mostlyis largelyare mostlymajority aremost areis in large partmuch of it isfor the most part
Examples of using
Most notably
in English and their translations into Vietnamese
{-}
Colloquial
Ecclesiastic
Computer
His presentation caught the eye of many people, most notably Wilhelm Bode and Julius Lessing, directors of state museums in Berlin.
Bài thuyết trình của ông đã thu hút sự chú ý của nhiều người, nổi bật nhất là Wilhelm Bode và Julius Lessing, giám đốc bảo tàng nhà nước ở Berlin.
Shiitake mushrooms have been researched for their medicinal benefits, most notably their anti-tumor properties in laboratory mice.
Nấm Shiitake đã được nghiên cứu về lợi ích dược liệu của chúng, đáng chú ý nhất là đặc tính chống khối u của chúng trên chuột thí nghiệm.
Perhaps most notably, Rasa bought a hotel- Rasa Boutique Hotel- in her native Thailand after reaching the rank of Crown Diamond.
Nổi bật nhất có lẽ là việc Rasa đã mua một khách sạn- có tên Rasa Boutique Hotel- tại quê hương Thái Lan của cô sau khi đạt cấp bậc Crown Diamond.
Throughout the course of the war, British officers trained American ones for battle, most notably George Washington, which benefitted the American cause during the Revolution.
Trong suốt cuộc chiến, các sĩ quan Anh đã huấn luyện người Mỹ chiến đấu, nổi bật nhất là George Washington, người có lợi cho sự nghiệp của Mỹ trong Cách mạng.
Most notably, the documents include more than 200 tax returns from Fred Trump, his companies and various Trump partnerships and trusts.”.
Đáng kể nhất, các tư liệu bao gồm hơn 200 báo cáo khai thuế từ Fred Trump, các tập đoàn, những công ty hợp danh( partnership) và các quỹ khác nhau của ông.
Most notably, he introduced the concept of a function and was the first to write f(x)
Nổi bật nhất, ông giới thiệu khái niệm hàm số
Of rare and priceless jewels, most notably of course She was famous for her collection the perfect paragon diamond.
Đá quý vô giá của mình, và nổi bật nhất tất nhiên là một viên kim cương tuyệt mỹ.
The specialities here are undoubtedly the wok-fried dishes, most notably the stir-fried beef with kai lan(Chinese leafy vegetable).
Các món đặc sản ở đây chính là các món xào trong chảo lớn, đáng chú ý nhất là món bò xào với cải làn( một loại rau ăn lá của Trung Quốc).
Several other museums have duplicated this concept, most notably the Museum of Science and Industry in Chicago.
Nhiều bảo tàng khác đã bắt chước giải pháp này, trong đó đáng kể nhất là Bảo tàng Khoa học và Công nghiệp tại Chicago.
Most notably, 10.10.4 includes the removal of the problematic Discoveryd process, which has caused multiple networking issues for some users in OS X Yosemite.
Đáng chú ý nhất, là việc 10.10.4 đã bỏ đi tiến trình“ Discoveryd” vốn gây nhiều lỗi về mạng cho người dùng OS X Yosemite.
FIFA 16 lost a couple of league licenses, most notably the Brazilian league.
FIFA 16 bị mất một vài giấy phép về giải đấu, đáng chú ý là hầu hết các giải đấu của Brazil.
Because of those benefits, you see fiber optics in lots of industries, most notably telecommunications and computer networks.
Với những lợi thế này, bạn sẽ thấy sợi quang được sử dụng phổ biến trong các ngành công nghiệp, đặc biệt là hầu hết các mạng viễn thông và máy tính.
Instagram has a multitude of other ways to grab your attention, most notably within Instagram Stories.
Instagram còn có nhiều cách khác để thu hút sự chú ý của bạn, đáng chú ý nhất là Instagram Stories.
Addendum 035-04: SCP-035 has expressed an interest in other SCPs, most notably SCP-517 and SCP-682.
Phụ lục 035- 04: SCP- 035 đã bày tỏ sự quan tâm đến SCP khác, chú ý nhiều nhất đến SCP- 517 và SCP- 682.
It shares some vocabulary with the languages of the neighboring Slavic nations, most notably with Slovak, Czech, Ukrainian, and Belarusian.
Ngôn ngữ này có nhiều từ vựng chung với các quốc gia Slav láng giềng, trong đó đáng kể nhất là Slovak, Séc, tiếng Ukraina và tiếng Belarusia.
The radial engine was usually uncowled, although some Stearman operators choose to cowl the engine, most notably the Red Baron Stearman Squadron.
Động cơ không có nắp capô, dù một số người sử dụng Stearman đã chọn loại động cơ có nắp capô, đặc biệt là phần lớn của Phi đội Stearman Nam tước Đỏ.
who had most notably worked on the Sengoku Basara series.
người được chú ý nhất trong series Basara Sengoku.
UV/VIS spectroscopy is widely used as a technique in chemistry, for analysis of chemical structure, most notably conjugated systems.
Quang phổ UV/ VIS rộng rãi được sử dụng như là một kỹ thuật hóa học để phân tích cấu trúc hóa học, một trong những đáng chú ý nhất là hệ thống ngoại.
From the 1920s to the 1930s more advanced refinery technologies emerged, most notably invented by the French Bedeley(catalytic cracking process).
Từ những năm 1920 đến những năm 1930, các công nghệ tinh chế tiên tiến đã xuất hiện, nổi bật nhất là do Bedeley( quá trình nứt xúc tác) của Pháp.
Because of these advantages, you see fiber optics in many industries, most notably telecommunications and computer networks.
Với những lợi thế này, bạn sẽ thấy sợi quang được sử dụng phổ biến trong các ngành công nghiệp, đặc biệt là hầu hết các mạng viễn thông và máy tính.
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文