PROLONGED SITTING in Vietnamese translation

[prə'lɒŋd 'sitiŋ]
[prə'lɒŋd 'sitiŋ]
ngồi lâu
prolonged sitting
sit longer
long-term sitting
there long
ngồi kéo dài
prolonged sitting
long stretches of sitting

Examples of using Prolonged sitting in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
What we do have is a number of shorter intervention studies(one to seven days) that show breaking up prolonged sitting can help manage several risk factors known to be important for disease prevention.
Những gì chúng tôi có là một số nghiên cứu can thiệp ngắn hơn( một đến bảy ngày) cho thấy việc phá vỡ việc ngồi lâu có thể giúp kiểm soát một số yếu tố rủi ro được biết là quan trọng để phòng bệnh.
What most people who are new to these kinds of working conditions don't realize is that there are numerous negative effects that prolonged sitting in front of a PC can have on a person's health.
Điều mà hầu hết những người chưa quen với những điều kiện làm việc này không nhận ra là có rất nhiều tác động tiêu cực do ngồi lâu trước máy tính có thể ảnh hưởng đến sức khỏe của một người.
This is consistent with the 2014 Australian Physical Activity and Sedentary Behaviour guidelines that recommend adults to“minimise the time spent in prolonged sitting” and“break up long periods of sitting as often as possible”.
Điều này phù hợp với 2014 Úc Hoạt động thể chất và hướng dẫn hành vi ít vận động mà khuyên người lớn để" giảm thiểu thời gian dành cho ngồi kéo dài" và" chia tay một thời gian dài ngồi càng nhiều càng tốt".
Indeed, research in Australian adults suggested that even when people are physically active for more than 300 minutes per week- double current recommendations- there is still an increased risk of dying associated with prolonged sitting.
Thật, nghiên cứu ở người lớn Úc cho rằng ngay cả khi mọi người hoạt động thể chất nhiều hơn 300 phút mỗi tuần- gấp đôi khuyến nghị hiện tại- vẫn có nguy cơ tử vong liên quan đến việc ngồi lâu.
A suggestion for why this might be the case comes from a study where a majority of patients with haemorrhoids were noted to be in occupations that involve prolonged sitting rather than manual labour.
Một gợi ý cho lý do tại sao điều này có thể là trường hợp xuất phát từ một nghiên cứu trong đó phần lớn bệnh nhân mắc bệnh trĩ được ghi nhận là trong các ngành nghề liên quan đến việc ngồi lâu hơn là lao động chân tay.
Second, the initial guidelines provide the platform for employers to further raise awareness among employees that prolonged sitting, aggregated from work and leisure time, may significantly increase disease risk.
Thứ hai, những hướng dẫn ban đầu cung cấp nền tảng cho chủ nhân để nâng cao hơn nữa nhận thức cho người lao động mà kéo dài ngồi, tổng hợp từ thời gian làm việc và giải trí, có thể tăng đáng kể nguy cơ mắc bệnh.
In addition, a recent review of 47 studies shows that prolonged sitting causes negative health effects, regardless of the level of exercise.
Thêm vào đó, một tổng quan gần đây của 47 nghiên cứu cho thấy rằng ngồi lâu dài gây ra những ảnh hưởng sức khỏe tiêu cực, bất kể mức độ tập thể dục như thế nào( 6).
This study helps show that breaking up prolonged sitting with short periods of standing or walking helps reduce postprandial glucose
Nghiên cứu này giúp cho thấy việc phá vỡ ngồi dài với thời gian ngắn
Prolonged sitting has been linked to high blood pressure
Ngồi lâu dài có liên quan đến huyết áp cao
In contrast, breaks in prolonged sitting time have been correlated with health benefits, such as lower waist circumference, body mass index(BMI),
Ngược lại, nghỉ ngơi xen kẽ trong khoảng thời gian dài ngồi làm việc mang lại những lợi ích cho sức khoẻ,
Additionally, a recent review of 47 studies found that prolonged sitting was strongly linked to negative health outcomes, regardless of exercise levels.
Thêm vào đó, một tổng quan gần đây của 47 nghiên cứu cho thấy rằng ngồi lâu dài gây ra những ảnh hưởng sức khỏe tiêu cực, bất kể mức độ tập thể dục như thế nào( 6).
Back pain can be triggered by everyday activities at home or at work, or it can develop gradually over time as a result of prolonged sitting or standing or lifting badly.
Đau lưng có thể được kích hoạt bởi các hoạt động hàng ngày tại nhà hoặc tại nơi làm việc, hoặc nó có thể phát triển dần dần theo thời gian là kết quả của thời gian dài ngồi hoặc đứng hoặc nâng nặng.
However, a more recent laboratory-based study in adults found that the harmful effects of prolonged sitting on blood vessels in the legs(such as reduced blood flow)
Tuy nhiên, gần đây hơn nghiên cứu dựa trên phòng thí nghiệm ở người lớn nhận thấy rằng tác hại của việc ngồi lâu trên các mạch máu ở chân( chẳng hạn
The risks of sitting have become clear enough that the Medical Journal of Australia published an article declaring that prolonged sitting at a desk may be“hazardous” and urging doctors
Những rủi ro của việc ngồi đã trở nên rõ ràng rằng Tạp chí Y khoa Úc đã xuất bản một bài báo tuyên bố rằng ngồi lâu tại bàn có thể là" nguy hiểm"
There is as yet no research showing that an intervention that regularly breaks up prolonged sitting with short bouts(two to three minutes an hour) of light-to-moderate physical activity will
Vẫn chưa có nghiên cứu nào cho thấy một can thiệp thường xuyên phá vỡ việc ngồi kéo dài với những cơn ngắn( hai đến ba phút mỗi giờ)
However, a more recent laboratory-based study in adultsfound that the harmful effects of prolonged sitting on blood vessels in the legs(such as reduced blood flow)
Tuy nhiên, gần đây hơn nghiên cứu dựa trên phòng thí nghiệm ở người lớn nhận thấy rằng tác hại của việc ngồi lâu trên các mạch máu ở chân( chẳng hạn
negative effects of a sedentary lifestyle, as well as a Lancet study concluding that 1 hour of exercise a day does mitigate the impact of prolonged sitting.
một nghiên cứu kết luận rằng 1 giờ tập thể dục mỗi ngày giảm thiểu tác động của việc ngồi lâu.
In contrast, breaks in prolonged sitting time have been correlated with health benefits, such as lower waist circumference, body mass index(BMI),
Ngược lại, nghỉ ngơi xen kẽ trong khoảng thời gian dài ngồi làm việc mang lại những lợi ích cho sức khoẻ,
Avoid prolonged sitting and standing.
Bạn nên tránh kéo dài đứng và ngồi.
Prolonged sitting, including on the toilet.
Ngồi lâu, kể cả vào nhà vệ sinh.
Results: 194, Time: 0.0327

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese