MOST STUDIED in Vietnamese translation

[məʊst 'stʌdid]
[məʊst 'stʌdid]
nghiên cứu nhiều nhất
most studied
most researched
the most well-researched
học nhiều nhất
learn as much
most studied
learn the most

Examples of using Most studied in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
(vii),(viii),(ix),(x) 700452864000000000052,864(130,630) 2000 Important both for its high biodiversity and for its karst features, Gunung Mulu National Park, on the island of Borneo in the State of Sarawak, is the most studied tropical karst area in the world.
( vii),( viii),( ix),( x) 700452864000000000052.864( 130.630) 2000 Là khu vực quan trọng với sự đa dạng sinh học cao và các tính năng núi đá vôi, vườn quốc gia Gunung Mulu trên đảo Borneo ở bang Sarawak là khu vực núi đá vôi nhiệt đới được nghiên cứu nhiều nhất trên thế giới.
Barnard's Star is among the most studied red dwarfs because of its proximity and favorable location for observation near the celestial equator.[9]
Ngôi sao của Barnard là một trong những ngôi sao lùn đỏ được nghiên cứu nhiều nhất vì vị trí gần
It is by far the most studied chemical compound and is described as the"universal solvent"[18][19] and the"solvent of life".[20] It is the most abundant substance on Earth[21]
Nó là hợp chất hóa học được nghiên cứu nhiều nhất và được mô tả là" dung môi vạn năng"[ 18][ 1]nhiều nhất trên Trái Đất[ 21] và là chất phổ biến duy nhất tồn tại dưới dạng chất rắn, lỏng và khí trên bề mặt Trái đất.[ 22] Đây cũng là phân tử phổ biến thứ ba trong vũ trụ( sau hydro phân tử và carbon monoxit).">
Most studies on this brain substance have been done in mammals.
Phần lớn các nghiên cứu về các axit béo này đã được thực hiện trên DHA.
Most studies of this relation have focused on wealthier nations.
Phần lớn những nghiên cứu trước đó đều chỉ tập trung vào các quốc gia giàu có.
Most studies assessed the efficacy of VIAGRA approximately 60 minutes post-dose.
Trong phần lớn các nghiên cứu, đã thấy viagra có hiệu quả sau khi dùng 60 phút.
Most studies of carrots focus on carotenoids.
Phần lớn các nghiên cứu về cà rốt đã tập trung vào carotenoids.
Most studies of carrots focus on carotenoids.
Phần lớn các nghiên cứu về cà rốt đều tập trung vào carotenoid.
Transgender surgery can improve life for most, study confirms.
Phẫu thuật chuyển giới có thể cải thiện cuộc sống cho hầu hết, nghiên cứu xác nhận.
The researchers note that most studies conducted on garcinia or HCA use animal models.
Các nhà nghiên cứu lưu ý rằng phần lớn các nghiên cứu được thực hiện trên garcinia hoặc HCA sử dụng mô hình động vật.
Most studies examining the nonverbal cues to deceit rely upon human coding of video footage c.f.
Đa số nghiên cứu về tín hiệu phi ngôn ngữ dung để lừa dối dựa trên những cảnh quay mã hóa của con người c. f.
However, most studies have been in combination with vitamin C
Tuy nhiên, đa số nghiên cứu đều phối hợp với vitamin C
Most studies show that the aroma of essential oils(mostly lavender) has a positive effect on sleeping habits.
Phần lớn các nghiên cứu cho thấy rằng ngửi thấy mùi dầu- chủ yếu là dầu hoa oải hương- có tác động tích cực đến thói quen ngủ.
Up until now, most studies of the evolution of dinosaurs were not tested numerically against an accurate and comprehensive database.
Cho đến tận bây giờ, phần lớn các nghiên cứu về tiến hóa của khủng long đều không được kiểm chứng về mặt số lượng theo một dữ liệu chính xác và toàn diện”.
However, the results are contradictory and most studies have not been well designed.
Tuy nhiên các kết quả còn nhiều mâu thuẫn và phần lớn các nghiên cứu vẫn chưa được lên kế hoạch tốt.
Today it has approximately 10,000 students, most studying five-year programs that lead to a diploma equivalent to a Master in Engineering or Science.
Ngày nay, nó có khoảng 10.000 sinh viên, hầu hết học các chương trình 5 năm để được cấp bằng Thạc Sĩ Kỹ Thuật hoặc Khoa Học..
However, most studies suggest that capital controls do not work well in the long term.
Tuy nhiên, phần lớn nghiên cứu đều cho thấy việc kiểm soát vốn không có tác dụng tốt trong dài hạn.
Most study of the evolution of mammals centers, rather, around the shapes of the teeth, the hardest parts of the tetrapod body.
Hầu hết các nghiên cứu liên quan đến sự tiến hóa của động vật có vú tập trung vào hình dạng của răng, phần cứng nhất của cơ thể các loài động vật bốn chi.
Most studies showing potentially problematic effects of caffeine consumption have focused on intakes above 200 milligrams.
Đa số nghiên cứu cho thấy các tác dụng có khả năng gây hại chỉ tập trung vào việc tiêu thụ caffeine trên 200 mg.
Conclude: Most studies prove that eating 2-5 servings of fruit a day helps bring health benefits.
Kết luận: Hầu hết nghiên cứu đều chứng minh rằng ăn 2- 5 phần trái cây mỗi ngày giúp mang lại lợi ích cho sức khỏe.
Results: 84, Time: 0.0474

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese