MOST EFFICIENTLY in Vietnamese translation

[məʊst i'fiʃntli]
[məʊst i'fiʃntli]
hiệu quả nhất
most effective
most efficient
most effectively
most productive
most cost-effective
most efficiently
as efficiently as
tốt nhất
good
preferably
great
fine

Examples of using Most efficiently in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Who can do what most efficiently.
Người có thể làm việc hiệu quả nhất.
Resources are not allocated most efficiently.
Nguồn tài nguyên không phục hồi một cách hiệu quả nhất.
How To Plan Your Wedding Most Efficiently.
Cách tổ chức đám cưới hiệu quả nhất.
This is emergency cash delivered most efficiently.
Đây là mức phân bổ tiền mang lại hiệu quả tốt nhất.
Refrigerators operate most efficiently when full but not overloaded.
Tủ lạnh hoạt động hiệu quả nhất khi chúng đầy, nhưng không quá tải.
In that morning air the motor ran most efficiently.
Trong không khí buổi sáng đó động cơ chạy rất có hiệu năng.
Question: How do you sort socks most efficiently….
Chủ đề: Những cách làm sạch đệm hiệu quả nhất.
The chuck clamps most efficiently at this middle travel position.
Kẹp chuck đặt hiệu quả lúc này trung du lịch vị trí.
The level of stress that you operate at most efficiently.
Mức độ stress mà bạn quản lý hiệu quả nhất.
It also ensures that society provides goods and services most efficiently.
Nó cũng đảm bảo rằng xã hội cung cấp hàng hoá và dịch vụ hiệu quả nhất.
Refrigerators and freezers operate most efficiently when full
Tủ lạnh hoạt động hiệu quả nhất khi chúng đầy,
Are you in charge of supplying a warehouse most efficiently?
Bạn có phụ trách việc cung cấp một kho hiệu quả nhất?
For example, insulin is secreted most efficiently in the morning.
Theo các nhà nghiên cứu, insulin được tiết ra hiệu quả nhất vào buổi sáng.
Question 2: How Can I Use My Money Most Efficiently?
Câu hỏi 2: Làm thế nào để làm việc hiệu quả nhất?
Refrigerators operate most efficiently when they are full,
Tủ lạnh hoạt động hiệu quả nhất khi chúng đầy,
Simply choose other steroids that meet the desired purpose of use most efficiently.
Đơn giản chỉ cần chọn các steroid khác đáp ứng được mục đích sử dụng hiệu quả nhất.
Lastly, you determine how to learn the material most efficiently(process).
Cuối cùng, bạn xác định làm thế nào để tìm hiểu các vật liệu hiệu quả nhất( quá trình).
LED drivers operate most efficiently if they are used within their temperature parameters.
Bộ nguồn hoạt động hiệu quả nhất khi chúng được sử dụng trong mức thông số nhiệt của chúng.
Know what time of day you are able to work the most efficiently.
Biết được khoảng thời gian nào bạn có thể làm việc hiệu quả nhất.
I pondered such questions as,‘How is pleasure most efficiently maximized?'.
Tôi băn khoăn với những câu hỏi kiểu," Cách nào tăng tối đa thú vui hiệu quả nhất?".
Results: 491, Time: 0.0556

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese