PIMP in Vietnamese translation

[pimp]
[pimp]
ma cô
pimp
tên ma
pimp
named ma
dắt gái
bị dắt
led
thằng tú

Examples of using Pimp in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
More like her pimp.
Giống ma cô của nó hơn.
You look like a pimp.
Như thằng ma cô.
Exactly. The pimp.
Thằng ma cô. Chính xác.
I have her pimp who is lower than a scumbag.
Thằng buôn người này con tệ hơn cả đồ cặn bã.
Oh, it was just some pimp.
Ồ, chỉ là mấy thằng ma cô thôi mà.
Bring him up to his room, call your pimp, roll him, drug him.
Đưa cậu ta lên phòng, gọi cho ma .
Some Santa Muerte association. A pimp.
Người của băng Santa Muerte. Tên ma cô.
we have managed to run away from a pimp.
ta vừa trốn khỏi tay ma cô.
So we're looking for a pimp Santa. Great.
Tuyệt, vậy là ta đang tìm tên ma cô Santa.
Today, I wish I had married that pimp instead.
Hôm nay, tôi ước gì mình đã cưới tên ma cô đó.
I'm innocent. I didn't kill that pimp.
Tôi vô tội. Tôi không có giết tên ma cô đó.
Great. so we're looking for a pimp santa.
Tuyệt, vậy là ta đang tìm tên ma cô Santa.
Would you kill again? A pimp.
Anh sẽ lại giết chứ?- Một tay ma cô.
Tattaglia's a pimp.
quất được thằng Santino.
I'm not a pimp. You hear me?
Tôi không phải là ma cô?
Started by architecture graduates, Pimp My Drawing is a free library of high quality vector models, such as people, trees and cars.
Xây dựng bởi những sinh viên tốt nghiệp ngành kiến trúc, Pimp My Drawing là một thư viện miễn phí gồm các mô hình vector chất lượng cao, như con người, cây cối và xe hơi.
They had to call him“Daddy,” kiss his pimp ring when entering
Họ phải gọi hắn là“ Daddy”( Ba), hôn chiếc nhẫn ma cô của hắn mỗi khi vào
Pimp used as a verb,
Pimp được sử dụng
Carl approaches Paulson's erstwhile pimp Clate Johnson(50 Cent) and offers to forgive
Carl tiếp cận ma cô xưa Paulson Clate Johnson( 50 Cent)
An hour before they arrived into Calgary, her pimp said she had to pay him back for the gas money, hotels and food.
Một giờ trước khi họ tới Calgary, tên ma cô nói cô phải trả lại cho hắn tiền xăng, tiền phòng khách sạn và tiền ăn.
Results: 147, Time: 0.042

Top dictionary queries

English - Vietnamese