PRIVATIZED in Vietnamese translation

tư nhân hóa
privatization
privatisation
privatize
privatise
tư nhân hoá
privatization
privatized
privatisation
privatised
tư hữu hoá
privatized
private
investment
investing
fourth
personal
wednesday
thought
justice
judicial
april
tư hữu hóa
privatizing
privatization
the privatisation
hóa
chemical
chemistry
culture
hoa
chemotherapy
evolution
merchandise
cargo
petrochemical
automation

Examples of using Privatized in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Those looking to study in this country may have to pay higher tuition due to the privatized school systems.
Những người đang tìm đến học tập tại đất nước này có thể phải trả học phí cao hơn do hệ thống trường tư nhân.
Norway and(as we shall see later in the book) Finland by Sweden allows a privatized Finnish mints producing Swedish cash.
Na Uy và( như chúng ta sẽ thấy sau này trong cuốn sách) Phần Lan bởi Thụy Điển cho phép một bạc hà Phần Lan tư nhân sản xuất tiền Thụy Điển.
Set in a future-world vision of Tokyo where the police have been privatized and bitter self-mutilation is so casual that advertising is often speciall… More.
Đặt trong một tầm nhìn tương lai thế giới của Tokyo, nơi cảnh sát đã được tư nhân và cay đắng tự cắt xén là ngẫu nhiên mà quảng cáo thường đặc….
they have privatized salvation: salvation is for me
họ đã tư nhân hóa sự cứu rỗi:
Many non-essential SOEs have been wholly privatized, and the Vietnamese government has also reduced
Nhiều DNNN không thiết yếu đã được tư nhân hoá hoàn toàn ngay từ đầu,
Apartment, which passed the way of privatization, belongs forever to those who privatized it, which cannot be said about social hiring, where the owner is the state.
Căn hộ, thông qua con đường tư nhân hóa, thuộc về mãi mãi cho những người tư nhân hóa nó, điều không thể nói về việc thuê xã hội, nơi chủ sở hữu là nhà nước.
Beginning in the 1990s, China's health care system was largely privatized, with the state only paying for infrastructure, while hospitals had to finance themselves.
Bắt đầu từ những năm 1990, hệ thống chăm sóc y tế của Trung Quốc đã phần lớn được tư nhân hoá, nhà nước chỉ chi trả cho hạ tầng, còn bệnh viện phải tự xoay xở chi phí.
Long-established TV channels TF1(privatized in 1987), France 2
Các kênh truyền hình lâu năm như TF1( tư hữu hoá năm 1987), France 2
Hungary, the prime minister said, has spent about one trillion forints to buy back those strategic industries that had previously been privatized without reason.
Thủ tướng cho biết, Hungary đã chi khoảng một nghìn tỷ forin( tiền Hungary) để mua lại những ngành công nghiệp chiến lược mà trước đây đã bị tư nhân hóa mà không có lý do.
Even so,“we must reject the temptation to offer a privatized and individualistic spirituality which ill accords with the demands of charity, to say nothing of the implications of the incarnation”.
Dù vậy,“ chúng ta phải loại bỏ chước cám dỗ là đưa ra một linh đạo riêng và cá nhân không phù hợp với những đòi hỏi của đức ái, không nói gì về những ám chỉ của nhập thể”.
Long-established TV channels TF1(privatized in 1987), France 2
Các kênh truyền hình lâu năm như TF1( tư hữu hoá năm 1987), France 2
Because most flats had been privatized and many people sold their last shelter without successfully buying another, there was a sharp increase of homeless.
Bởi hầu hết các căn hộ đã bị tư nhân hoá và nhiều người đã bán nơi cư trú cuối cùng của mình mà không thể mua được nơi ở khác, số người vô gia cư tăng nhanh chóng.
Sovcomflot maritime petroleum and liquefied gas shipping company, are among the companies to be partially privatized.
dầu khí hàng hải Sovcomflot thuộc trong số các công ty đang được tư nhân hóa một phần.
Even so,“we must reject the temptation to offer a privatized and individualistic spirituality which ill accords with the demands of charity, to say nothing
Dù vậy,“ chúng ta phải bác bỏ cái cám dỗ cung cấp một thứ linh đạo riêng và cá nhân,
We do not want the faith to be privatized and have the memory become something individual; it is something that belongs to the Church and to the family of God.
Chúng tôi không muốn niềm tin bị tư hữu hoá và việc tưởng nhớ trở thành một điều gì đó mang tính cá nhân; đó là một điều thuộc về Giáo Hội và thuộc về gia đình của Thiên Chúa.
Liberal economists and foreign experts had argued that land use rights ought to be granted in perpetuity-- de facto privatized-- to ensure that farmers don't fail to make productivity-raising investments.
Nhiều nhà kinh tế cùng với chuyên gia nước ngoài đã lập luận rằng, quyền sử dụng đất nên được cấp vĩnh viễn- tư nhân hoá trên thực tế- để bảo đảm nông dân sẽ không bỏ bê việc đầu gia tăng năng suất.
if the housing is privatized.
nhà ở được tư nhân hóa.
He was once an employee of the USSR's foreign economic relations ministry and amassed a $14.5 billion fortune by buying up metal companies as they were privatized.
Ông từng là một viên chức của Bộ Quan hệ Kinh tế Đối ngoại của Liên Xô trước đây và đã tích tụ số tài sản trị giá 14,5 tỉ USD bằng cách mua lại các công ty kim loại khi chúng được tư hữu hóa.
Yang acquired an ownership stake soon after Shenyang Dairy privatized, and by 2012 he and Ge Kun- the missing executive described as Yang's“right hand” by Chinese media- controlled what eventually became Huishan Dairy.
Khi Shenyang Dairy cổ phần hóa, Yang nhanh chóng mua cổ phần và đến năm 2012, ông cùng với Ge Kun- vị lãnh đạo mất tích của Huishan và được truyền thông Trung Quốc mô tả là“ cánh tay phải” của Yang- giành quyền kiểm soát công ty.
From 2003-2013"several key services" were privatized-- municipal water supply, electricity, telecommunications-- and parts of education and health care, traffic control and car accident reporting were also privatized.
Trong giai đoạn 2003- 2013, một số dịch vụ trọng yếu được tư hữu hoá: cung cấp nước đô thị, điện lực, viễn thông; và một phần hệ thống giáo dục và y tế, kiểm soát giao thông và tường trình tai nạn ô tô cũng được tư hữu hoá.
Results: 189, Time: 0.06

Top dictionary queries

English - Vietnamese