NERVES in Vietnamese translation

[n3ːvz]
[n3ːvz]
dây thần kinh
nerve
neuralgia
thần kinh
nervous
nerve
neural
neurological
neuronal
neurotic
psychoactive
neuropathic
neuropathy
neurology
nerves

Examples of using Nerves in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Myasthenia Gravis: Antibodies bind nerves and make the body unable to stimulate muscle activity normally.
Myasthenia gravis: Kháng thể liên kết với dây thần kinh và làm cho chúng không thể kích thích cơ bắp đúng cách.
This medication commonly affects the nerves and muscles in your body.
Thuốc này thường ảnh hưởng đến các dây thần kinh và cơ bắp trong cơ thể của bạn.
Radiation may damage nerves in your pelvic area, block blood flow to your penis
Xạ trị có thể làm tổn thương những dây thần kinh trong vùng chậu,
A lack of B-vitamins- nutrients that keep nerves and brain cells healthy- could also be exaggerating your stress even further.
Thiếu vitamin B- chất dinh dưỡng giữ cho dây thần kinh và tế bào não khỏe mạnh cũng có thể phóng đại căng thẳng của bạn hơn nữa.
The immune system treats these nerves as foreign bodies and mistakenly attacks them.
Hệ thống miễn dịch đối xử với các dây thần kinh này như các vật thể lạ và tấn công nhầm chúng.
This causes the nerves to send inaccurate signals, many of them pain signals,
Điều này làm cho các dây thần kinh gửi tín hiệu không chính xác,
These changes can affect the nerves, leading to pain, weakness, and numbness.
Những thay đổi này có thể ảnh hưởng đến dây thần kinh, dẫn đến đau, yếu và tê.
Medications: Some medications can affect nerves in the body, including in the penis.
Thuốc: Một số loại thuốc có thể ảnh hưởng đến dây thần kinh trong cơ thể, bao gồm cả ở dương vật.
It keeps our nerves healthy and ensures their ability to communicate effectively.
Nó giữ cho dây thần kinh của chúng ta khỏe mạnh và đảm bảo khả năng giao tiếp hiệu quả.
So what can you do to calm your mind and make sure that nerves don't get in the way of a potential opportunity?
Vậy làm sao để bạn có thể giữ vững tinh thần và đảm bảo rằng sự căng thẳng không làm mất đi cơ hội tiềm năng?
Silent Tears has touched many raw nerves, and support has been made available for the viewers,
Silent Tears đã chạm tới nhiều dây thần kinh sống động, và sự hỗ trợ
But Francis joked about the nervous problems, saying,“I must treat them well, these nerves, give them mate(an Argentine stimulant tea) every day.”.
Ngài bông đùa:“ Những dây thần kinh đó của tôi phải được chữa trị thật tốt và phải cho chúng bầu bạn với một loại trà Argentina mỗi ngày”.
Vitamin E makes the nerves stronger and helps in nourishing your skin from within.
Vitamin E làm cho các dây thần kinh mạnh mẽ hơn và giúp nuôi dưỡng làn da của bạn từ bên trong.
But there is a slight risk of harming nerves or the spine during surgery.
Nhưng có một nguy cơ nhỏ gây tổn hại tới dây thần kinh hoặc cột sống trong khi phẫu thuật.
Oxaliplatin can also affect nerves in the throat, causing throat pain that is worse when trying to eat
Oxaliplatin cũng có thể ảnh hưởng đến các dây thần kinh ở cổ họng, gây đau họng nghiêm trọng
It mainly affects the nerves located in the legs and feet,
Nó chủ yếu ảnh hưởng đến các dây thần kinh nằm ở chân
Excess pressure on this area harms the nerves and temporarily impedes blood flow, causing severe numbness.
Áp lực quá mức vào khu vực này sẽ gây hại cho dây thần kinh và tạm thời cản trở lưu thông máu, gây tê nặng.
This means your nerves won't work properly either and means you lose feeling in parts of your body.
Điều này cũng đồng nghĩa với dây thần kinh của bạn sẽ không hoạt động bình thường và khả năng cao bạn sẽ mất cảm giác ở một phần cơ thể.
Interfering with nerves that control breathing and heart rate,
Ảnh hưởng đến các dây thần kinh điều khiển nhịp tim
This effect occurs because the nicotine in cigarettes directly affects the nerves, resulting in an increase in heart rate and constriction of the blood vessels.
Tác dụng này xảy ra vì chất nicotin trong thuốc lá ảnh hưởng trực tiếp đến dây thần kinh, dẫn đến gia tăng nhịp tim và co thắt các mạch máu.
Results: 3238, Time: 0.0457

Top dictionary queries

English - Vietnamese