MUCH EXPERIENCE in Vietnamese translation

[mʌtʃ ik'spiəriəns]
[mʌtʃ ik'spiəriəns]
nhiều kinh nghiệm
lot of experience
so much experience
nhiều trải nghiệm
many experiences

Examples of using Much experience in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Operating clinics, centers they have much experience in the field of dental care and are supported by innovative technique and equipment.
Họ là những phòng khám, trung tâm có kinh nghiệm nhiều trong lĩnh vực chăm sóc răng miệng và được hỗ trợ bởi các kĩ thuật, máy móc tiên tiến.
With our much experience of Air freight and together with our professional, dynamic and devoted staffs, Century Forwarding Services Company
Với bề dày kinh nghiệm nhiều năm trong lĩnh vực giao nhận vận chuyển hàng không,
The same can be applied to other duties that your team may not have much experience in- like running meetings and overseeing projects.
Việc này cũng có thể được áp dụng cho những kỹ năng mà nhân viên của bạn chưa có kinh nghiệm nhiều như điều phối cuộc họp và quản lý dự án.
The same can be applied to other duties that your team may not have much experience in-like running meetings
Việc này cũng có thể được áp dụng cho những kỹ năng mà nhân viên của bạn chưa có kinh nghiệm nhiều như điều phối cuộc họp
We really don't have much experience and skills in doing this well.
Và chúng tôi hoàn toàn có đủ kinh nghiệm và năng lực để làm tốt điều này.
After having had much experience in caring for the sick in diverse hospitals, she arrived at Saint-Eutrope Hospital in Dax.
Sau khi trải qua nhiều kinh nghiệm trong việc chăm sóc bệnh nhân ở các bệnh viện khác nhau, chị đã đến Bệnh viện Saint- Eutrope ở Dax.
This was my second major tournament so I have to say I don't have much experience yet.
Đây chỉ là lần thứ hai của tôi( cười). Cho tới giờ tôi vẫn không có nhiều kinh nghiệm lắm.
No matter how talented your mentor is, or how much experience they have, they're going to make mistakes.
Không thành vấn đề ý tưởng của họ hay thế nào hay họ có bao nhiêu kinh nghiệm, mọi người sẽ phạm phải sai lầm.
Gross has had much experience in the business world.
Gross có rất nhiều kinh nghiệm trong giới kinh doanh.
Some experts forget that no one cares how much you know or how much experience you have.
Một số chuyên gia quên rằng không ai quan tâm bạn biết bao nhiêu hay bạn có bao nhiêu kinh nghiệm.
you have much experience.
bạn có nhiều kinh ng.
Mr Somchai was quoted by the Bangkok Post newspaper said that although Vietnam has not had much experience in the field of printing but at this recent demand has been
Ông Somchai được báo Bưu điện Bangkok dẫn lời nói rằng dù Việt Nam chưa có nhiều kinh nghiệm trong lĩnh vực thiết kế in ấn
If you're someone who plans to do a lot of graphic design work, and you don't have much experience, you might want to check out these courses even if you don't plan to use the Canva app itself.
Nếu bạn là người có dự định làm nhiều công việc về thiết kế đồ họa và bạn không có nhiều kinh nghiệm, bạn có thể muốn xem qua các khóa học này ngay cả khi bạn không có ý định sử dụng chính ứng dụng Canva.
If you are new students out of school has not had much experience, then please try to be as much as possible to interview company, whether large or small, the companies also have their own or something.
Nếu như bạn là sinh viên mới ra trường chưa có nhiều kinh nghiệm, thì hãy cố gắng để được càng nhiều công ty phỏng vấn càng tốt, cho dù là công ty lớn hay nhỏ thì cũng có cái hay riêng của họ.
At that time, the biggest difficulty was that the technical brothers did not have much experience in operating a large project synchronously with new technology for both Vietnam's steel industry in general, not only for Hoa Phat.
Lúc đó, khó khăn lớn nhất là anh em kỹ thuật chưa có nhiều kinh nghiệm vận hành một dự án lớn đồng bộ với công nghệ mới mẻ đối với cả ngành thép Việt Nam nói chung chứ không chỉ riêng đối với Hòa Phát.
If you are new students out of school has not had much experience, then please try to be as much as possible to interview company, whether large
Nếu như bạn là sinh viên mới ra trường chưa có nhiều kinh nghiệm( kế toán thuế, kế toán tổng hợp),
as this was an area where he had much experience, he got a part.
vì đây là khu vực mà ông có nhiều kinh nghiệm.
useful for investor, especially the one who don't have much experience, both financially and legally.
đặc biệt là người không có nhiều kinh nghiệm về tài chính và hợp pháp.
although there was not much experience in organizing winter sports, but the Korean host did everything very successfully.
chưa có kinh nghiệm nhiều khi tổ chức các môn thể thao mùa đông nhưng chủ nhà Hàn Quốc đã làm mọi việc hết sức thành công.
be made with or without a serger and are designed for beginner sewers who do not have much experience.
được thiết kế cho người mới bắt đầu những người không có kinh nghiệm nhiều.
Results: 369, Time: 0.0507

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese