NOW SCIENTISTS in Vietnamese translation

[naʊ 'saiəntists]
[naʊ 'saiəntists]
bây giờ các nhà khoa học
now scientists
hiện nay các nhà khoa học
now scientists
giờ các nhà khoɑ học

Examples of using Now scientists in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
But now scientists believe these odd creatures can also survive without oxygen,
Giờ đây các nhà khoa học vừa phát hiện chúng có thể sinh tồn
Now scientists realize that genes are shared not only among the individual members of a species,
Ngày nay, các nhà khoa học phát hiện ra rằng gen không chỉ được chia
Now scientists typically admit the orderliness of nature but refuse to consider the source of that orderliness.
Bây giờ các khoa học gia thường thú nhận tính cách trật tự của vũ trụ nhưng từ chối không muốn nghĩ đến nguồn gốc của sự trật tự đó.
Now scientists have begun to examine how the city affects the brain,
Giờ đây các nhà khoa học đang khảo sát đô thị tác động thế nào đến não,
And now scientists think they may have pinpointed why his design has endured for almost 500 years.
Đến giờ các nhà khoa học nghĩ rằng họ có thể đã xác định lý do tại sao thiết kế của ông đã tồn tại gần 500 năm.
Now scientists are turning to another kind of technology to help them follow birds and other wildlife.
Giờ đây các nhà khoa học đang đổi hướng tới những loại công nghệ khác để giúp họ theo sát các loài chim và những động vật hoang dã khác.
Now scientists have revealed that the benefits of generosity extend beyond a warm glow.
Giờ đây các nhà khoa học đã cho thấy những lợi ích của sự hào phóng vượt ra ngoài ánh sáng của sự ấm áp.
Although both galaxies appear to be of similar dimension, until now scientists had been unable to prove which is larger.
Mặc dù hai thiên hà có dạng giống nhau, đến nay các nhà khoa học vẫn chưa thể chứng minh được thiên hà nào là lớn hơn.
Now scientists believe they have found the origins of that lineage.
Giờ đây, các nhà khoa học tin rằng họ đã tìm ra nguồn gốc của những cảm xúc ấy.
Now scientists and psychologists make a great affair of this discovery, digging into the ideas of the subconscious
Ngày nay các khoa học gia và các nhà tâm lý khai triển khám phá nầy,
It has been over thirty years since the Titanic wreck was discovered, now scientists don't think the remains of the ship have much time left.
Năm đã trôi qua kể từ khi tìm thấy xác tàu Titanic, tuy nhiên, giờ đây, các nhà khoa học cho rằng xác tàu không còn“ nhiều thời gian”.
She burned his old locust to exorcise, but now scientists have shown that anti-virus features its excellent….
Xưa ông bà ta đốt bồ kết để trừ tà, còn nay khoa học đã cho thấy tính năng diệt vi rút tuyệt vời của nó….
But now scientists at Cambridge University have carried out brain scans that suggest a much more simple explanation.
Tuy nhiên ngày nay, các nhà khoa học tại Đại học Cambridge đã tiến hành thí nghiệm trên bộ não con người để đưa ra một lời giải thích đơn giản hơn nhiều.
A“giant virus” that is 30,000 years old has been discovered in the frozen wastelands of Siberia and now scientists want to bring it back to life.
Một con“ virus khổng lồ” 30.000 năm tuổi đã được phát hiện trong vùng đất đóng băng của Siberia và hiện các nhà khoa học đang muốn làm nó sống lại.
Now scientists are trying to understand what the Arctic's ongoing transformation means for the rest of the planet, and whether the Arctic of old will ever be seen again.
Bây giờ các nhà khoa học đang cố gắng hiểu sự biến đổi đang diễn ra của Bắc Cực có ý nghĩa gì đối với phần còn lại của hành tinh, và liệu Bắc Cực cũ có bao giờ được nhìn thấy nữa không.
it can last for months or even years, but now scientists from Johns Hopkins Bloomberg School of Public Health have found a natural solution that could finally put it to rest.".
thậm chí nhiều năm nhưng bây giờ các nhà khoa học từ Trường Y tế Công cộng Johns Hopkins Bloomberg( Mỹ) đã tìm ra một giải pháp tự nhiên có thể khiến bệnh ở chế độ“ nghỉ ngơi”.
Now scientists from the U.S., England,
Hiện nay, các nhà khoa học đến từ Mỹ,
Now scientists have charted landscapes to clarify when and how to implement“managed retreat,” the relocation
Bây giờ các nhà khoa học đã lập biểu đồ cảnh quan để làm rõ khi nào
But now scientists have developed induced pluripotent stem cells, or iPSCs, which are mature
Nhưng bây giờ các nhà khoa học đã phát triển các tế bào gốc đa năng cảm ứng,
Now scientists are using data collected during the Challenger's four year expedition to try to understand the heat content of the oceans and the relative level of warming taking place.
Bây giờ các nhà khoa học đang sử dụng dữ liệu được thu thập trong chuyến thám hiểm bốn năm của Người thách thức để cố gắng hiểu nội dung nhiệt của các đại dương.
Results: 108, Time: 0.0661

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese