PSYCHOLOGICALLY in Vietnamese translation

[ˌsaikə'lɒdʒikli]
[ˌsaikə'lɒdʒikli]
tâm lý
psychological
psychology
sentiment
mentality
mental
psyche
psychomotor
psychic
psychologist
psychosocial
về mặt tâm lý
mentally
in psychological terms
about psychologically
psychically
in terms of psychographic
về tâm lí
psychologically
tâm thần
mental
psychiatric
psychotic
psychiatry
psychological
psychomotor
psycho
psychopathic
psychic
spirit
về tinh thần
of mental
in spirit
emotional
of spiritual
moral
about spirituality
psychologically

Examples of using Psychologically in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
His illness made him feel weak both psychologically and physically and he decided to relinquish films and gamble into politics.
Bệnh tật của mình đã làm ông cảm thấy yếu cả về tinh thần và thể chất và ông quyết định bỏ bộ phim và dấn thân vào chính trị.
not you will hurt psychologically, and any time you want to, you can stop hurting yourself.
không tổn thương tâm thần bạn, và bất cứ lúc nào bạn muốn, bạn có thể ngừng hại thân mình.
you know, Balboa may never have psychologically recovered.
Bolboa có thể chưa phục hồi về tâm lí.
They are not psychologically prepared for the concept that you can have a war when you don't have actual fighting.”.
Họ chưa được chuẩn bị về tinh thần cho ý tưởng rằng bạn có thể có một cuộc chiến trong khi thực tế bạn không cần phải chiến đấu.”.
been insisting on seriousness, and because of their insistence the whole world is psychologically sick.
vì sự cố chấp đó cả thế giới đều tâm thần bệnh hoạn.
As soon as the lust-inspiring image registers in their brain, they become turned-on-not only physically but psychologically.
Ngay khi hình ảnh hấp dẫn được ghi nhận trong não, họ sẽ cảm thấy hưng phấn ngay lập tức- không chỉ về mặt thể chất mà còn về tâm lí.
Investigators have confirmed the girls' father abused them physically and psychologically for years.
Các nhà điều tra xác nhận, ông bố đã hành hạ các con về thể chất và tâm thần suốt nhiều năm.
Geographically it is, but psychologically there are as many worlds as there are minds.
Về mặt địa lí, nó là vậy, nhưng về mặt tâm lí có nhiều thế giới như có nhiều tâm trí.
They trained me hard both psychologically and physically through my childhood years,
Họ đã rèn luyện cho tôi cả về thể chất
You need not carry it psychologically, you need not be burdened by it.
Bạn không cần mang nó về mặt tâm lí, bạn không cần bị nặng gánh bởi nó.
But psychologically, young buyers want to live in a convenient place, so they still
Nhưng về tâm lý, người mua trẻ muốn sống ở một nơi tiện nghi,
Man can only ascend perhaps technologically, but psychologically, if he continues with the accumulation of knowledge, he's caught in the trap.
Có lẽ con người chỉ có thể thăng hoa thuộc công nghệ, nhưng thuộc tâm lý, nếu anh ấy tiếp tục cùng sự tích lũy của hiểu biết, anh ấy bị trói buộc trong cái bẫy.
spiritually, psychologically and financially, but you have got to be intentional about it.
thân thể, tâm linh, tinh thần và tài chính nhưng bạn cần phải ý thức về những điều đó.
Psychologically, there are plenty of ways to get people to do what you want- without them even realizing you have persuaded them.
BizLIVE- Có rất nhiều cách để mọi người làm theo những gì bạn muốn mà họ thậm chí không nhận ra họ đã bị bạn thuyết phục.
When there is negation of all those things that thought has brought about psychologically… then is there love, which is compassion and intelligence….
Khi có sự phủ định tất cả những cái mà tư tưởng đã tạo ra về mặt tâm lý, lúc đó sẽ chỉ còn có lòng yêu thương, đó là từ bi và trí tuệ.”.
Outwardly you may have finished with all isms, but psychologically, deep down, you are seeking something that you can hold on to.
Phía bên ngoài bạn có lẽ đã kết thúc tất cả những chủ nghĩa, nhưng thuộc tâm lý, sâu thẳm, bạn đang tìm kiếm cái gì đó mà bạn có thể bám vào.
And distraction, which is effort, must exist so long as psychologically I wish to transform what is into something it is not.
Và xao nhãng, mà là nỗ lực, phải tồn tại chừng nào thuộc tâm lý tôi còn ao ước thay đổi cái gì là thành điều gì đó nó không là.
Psychologically, this represents an attempt to focus total attention on your partner, even in sleep.
Về mặt tâm lí, kiểu ngủ này thể hiện một sự quan tâm đặc biệt đối với bạn đời, kể cả trong giấc ngủ.
Not only have they lost out financially, but psychologically, it came across as a big shock, especially for newcomers.
Họ không chỉ thu lỗ về mặt tài chính, mà còn về mặt tâm lý, nó đã trở thành một cú sốc lớn, đặc biệt là đối với những người mới đến.
spiritually, psychologically, and financially- but you have to be intentional about it.
thân thể, tâm linh, tinh thần và tài chính nhưng bạn cần phải ý thức về những điều đó.
Results: 1092, Time: 0.0743

Top dictionary queries

English - Vietnamese