ONLY DEATH in Vietnamese translation

['əʊnli deθ]
['əʊnli deθ]
chỉ có cái chết
only death
chỉ cái chết mới
only death
chỉ có chết mới

Examples of using Only death in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Not only death, but death on the cross.
Không chỉ là chết, mà còn chết trên thập giá.
He vowed that only death would separate them.
Nhiều người nhận xét rằng:" Chỉ có cái chết mới chia lìa được họ".
Only death solves it.
Chỉ có cái chết mới giải được.
There's only death for the loser.
Chỉ cái chết dành cho những kẻ thua trận.
There is only death here!”.
Ở tại nơi này chỉ có chết!”.
Only death will stop me.
Chỉ có cái chết mới ngăn huynh.
Only death could separate them.
Cái chết mới có thể chia lìa họ.
Only death will stop me!
Chống với ta chỉ có chết!
Only death will take the place to bring you the peacefulness.
Chỉ có cái chết mới đem đến cho nàng sự bình yên mong manh.
And only death will stop me.
Chỉ có cái chết mới ngăn huynh.
Or maybe only death brings peace.
Bởi chỉ cái chết mới mang đến bình yên.
Only death can do this.
Chỉ có Thần Chết mới làm được điều đó.
Their situation is so bad that only death will liberate them.
Và cõi thế quá ô trọc, chỉ có cái chết mới giải thoát nó.
Only death is truly the end.
Chỉ có cái chết mới thực sự là kết cuộc.
Only death can terminate it.
Chỉ có cái chết mới  thể chấm dứt.
Only death will come.
Chỉ cái chết là tới.
He also screamed:'Only death will take me out of here.'.
Y còn hét lên:“ Chỉ có cái chết mới đưa tôi ra khỏi đây”.
Only Death knows.
Cái chết chỉ Trời biết.
Only death marks the end of our growth as a whole.
Chỉ có cái chết mới đánh dấu điểm kết thúc cho sự phát triển của mỗi người.
Only death will put an end to it.”.
Chỉ có cái chết mới kết thúc được nó”.
Results: 75, Time: 0.0346

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese