FEELS in Vietnamese translation

[fiːlz]
[fiːlz]
cảm thấy
feel
sense
cảm giác
feeling
sense
sensation
sensory
impression
it feel
cảm nhận
feel
sense
perceive
perception
có cảm
feel
had the feeling
have a sense
have the sensation
get the feeling
have emotions

Examples of using Feels in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
She feels she is losing herself.
Hắn thấy mình đang đánh mất chính bản thân.
Everything feels dreamy and lovely.
Mọi thứ thật mơ mộng và đáng yêu.
You know how House feels about people touching his ball.
Anh biết là House sẽ thấy thế nào khi có người chạm vào" banh" của lão ta mà.
Everyone feels the needs to market something.
Tôi thấy ai cũng có nhu cầu mua bán cái gì đó.
He feels naked, sensing the weight of what he has done.
Ông thấy mình trần truồng, cảm thấy gánh nặng của những gì mình đã làm.
And she feels it too!!!
Và hắn cũng cảm nhận thấy điều đó!!
Hospitality always feels small when you hold it in your hands.
Hạnh phúc luôn trông bé nhỏ khi bạn giữ nó trong lòng bàn tay.
The feels, man, they are real.
Những cảm giác, Chúng là thật, chúng là thật.
Feels smooth and looks good.
Nó cảm thấy trơn tru và trông tốt.
He feels more deeply than others.
có cảm nhận sâu sắc hơn những người khác.
It feels so good to make my own decisions.”.
Nó làm mình thấy hạnh phúc về những quyết định của mình”.
Maybe she feels guilty for making him like this.
Có thể là cảm giác có lỗi khi đã biến cô ấy thành như vậy.
Feels heavy when used as a tablet.
Hơi nặng khi sử dụng như tablet.
He feels this may have opened a door for the enemy to attack.
Họ sợ rằng điều này sẽ mở đường cho quân địch tấn công.
If he feels it is my fault,
Nếu họ nhận thấy đó là lỗi của họ,
Decision 4: What Feels Right?
Câu 4: Nhận định nào đúng?
Technology feels like it's accelerating- because it actually is.
Công nghệ dường như đang tăng tốc- Bởi vì nó thực sự là thế.
You should do whatever feels right for you without judgement.
Bạn nên làm những gì mình cho là phù hợp mà không e Ngại sự phán xét.
That feels like Christmas.
Nó cảm thấy như Giáng sinh.
Really feels connected to the earth.
Nó cảm thấy thực sự kết nối với mặt đất.
Results: 13553, Time: 0.0829

Top dictionary queries

English - Vietnamese