by people who interpret their lives in a fully human way through their testimony.
Cuối cùng, còn có việc đồng hành hàng ngày, thường im lặng nhưng không kém phần quan trọng, được cung cấp bởi những người giải thích cuộc sống của họ một cách hoàn toàn nhân bản qua chứng từ của họ.
But if you want to be fully functional and fully human and fully humane, I think you need to learn to live, not without regret,
Nhưng nếu bạn muốn hoạt động hoàn toàn bình thường, và hoàn toàn con người và có lòng nhân ái,
at a time roughly twothousand years in the past, the second person of the trinity took onhimself a distinct, fully human nature.
vị thứ hai của Ba Ngôi đã nhận cho mình một bản chất khác biệt hoàn toàn con người.
at a time roughly two thousand years in the past, the second person of the trinity took on himself a distinct, fully human nature.
vị thứ hai của Ba Ngôi đã nhận cho mình một bản chất khác biệt hoàn toàn con người.
Panitumumab(INN), formerly ABX-EGF, is a fully human monoclonal antibody specific to the epidermal growth factor receptor(also known as EGF receptor, EGFR, ErbB-1
Panitumumab( INN), trước đây là ABX- EGF, là một kháng thể đơn dòng hoàn toàn ở người đặc hiệu với thụ thể của yếu tố tăng trưởng biểu bì( còn được gọi
an opportunity to become more fully human and to come closer to God, the God who is love
một cơ hội để trở nên người đầy đủ hơn và đến gần Thiên Chúa hơn,
But the New Testament makes it clear that Jesus did have a fully human body, and that He bore our sins on that body on the cross(1 Peter 2:24).
Nhưng Tân Ước kinh vạch rõ rằng Chúa Giê- xu đã có một thân thể trọn vẹn của con người, và Ngài đã gánh lấy tội lỗi của chúng ta trên thân thể đó tại thập tự giá( 1 Phi- e- rơ 2: 24).
We become fully human when we are more than human, when we allow
Chúng ta trở nên người hoàn toàn khi chúng ta trở thành người hơn nữa,
we become more fully human, since responsibility for our brothers
chúng ta sẽ trở nên con người toàn diện hơn,
multiple sclerosis Multiple Sclerosis, And Daclizumab is a novel fully human source of anti-Tac monoclonal antibody,
Và Daclizumab là một cuốn tiểu thuyết hoàn toàn của con người, nguồn gốc của anti- Tac nguyên tố,
Ofatumumab[1](trade name Arzerra, also known as HuMax-CD20) is a fully human monoclonal antibody to CD20, which appears to inhibit early-stage B lymphocyte activation.
Ofatumumab[ 1]( tên thương mại Arzerra, còn được gọi là HuMax- CD20) là một kháng thể đơn dòng hoàn toàn của con người với CD20, xuất hiện để ức chế kích hoạt tế bào lympho B giai đoạn đầu.
Results: 69, Time: 0.0499

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese