MY WORK in Vietnamese translation

[mai w3ːk]
[mai w3ːk]
công việc của tôi
my job
my work
my business
my task
my occupation
tác phẩm của tôi
my work
my art
my artworks
my writing
làm việc của tôi
my work
do my job
do my thing
of my employment
can do mine
my work
công tác của tôi
my work
tôi đã làm
i did
i have done
i made
did i do
i have worked

Examples of using My work in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
But I knew I should be backing up my work.
Nhưng tôi biết em đang muốn hưởng ứng việc làm của tôi đây mà.
I have been reconsidering my work.
Tôi đang nghĩ lại về công việc của tôi.
They were starting to question my work or question my credibility.”.
Họ bắt đầu chất vấn về công việc của tôi hoặc uy tín của tôi.".
Though they had seen my work.
Dù đã thấy công việc Ta làm.
I remain focused on my work at Manchester United.
Tôi chỉ tập trung vào công việc mình tại Manchester United.
My work is in museums all over the world, such as MoMA.
Tôi làm việc trong các bảo tàng trên toàn thế giới, như MoMA.
My work within and through my church must now begin.
Công việc của Cha trong Giáo Hội và nhờ Giáo Hội mới bắt đầu từ bây giờ.
Then I thought about my work with robots.
Tôi nghĩ đến công việc của mình về rô- bốt.
I will do My Work!
Ta sẽ làm việc của ta!
She noticed that my work performance had recently declined.
Anh/ chị nhận thấy kết quả công việc của em gần đây có sự giảm sút.
It affects my work.
Ảnh hưởng đến công việc của tôi.
I want everyone to understand my work.
Mong mọi người hiểu cho công việc của tôi.
Though they saw My work.
Dù đã thấy công việc Ta làm.
That is what makes my work exciting every day.”.
Đó là điều làm cho công việc của tôi mỗi ngày luôn hứng thú.".
Bought the program xdomains, for my work it is not replaceable.
Mua chương trình xdomains, cho tôi làm việc đó là không thể thay thế.
Nature of my work.
Bản chất của công việc của tớ.
I want to just to do my work because I enjoy it.
Tôi chỉ chăm chỉ làm việc của mình bởi vì tôi thích nó.
The experience will affect my work for ever.”.
Trải nghiệm này rồi sẽ ảnh hưởng đến công việc của tôi mãi mãi”.
My work is produced entirely for my personal interest.
Công việc ta làm gắn liền với lợi ích của cá nhân ta..
I was completely focused on my work; and.
Tôi đã hoàn toàn tập trung vào công việc của mình; và.
Results: 2045, Time: 0.0558

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese