ONE FEELS in Vietnamese translation

[wʌn fiːlz]
[wʌn fiːlz]
người ta cảm thấy
people feel
one feels
people have perceived
một cảm giác
some sense
certain feeling
one feeling
one sensation
it's a feeling
one that feels
same feeling
một người cảm nhận
một người cảm

Examples of using One feels in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
No one feels good when he/she is being told that whatever they did was completely
Không ai cảm thấy vui khi đang được nói bất cứ điều gì
A relaxed atmosphere in which one feels at home is key to mastering a foreign language and culture.
Một bầu không khí thoải mái, trong đó một người cảm thấy ở nhà là chìa khóa để làm chủ một ngoại ngữ và văn hóa.
One feels that Shakespeare is thinking,“Well,
Người ta cảm giác Shakespeare đang nghĩ,“ À,
Standing desks can be used when one feels tired of sitting for a long time period.
Bàn đứng có thể được sử dụng khi một người cảm thấy mệt mỏi khi ngồi trong một thời gian dài.
If no one feels like extending the New START agreement, well, we won't do
Nếu không ai cảm thấy muốn triển hạn thỏa thuận START Mới
When one feels colour, is it the different rapidity of vibrations that one sees?
Khi một người cảm thấy màu sắc, người ta có phải là thấy sự rung động khác nhau của làn sóng không?
One can never consent to creep when one feels an impulse to soar.
Chẳng ai có thể bằng lòng bò khi người ta cảm thấy một sự thúc đẩy để bay lên.
If one feels neglected, it is very likely for he/she to be aggressive.
Nếu một người cảm thấy bị lờ đi, rất có khả năng là người đó trở nên hung hăng.
It is a splendid beginning and no one feels the value of it more than I do.
Đó là một sự khởi đầu rực rỡ và không một ai cảm thấy giá trị của nó hơn là tôi.
It's what one feels when one looks at a squashed caterpillar.
Đó là điều người ta cảm nhận thấy khi người ta nhìn một con sâu bị nghiền nát.
A relaxed atmosphere in which one feels at home contributes to the success of a language and culture holiday.
Một bầu không khí thoải mái, trong đó một người cảm thấy ở nhà là chìa khóa để làm chủ một ngoại ngữ và văn hóa.
No one feels good when he/she is being told that whatever they did was completely
Không ai cảm thấy ổn khi anh ta bị nói rằng bất khi nào anh làm việc gì
One feels strange and identifies the feeling with a memory,
Một người cảm thấy khác lạ và nhận ra cảm
what is that state where one feels completely, utterly in despair?
trạng thái đó nơi người ta cảm thấy một cách trọn vẹn, tổng thể trong tuyệt vọng là gì?
Sleep inertia is the grogginess one feels after 15-60 minutes after waking.
Giấc ngủ quán tính chính là cảm giác uể oải mà một người cảm thấy sau 15- 60 phút khi thức giấc.
No one feels much like a party. Hey, sometimes life throws a couple swings at you.
Chẳng ai thấy giống một bữa tiệc cả đôi khi cuộc sống ném một vài biến động vào ta.
He is especially attentive that no one feels unimportant or excluded from God's love.
Đức Thánh Cha nhấn mạnh rằng đừng ai cảm thấy mình không quan trọng hoặc bị loại ra khỏi tình yêu của Thiên Chúa.
Furthermore, one feels safe and secure when floors of theaters
Hơn nữa, người ta sẽ thấy an toàn và bảo đảm khi
One feels closeness, bondedness, and warmth toward the other,
Qua đó một người cảm thấy có sự an tòan,
Rather, it may prove harmful because no one feels good when you say his disease is psychological.
Thay vì thế, điều đó có thể tỏ ra có hại bởi vì không ai cảm thấy tốt lành gì khi bạn nói bệnh của người đó là bệnh tâm lí.
Results: 164, Time: 0.0479

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese