Whole fruit papaya permeate microscopic jointed tubes filled with white latex- latex.
Tổng số trái cây đu đủ tràn ngập ống nối đầu nhỏ chứa đầy mủ trắng- cao su.
She sang an OST for“Weightlifting Fairy Kim Bok-joo” for a song called“Permeate”.
Cô ấy đã hát một bản OST cho Tiên nữ cử tạ Kim Bok- joo, cho một bài hát có tên là Perm Permeate.
May God's peace permeate you, the peace that my Son, and He alone, gives.”.
Chớ gì bình an của Thiên Chúa tràn ngập các con, bình an mà Con của Mẹ, duy nhất chỉ có Người mới có thể trao ban.".
Signs of American culture, from film to music to fashion, permeate the region.
Những dấu hiệu của văn hóa Mỹ, từ phim, âm nhạc đến thời trang, tràn ngập khu vực.
With a permeate pump, the unit will put almost the full 40 psi into the storage tank.
Với máy bơm“ Permeat Pump”, máy sẽ gần như“ ép” đủ 40psi đầy đủ vào thùng chứa.
They permeate the universe, becoming apparent only when they encounter something that can interact with them.
Chúng thấm đẫm vũ trụ, chỉ trở nên hiển hiện khi chúng gặp thứ gì đó có thể tương tác với chúng.
peaceful feeling will permeate into the rest of your day and then into your entire life.
yên bình sẽ thấm nhập vào phần còn lại trong ngày và sau đó là toàn bộ cuộc sống của bạn.
The Bridge Waterproof Paint will permeate the substrate to block up all the micropores on the purpose of avoiding leakage.
Sơn chống thấm cầu sẽ thấm vào bề mặt để chặn tất cả các micropores nhằm mục đích tránh rò rỉ.
The messages will permeate all of your communications, so they‘ll also attract a lot of attentionfrom decision makers.
Các thông điệp chính sẽ ngấm vào toàn bộ quá trình truyền thông củabạn, do đó, nó cũng sẽ chiếm khá nhiều sự quan tâm của nhữngngười có tiếng nói quyết định.
Another is to add permeate, which also makes milk less costly to produce.
Một là thêm thấm nhập, mà cũng làm cho sữa ít tốn kém để sản xuất.
The messages will permeate all of your communications, so they will also attract a lot of attention from decision makers.
Các thông điệp chính sẽ ngấm vào toàn bộ quá trình truyền thông của bạn, do đó, nó cũng sẽ chiếm khá nhiều sự quan tâm của những người có tiếng nói quyết định.
Deep Roman Catholic roots permeate traditions, many of which revolve around seasonal festivals with prescribed foods and rituals.
Nguồn gốc Công giáo La Mã sâu sắc thấm nhuần truyền thống, nhiều trong số đó xoay quanh các mùa lễ hội với những món ăn và nghi lễ quy định.
Let the Word of God permeate your mind and hide its truth in your heart.
Hãy để Lời Chúa ngấm vào trí óc bạn và giấu lẽ thật của Lời Ngài vào trong lòng bạn.
They permeate every aspect of a Muslim's life and regulate the way
Họ thấm nhuần mọi khía cạnh của đời sống Hồi giáo
Permeate is derived through ultra-filtration, a process used by many manufacturers
Thấm nhập được nguồn gốc thông qua siêu lọc,
Anti-leakage: The paint will permeate the substrate to block all the micropores from flowing any moisture content.
Chống rò rỉ: Sơn sẽ thấm vào bề mặt để chặn tất cả các micropores chảy bất kỳ độ ẩm.
Such permeate approach breaks the physical fortification(and hence mental barrier) and re-permeate culture into people's daily life.
Cách tiếp cận như vậy thấm qua phá vỡ lớp bảo vệ vật lý( và do đó rào cản tâm hồn) và văn hóa lại thấm nhập vào đời sống hàng ngày của người dân.
Permeate passes through the membranes via a header,
Thấm qua các màng qua một đầu,
The sun's harmful UV rays can permeate clouds and still cause harm.
Những tia UV có hại của mặt trời có thể thâm nhập qua những đám mây và vẫn có thể gây tổn hại.
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文