PLOWING in Vietnamese translation

cày
plow
plough
hornets
tiller
plowing

Examples of using Plowing in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The mechanization of plowing will decrease cost by 25 to 33 percent and double plowing depth from 25 to 30 centimeters to 50 to 60 centimeters,
Máy móc cơ giới sẽ giúp giảm chi phí từ 25- 33 phần trăm và độ sâu cày đôi từ 25- 30 cm đến 50- 60 cm, cho phép cây mía
With the onset of spring during the digging of the beds, plowing the garden begin to pay attention to all the strange larvae that can harm the seeds, seedlings, roots, green parts of the plant.
Với sự khởi đầu của mùa xuân trong quá trình đào giường, cày vườn bắt đầu chú ý đến tất cả các ấu trùng kỳ lạ có thể gây hại cho hạt giống, cây con, rễ, các bộ phận màu xanh của cây.
Normal agriculture practices like plowing, planting, and harvesting a field have always been exempt from Clean Water Act regulation; this rule won't change that at all.”.
Các thực hành nông nghiệp thông thường như cày, trồng và thu hoạch đồng ruộng luôn được miễn theo quy định của Đạo luật về Nước sạch; quy tắc này sẽ không thay đổi điều đó cả.
either preparing to show up somewhere, plowing through something or preparing to leave.
chuẩn bị để xuất hiện ở đâu đó, cày thông qua một cái gì đó hay chuẩn bị rời khỏi.
For those who work in agriculture and plow the land, the rook is a constant companion, it is important to step on fresh plowing and feed on the first worms.
Đối với những người làm nông nghiệp và cày xới đất, rook là người bạn đồng hành không ngừng, điều quan trọng là phải bước lên cày tươi và ăn những con giun đầu tiên.
I learned more about nutrition by reading these chapters than I did after plowing through a lot of other books that purported to explain these things but never really did.
Tôi đã học được nhiều hơn về dinh dưỡng bằng cách đọc những chương này hơn là tôi đã làm sau khi cày xới qua nhiều cuốn sách khác có mục đích giải thích những điều này nhưng chưa bao giờ thực sự làm được.
Many students spend hours plowing the movies, playing games, surfing the face,
Nhiều sinh viên dành hàng giờ để cày phim, chơi game,
tasks to perform and must adapt himself to each task, whether plowing or threshing, so God must do the work that is necessary to bring about His eternal purposes.
phải tự thích nghi với mỗi công việc dù cày cấy hay gặt đập, thì Đức Chúa Trời phải làm công việc cần thiết để đưa đến những mục đích đời đời của Ngài.
(Laughter) A play about early 20th century plowing technology and cavalry charges was a little bit of a challenge for the accounting department at the National Theatre in London.
( Tiếng cười) Một vở diễn về kĩ thuật cày bừa đầu thế kỉ 20 và tiến công của kị binh là thử thách nho nhỏ cho phòng tài chính của Nhà Hát Quốc Gia ở London.
and plowing-- provides a false sense of security, about 1% of
thủy lợi, và cày xới- đem lại cảm giác sai lầm về sự an toàn,
so we can say that the two manufacturers are plowing the market here.
hai nhà sản xuất đang cày xới thị trường ở đây.
going fish, plowing and even riding buffalo in the fields.
bắt cá, cấy cày và cả cưỡi trâu trên ruộng đồng.
compassion since they have never looked at with their own eyes the process of planting, plowing, and harvesting of crops, vegetables, fruits
họ chưa bao giờ thấy tận mắt tiến trình trồng, cấy và thu hoạch rau trái
heavily damaging dozens of homes and other buildings in a six-county area before plowing into Tennessee, authorities said.
các kiến trúc khác ở sáu quận, trước khi đổ vào Tennessee, cũng theo bản tin Reuters.
Bacolod City Domestic Airport, RPVB, in Bacolod, plowing through homes near it.
ở thành phố Bacolod, đâm vào những ngôi nhà gần đó.
Bacolod City Domestic Airport, RPVB, in Bacolod, Philippines, plowing through homes near it.
ở thành phố Bacolod, đâm vào những ngôi nhà gần đó.
cleaning of fallen leaves, among which there are wintering adults, plowing rows or the whole area of the garden.
trong đó người lớn dành mùa đông, cày xới giữa các hàng hoặc toàn bộ khu vực vườn.
suddenly revived, made a dash for the water, plowing through the sand, so that the men had to throw themselves on top of it to hold it down,
vùng thoát về phía mặt nước, cày thân mình trên cát, thế là mọi người phải nằm đè
You can help with plowing or making rice beds, transplanting seedlings,
Bạn có thể giúp với cày hoặc làm cho gạo giường,
appropriate technology platform and consulting and design, maintenance, management and other aspects have unique technology, deep plowing a field take the professional service road.
các khía cạnh khác có công nghệ độc đáo, cày sâu một lĩnh vực đi theo con đường dịch vụ chuyên nghiệp.
Results: 111, Time: 0.044

Top dictionary queries

English - Vietnamese