POUNDING in Vietnamese translation

['paʊndiŋ]
['paʊndiŋ]
đập
dam
hit
smash
break
knock
beating
banging
pounding
struck
slammed
pounding
giã
his retirement
retired
pounding
departed
left
in farewell
nện
beat
hit
rammed
pounding
clay
uzma

Examples of using Pounding in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
That's why the wall took a pounding.
Đó là lí do bức tường đã bị nã.
With such symptoms as pounding headache, fever,
Với triệu chứng như đập nhức đầu,
Deep pounding for pretty darling 05:03 Views:
Sâu pounding vì khá yêu 05: 03 xem:
One might think that the slow housing marking would potentially have buyers pounding at your door, but this is not necessarily the case.
Người ta có thể nghĩ rằng nhà ở chậm đánh dấu khả năng sẽ có người mua đập cửa của bạn, nhưng điều này là không nhất thiết phải là trường hợp.
In the traditional preparation, pounded tteok is made by pounding rice or glutinous rice with utensils called jeolgu and jeolgutgongi or tteokme and anban.
Việc chuẩn bị truyền thống cho tteok giã nhỏ được thực hiện bằng cách giã gạo hoặc gạo nếp với các dụng cụ gọi là jeolgu và jeolgutgongi hoặc tteokme và anban.
Pounding, topping, drilling,
Pounding, topping, khoan,
An old nun sat pounding chillies and beans,
Một sư bà đang ngồi giã ớt và đậu,
She kept pounding on the door, while I sat outside on the porch steps and laughed with glee as I felt the jar of the pounding.
Bà cứ nện vào cửa trong lúc tôi ngồi trên những bậc thềm cổng bên ngoài và cười to vui vẻ khi cảm nhận được sự rung động của những cú nện.
to do the Detour, their choice between Pounding The Drums or Pounding The Pavement.
các đội lựa chọn giữa Pounding The Drums và Pounding The Pavement.
Here visitors could experience a cutting, a pounding, a grinding of raw ingredients by a traditional instruments such as knives,
Tại đây các khách thăm quan được trải nghiệm cách cắt, giã, xay, mài, nghiền,
Bas-relief at Angkor Wat, dated circa 1150, depicting a demon performing an abortion by pounding a mallet into a woman's belly.
Một bức phù điêu tại Angkor Wat, Campuchia, vào khoảng năm 1150, thể hiện một con quỷ đang gây sảy thai bằng cách dùng chày nện vào bụng một phụ nữ đang mang thai.
If you are afraid of your husband, I will let you bind me again before his return when I have finished pounding the barley.
Nếu bà sợ chồng mắng ta sẽ cho bà trói lại trước khi ông ấy về khi ta đã giã xong lúa mạch cho bà.
Henley heard the sound of Brodick's boots pounding against the stone floor and closed his eyes.
Henley nghe thấy âm thanh đôi bốt của Brodick nện trên sàn đá và nhắm mắt lại.
women pounding rice, elephant riders
phụ nữ giã gạo, người cưỡi voi,
Chicken fried steak is prepared by taking a thin cut of beefsteak and tenderizing it by pounding, cubing, or forking.
Bít tết gà rán được chế biến bằng cách lấy một miếng thịt bò cắt mỏng và làm mềm nó bằng cách giã, cắt khối hoặc chia tách.
someone in his household starts beating clothes or pounding rice.
có người giặt áo quần hoặc giã gạo.
What you need is a good old fashion back pounding to relieve your stress.
Thứ cậu cần là được đấm lưng kiểu cổ thật tốt để giảm căng thẳng.
The message transferred via the mother's pounding heart to the baby was of danger- and as a result, the baby avoided interacting with strangers.
Thông điệp được truyền qua trái tim đang đập của người mẹ cho em bé rất nguy hiểm- và kết quả là em bé đã tránh tương tác với người lạ.
And yet, Aoi somehow can't stop her heart from pounding when she's with Shusei….
Tuy nhiên, Aoi bằng cách nào đó không thể ngăn trái tim cô ấy loạn nhịp mỗi khi ở cùng Shusei.”.
possibly sooner if you're pounding away at them.
bạn đang pounding đi ở họ.
Results: 227, Time: 0.0488

Top dictionary queries

English - Vietnamese