PHYSICAL WORK in Vietnamese translation

['fizikl w3ːk]
['fizikl w3ːk]
công việc thể chất
physical work
with physical jobs
hoạt động thể chất
physical activity
physically active
physical performance
physical inactivity
physical functioning
công việc vật lý
physical work
tác phẩm về chất
làm việc vật lý
physical work
các công việc vật chất

Examples of using Physical work in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Exercise or any other physical work causes changes in the body such as muscle tissue breakdown and the depletion of energy stores
Bất kỳ công việc thể chất hoặc tập thể dục gây ra những thay đổi trong cơ thể của bạn,
Tasks like managing human employees or doing physical work in a more chaotic environment, such as cleaning up after a messy concert
Trong khi đó, các nhiệm vụ khác như quản lý nhân viên của con người hoặc làm công việc thể chất trong môi trường hỗn loạn hơn,
In classic studies on workers at the Hawthorne plant in Illinois, researchers found that changing physical work conditions(like lights) did not have consistent effects on productivity.
Trong những nghiên cứu cổ điển trên các công nhân tại nhà máy Hawthorne ở Illinois, các nhà nghiên cứu phát hiện thấy việc thay đổi những điều kiện làm việc vật lý( như đèn) không có những hiệu quả nhất quán lên năng suất.
Anyone who does physical work such as farming, moving heavy equipment
Bất cứ ai làm công việc thể chất như trồng trọt,
at a given moment, planned value defines the physical work that should have been accomplished.
giá trị kế hoạch xác định các công việc vật chất mà cần phải được thực hiện.
Anyone who does physical work such as farming, moving heavy equipment
Bất cứ ai làm công việc thể chất như trồng trọt,
Much of the effort of cost control involves analyzing the relationship between the consumption of project funds to the physical work being accomplished for such expenditures.
Phần lớn các nỗ lực kiểm soát chi phí liên quan đến việc phân tích mối quan hệ giữa việc tiêu thụ các nguồn vốn dự án cho các công việc vật chất được thực hiện cho khoản chi đó.
minutes on the treadmill, then a further 15 minutes doing three tasks designed to mimic physical work on an agricultural site.
sau đó thêm 15 phút để thực hiện ba nhiệm vụ được thiết kế để bắt chước công việc thể chất.
The so-called functional pain of origin is akin to that which occurs after overloading the muscles with physical work in the country or in the gym, quickly passes.
Cái gọi là đau chức năng có nguồn gốc gần giống với cơn đau xuất hiện sau khi làm quá tải các cơ bắp với công việc thể chất trong nước hoặc trong phòng tập thể dục, nhanh chóng qua đi.
AI points towards a future where machines not only do physical work, as they have done since the industrial revolution, but also the"thinking" work- planning,
AI hướng đến một tương lai khi mà máy móc không chỉ đảm nhiệm mọi công việc thể chất như chúng đã làm kể từ cuộc cách mạng công nghiệp
Abstract, Physical work, high ambient temperature and wearing protective clothing
Tóm tắt, tác động vật lý, nhiệt độ môi trường cao
This refers not only to study or mental and intellectual work in general but also to the ordinary kinds of physical work that seemingly have nothing"creative" about them.
Sự kiện này không những ám chỉ về việc học hành hay việc làm về tâm linh hoặc về trí tuệ nói chung, mà còn ám chỉ cả những loại việc làm về thể xác tầm thường có vẻ như không có gì là“ sáng tạo”.
So since the establishment of EZ RENDA, we have our mission that liberates people either from exhausting physical work or from trapped business to new business opportunity.
Từ khi thành lập EZ RENDA, chúng tôi có sứ mệnh của chúng tôi giải phóng người hoặc là từ việc cạn kiệt công việc vật chất hoặc từ kinh doanh bị mắc kẹt sang cơ hội kinh doanh mới.
activities possible with VR, such as forklift operations, welding, and paintings, where labors have the benefit of refining their skills before diving into the physical work.
nơi người lao động có lợi ích trong việc tinh chỉnh các kỹ năng của họ trước khi lao vào công việc thể chất.
blood vessels, not to the ability of an individual to do a certain amount of physical work.
mạch máu, nó không liên quan đến lượng hoạt động thể chất nào đó của một cá nhân.
It can be used to strengthen respiratory power in those who require extra energy in order to perform physical work(e.g., sports, exercise or labor) or it can be used by those who suffer from deficiency of Lung power.
Nó có thể được sử dụng để tăng cường sức mạnh hô hấp ở những đối tượng cần thêm năng lượng để thực hiện công việc vật lý( ví dụ như lao động, thể thao hay tập thể dục) hoặc nó có thể được sử dụng bởi những người bị thiếu hụt điện năng phổi.
It can be used to strengthen respiratory power in those who require extra energy in order to perform physical work(e.g. labor, sports, exercise, yoga and martial arts), or it can be used by those who feel
Nó có thể được sử dụng để tăng cường sức mạnh hô hấp ở những đối tượng cần thêm năng lượng để thực hiện công việc vật lý( ví dụ
you use the same computer and the 11 years can submit physical work to harness this passion….
những năm 11 có thể gửi tác phẩm về thể chất để khai thác niềm đam mê này….
you use the same computer and the 11 years can submit physical work to harness this passion….
những năm 11 có thể gửi tác phẩm về thể chất để khai thác niềm đam mê này….
Sirota's surveys included questions about physical working conditions, job security, the amount of work expected, compensation, communication, favoritism, and the consistency of management's actions and words.
Các cuộc điều tra của Sirota bao gồm các câu hỏi về điều kiện vật chất làm việc, tính an toàn công việc, số lượng công việc dự kiến, bồi thường, giao tiếp, sự thiên vị, và sự thống nhất giữa tuyên bố và hành động của nhà quản lý.
Results: 49, Time: 0.0571

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese