ONLY FEELS in Vietnamese translation

['əʊnli fiːlz]
['əʊnli fiːlz]
chỉ cảm thấy
just feel
only feel
simply feel
chỉ cảm nhận
only feel
just feel
only sense
just sensing
only perceive

Examples of using Only feels in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I only feel them, and act accordingly.
Tôi chỉ cảm nhận chúng, và hành động thuận hợp theo.
Massages not only feel great.
Massage không chỉ là cảm giác tốt.
I can only feel my own breath.
Con chỉ cảm nhận hơi thở của mình.
People only feel one emotion at a time, Liam.
Người ta không chỉ cảm nhận 1 cảm giác 1 lần đâu, Liam.
One cannot understand love, one can only feel it.
Không ai đánh vần được tình yêu, người ta chỉ cảm nhận nó thôi.
Darcy still wasn't thinking, only feeling.
Leorio không nghĩ, chỉ cảm nhận.
You only feel God's presence when you decide to.
Ông chỉ nhận ra sự hiện diện của Thiên Chúa khi Ngài tỏ mình ra..
The second day I only felt half as bad.
Tuần thứ 2 anh thấy chỉ đúng một nửa.
But it only felt like a few minutes.
Nhưng tất nhiên chỉ có cảm giác như mấy phút thôi.
Some men only feel like men when they hit a woman.
Có một số kẻ phải đánh phụ nữ mới thấy mình nam tính.
From the group's perspective it only felt like a split second- but they soon realized it had been an hour.
Từ quan điểm của nhóm, nó chỉ cảm thấy như một giây, nhưng họ nhanh chóng nhận ra đó là một giờ.
he not only felt stronger physically, but his faith in God
anh ta không chỉ cảm thấy mạnh hơn về mặt thể chất,
visitors not only feel the gentle winds, but also admire the beautiful
du khách không chỉ cảm nhận những cơn gió thoáng qua nhẹ nhàng,
he not only felt stronger physically, but his faith in God
anh ta không chỉ cảm thấy mạnh hơn về mặt thể chất,
True compassion means not only feeling another's pain but being moved to help relieve it.”- Daniel Goleman.
Sự cảm thông thực sự nghĩa là không chỉ cảm nhận được nỗi đau của người khác mà còn bị tác động để giúp xoa dịu chúng~ Daniel Goleman.
he not only felt stronger physically, but his faith in man was strong also.
anh ta không chỉ cảm thấy mạnh hơn về mặt thể chất, nhưng đức tin vào Thiên Chúa cũng mạnh mẽ hơn.
They not only feel physical pain, but can also suffer from emotional distress.
Chúng không chỉ cảm nhận những đau đớn thể xác, nhưng cũng có thể có những xúc động buồn khổ.
At first, he only felt a warm feeling from where the sisters touched him, but the warmth was suddenly switched into intense heat.
Đầu tiên, cậu chỉ cảm thấy ấm áp ở chỗ mà hai chị em chạm vào, nhưng sự ấm áp đó đột nhiên biến thành một lượng nhiệt dữ dội.
Most of us tend to hide the unpopular feelings and, instead, only feel and show the popular ones.
Hầu hết chúng ta có xu hướng che giấu những cảm xúc không phổ biến và thay vào đó, chỉ cảm nhận và thể hiện những cảm xúc phổ biến.
As Howard Kelly left that house, he not only felt stronger physically,
Khi Howard Kelly rời ngôi nhà đó, cậu bé không chỉ cảm thấy thể chất mạnh mẽ hơn,
Results: 42, Time: 0.0338

Only feels in different Languages

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese