Examples of using
Opposed
in English and their translations into Vietnamese
{-}
Colloquial
Ecclesiastic
Computer
This time the United States, Israel and Palau opposed the resolution while the Marshall Islands
Tuy nhiên, Mỹ và Israel đã chống lại nghị quyết trên trong khi Palau,
Ivanov said that Moscow opposed the war not because of its economic interests in Iraq, but out of concern for global security.
Ivanov nói Nga chống chiến tranh không phải vì quyền lợi kinh tế ở Iraq, nhưng vì an ninh toàn cầu.
We note that all sides are firmly opposed to military interventions in Venezuela,” Hua said.
Chúng tôi khẳng định rằng chúng tôi không đồng tình với việc can thiệp quân sự vào Venezuela”, bà Hoa nói.
In the United States, Congressional Republicans even opposed assistance to those who were directly hurt by globalization.
Tại Mỹ, thậm chí Đảng Cộng Hòa trong Quốc hội chống đối việc hỗ trợ cho những người bị tổn thương trực tiếp do toàn cầu hóa gây ra.
Their nakedness makes them seem close to each other and directly opposed, body to body, like fighters.
Nhưng sự lõa lồ khiến họ gần nhau hơn và trực tiếp đối chọi, thân thể với thân thể, như những đấu sĩ.
It is like the difference between advertising where few people are looking, as opposed to appearing on a string of billboards in prominent locations.
Nó giống như sự khác biệt giữa quảng cáo mà ít người đang tìm kiếm, trái với xuất hiện trên một chuỗi các bảng quảng cáo ở các vị trí nổi bật.
Opposed to strengthening the federal union, but from statesmen who felt.
Chống đối việc củng cố khối liên bang mà là từ những chính khách cảm thấy rằng các.
Second, he opposed the construction of railways, one of the key new
Thứ hai, ông đã chống lại việc xây dựng đường sắt,
While Secretary of Defense, he opposed amnesty for draft resisters, and pressed for development of more sophisticated nuclearweapon systems.
Trong khi Bộ trưởng Quốc phòng, ông đã phản đối việc ân xá cho những người dự thảo nghị quyết, và thúc giục phát triển các hệ thống vũ khí hạt nhân phức tạp hơn.
Many Republican legislators remain opposed to tax increases of any kind, particularly during a recession.
Nhiều nhà lập pháp của đảng Cộng hoà vẫn chống đối việc tăng thuế dưới bất cứ hình thức nào, nhất là trong thời kỳ suy thoái.
Largely opposed by the other participants, these provisions were removed from the CPTPP.
Phần lớn bị phản đối bởi những người tham gia khác, những điều khoản này đã bị xóa khỏi CPTPP.
Percent of Turks opposed that course of action and, to the amazement
Dân Thổ đã chống đối điều đó, và trước sự ngạc nhiên
But this would be impossible, unless the object, as opposed to the image, were in some way before the mind.
Nhưng điều này sẽ không thể có được, trừ khi đối tượng, như đối lại với hình ảnh, trong một vài cách nào đó đã là trước não thức.
While Secretary of Defense, he opposed amnesty for draft dodgers, and pressed for development of more sophisticated nuclear weapon systems.
Trong khi Bộ trưởng Quốc phòng, ông đã phản đối việc ân xá cho những người dự thảo nghị quyết, và thúc giục phát triển các hệ thống vũ khí hạt nhân phức tạp hơn.
A number of these clients have been dealing exclusively with me as opposed to the firm's partners,
Rất nhiều khách hàng đã liên hệ với tôi để chống lại công ty,
The ADF-NALU, an alliance of groups opposed to the Ugandan government, has operated from bases
ADF- Nalu là một liên minh của các nhóm chống chính phủ Uganda,
This team hits the ground running as opposed to building out a team that has to gain this knowledge.”.
Đội này chạm đất chạy ngược lại với việc xây dựng một đội phải đạt được kiến thức này.
This call, while largely ignored and even opposed, nevertheless focused a great deal of attention on the east.[10].
Lời kêu gọi này gần như đã bị phớt lờ và thậm chí còn bị phản đối, tuy nhiên nó cũng tập trung được rất nhiều sự chú ý về phía đông.[ 9].
A demonstration by another group opposed to your cause or point of view.
Một cuộc biểu tình được tổ chức bởi một nhóm khác chống đối lại mục tiêu đấu tranh hoặc quan điểm của bạn.
Their theories were bitterly opposed by Galenist Guy de Chauliac and others trained in the classical tradition.[7].
Các lý thuyết của họ đã bị phản đối cay đắng bởi Galenist Guy de Chauliac và những người khác được đào tạo theo truyền thống cổ điển.[ 7].
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文