ON ONLY in Vietnamese translation

[ɒn 'əʊnli]
[ɒn 'əʊnli]
trên chỉ
on just
on only
points
solely on
exclusively
vào duy nhất

Examples of using On only in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
And if some of the games are based on only one of the directions,
Và nếu một trong những trò chơi được dựa trên chỉ có một trong những định hướng,
Because you focus on only one or two variables, results are easy to read and share in tabular form.
Vì bạn tập trung vào chỉ một hoặc hai biến số, kết quả rất dễ đọc và chia sẻ trong biểu mẫu dạng bảng.
Even during the process of expansion, though, Hillson concentrated on only providing products which her special audience could not find in the general marketplace.
Ngay cả trong quá trình mở rộng, Hillson đã tập trung chỉ cung cấp các sản phẩm mà khán giả đặc biệt của cô không thể tìm thấy trên thị trường chung.
If you plan on only visiting the larger cities like Beijing and Shanghai you will be able
Nếu bạn có kế hoạch chỉ đến thăm các thành phố lớn
Only the"Profile" on only two configuration requirements of the game saw the"terrible" than previous Far Cry.
Chỉ" sơ" qua hai cấu hình trên thôi đã thấy yêu cầu của game quá" khủng khiếp", hơn cả Far Cry trước đây.
I always have my clients focus on only 1-2 things that will make a significant improvement,” added Chuck.
Tôi luôn luôn có khách hàng của tôi tập trung vào chỉ 1- 2 điều đó sẽ làm cho một cải tiến đáng kể," Chuck thêm.
If welding is to be done on only one surface and post-weld cleaning is not possible, GTAW is suggested for root passes.
Nếu Hàn là phải được thực hiện trên chỉ có một bề mặt và hậu Hàn hấp là không thể, GTAW là gợi ý cho root Pass.
These throbbing headaches usually occur on only one side of the head, although the pain can shift
Những cơn đau đầu nhói thường xảy ra vào chỉ có một bên đầu,
I am going to be focusing on only a few different ways in which you can support
tôi sẽ tập trung vào chỉ một vài cách khác nhau
Working on only two slides is a manageable amount
Làm việc trên chỉ có hai slide là một lượng quản lý
I have lived on only those months on the run, evading all related jì me,
Anh đã sống những tháng ngày chỉ biết chay trốn,
Turn lights on only during the daytime when the plant would receive natural light if it were planted outdoors.
Bật đèn chỉ vào ban ngày khi nhà máy nhận được ánh sáng tự nhiên nếu nó được trồng ngoài trời.
Once the psychologist decided to focus on only three categories of behavior, however, and eliminate the extraneous information, the patterns leapt out.
Tuy nhiên, khi nhà tâm lý học quyết định tập trung vào chỉ ba loại hành vi và loại bỏ các thông tin không liên quan, vấn đề được giải quyết.
They go there with the intent on only using a certain amount of money
Họ đến đó với ý định chỉ sử dụng một số tiền nhất định
It's not essential to concentrate on only a single sport, but it's not a
Không quá quan trọng là phải tập trung vào chỉ một môn thể thao duy nhất,
Will I pay you my debt as a husband. and from now on only in this garden Now summers come again,!
Bây giờ mùa hè lại về, và chỉ trong khu vườn này thôi ta sẽ trả nợ em như một người chồng!
Shinoda performs his rapping vocals on only two tracks,"Bleed It Out" and"Hands Held High".
Shinoda trình diễn phần hát rap chỉ trong hai ca khúc," Bleed It Out" và" Hands Held High".
Therefore, Long Thuy insists on only sending an email to you only if you have registered
Do đó, Long thủy khẳng định chỉ gởi email đến bạn khi
If you're planning on only selling your book from your website, consider designing it
Nếu bạn đang dự định chỉ bán sách của mình từ trang web,
In this step, however, you should attempt to focus your attention on only one person talking at a time.
Tuy nhiên, trong bước này, bạn nên cố gắng tập trung sự chú ý của mình vào chỉ một người nói chuyện tại một thời điểm.
Results: 174, Time: 0.0349

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese