NUNS in Vietnamese translation

[nʌnz]
[nʌnz]
nữ tu
sister
nun
priestess
sr.
woman religious
female cultivator
ni
nuns
the nicolaitans
the bhikkhunii
nuns
các sơ
nuns
schemes
các ni cô
nuns
các xơ
sisters
nuns
fibers
fibres
miss
ms.
các tu sĩ
monastics
monks
priests
friars
clerics
druids
nuns
clergy
các nữ đan sĩ
the nuns

Examples of using Nuns in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Fun With Nuns.
Fun Với Nuns.
That's the door the nuns would enter from.
Đó là cánh cửa mà các sơ sẽ đi vào.
Composer| Nude Nuns with Big Guns.
Nữ Tu Báo ThùNude Nuns With Big Guns.
And you have to go back to the nuns.
Còn chị phải quay lại với các sơ.
Watch movie Nude Nuns with Big Guns(2010).
Xem Phim Nữ Tu Báo Thù- Nude Nuns With Big Guns- 2010.
Group sex is as common among cheerleaders as prayer is among nuns.
Nhóm giới tính là như chung trong cheerleaders như prayer là trong nuns.
When teaching nuns, he would warn them about men.
Khi dạy các tu nữ, ngài sẽ cảnh báo họ về đàn ông.
I think that many nuns see themselves as exemplary.
Tôi nghĩ là nhiều sư cô xem mình là những chuẩn mực.
I just don't… I just don't understand why nuns are so tough.
Tôi chỉ không hiểu sao các bà xơ cứng rắn vậy.
The nuns at St. Agnes.
Những bà xơ ở nhà thờ St. Agnes.
What would the nuns think of what you do now?
Các bà Sơ sẽ nghĩ sao về những việc làm của ông?
Two nuns are riding bikes on a cobblestone street.
Hai bà sơ đạp xe trên đường phố lát gạch.
During that time, only nuns were permitted to work in Sta.
Lúc đó, chỉ có mới được làm việc ở Sta.
I just don't understand why nuns are so tough.
Tôi chỉ không hiểu sao các bà xơ cứng rắn vậy.
The nuns thought they were gonna beat it out of me.
Các bà sơ nghĩ họ sẽ đánh nó ra khỏi tôi.
Nuns with M60s and katanas?
Mấy bà sơ với khẩu M60 và cây katana?
The nuns at St. Agnes… predicted this.
Những bà xơ ở nhà thờ St. Agnes.
We are Satanic nuns of the Chattering Order of St Beryl.
Chúng tôi là những nữ tu của Satan của Lệnh Trò chuyện St Beryl.
When I was 7, the nuns said I had devils inside me.
Lúc tôi 7 tuổi, nói ác quỷ ở bên trong tôi.
When teaching nuns, he'd warn them about men.
Khi dạy các tu nữ, ngài sẽ cảnh báo họ về đàn ông.
Results: 977, Time: 0.0754

Top dictionary queries

English - Vietnamese