MORE TIME in Vietnamese translation

[mɔːr taim]
[mɔːr taim]
nhiều thời gian hơn
more time
more leeway
longer than
nhiều thời gian
much time
lot of time
much longer
too long
a lot longer
lần nữa
again
more time
once more
more time
thời gian nữa
more time
longer
lâu hơn
long
more time

Examples of using More time in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I don't need any more time.
Tôi không cần thêm thời gian nữa.
I save more time by buying sweets.
Chúng tôi phí chút thời gian khi mua đồ ngọt.
If you have more time then you can join more websites.
Nếu Anh chị có khá nhiều thời hạn có thể thêm website WEB.
There's no more time.
Không còn nhiều thời gian nữa đâu.
You cannot give me any more time.
Không thể cho tôi thêm chút thời gian sao.
That way you will have more time for the tasks you DO enjoy.
Như thế bạn có thêm thời giờ để làm những công việc mà bạn thấy thích thú.
I wish more time was spent on this.
( Tôi ước gì mình có nhiều thời gian dành cho việc này).
Time and more time.
Thời gianthêm thời gian nữa.
If you feel like you need more time, ask for it.
Nếu bạn cảm thấy rằng mình cần thêm nhiều thời gian hơn, hãy yêu cầu điều đó.
This gives you and others more time to escape the building.
Điều này sẽ giúp bạn và mọi người có thời gian thoát khỏi vụ cháy nhiều hơn.
More time needed to launch the app;
Hơn thời gian cần thiết để khởi động các ứng dụng;
Give them more time?
Cho họ thêm thời giờ?
I wish I had more time for taking care of myself.
Mình luôn ước ao có thêm chút thời gian để chăm sóc bản thân.
Schedule more time than you think you will need.
Hãy lên lịch hơn thời gian hơn bạn nghĩ bạn sẽ cần.
I have always needed more time to myself than most people.
Tôi luôn cần một chút thời gian với hầu hết phụ nữ.
No more time to run.
Không còn thời gian để chạy.
I wish I had more time to tell you about….
Mong Thầy có thêm thời giờ để kể tiếp….
However, she needed more time with this particular letter.
Tuy nhiên, cô ấy cần chút thời gian với lá thư này.
More time, I thought.
Thêm giờ, cô nghĩ.
Focusing more and more time and energy on getting and consuming the drug.
Tập trung ngày càng nhiều thời gian và năng lượng vào việc sử dụng thuốc.
Results: 12248, Time: 0.0762

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese