PUSH US in Vietnamese translation

[pʊʃ ʌz]
[pʊʃ ʌz]
đẩy chúng ta
pushes us
propel us
drive us
put us
pulls us
to move us

Examples of using Push us in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The choices we make in our daily life in this world push us away from God or draw us closer to Him.
Những chọn lựa trong đời sống hằng ngày có thể đẩy chúng ta ra xa Thiên Chúa hoặc kéo chúng ta đến gần Ngài hơn.
Others will push us away, and we can stay close
Một số trẻ khác sẽ đẩy chúng ta ra, trong trường hợp này,
go in a direction, but the winds push us in another direction, like in life.
những ngọn gió cứ đẩy chúng ta về hướng khác, như cuộc đời vậy.
He will coerce us to create our own eclipse; he will push us into the darkness of his cavern.
Nó sẽ dụ dỗ chúng ta tạo ra một nhật thực của riêng mình; nó sẽ đẩy chúng ta vào trong bóng tối của hang ổ của nó.
Inspirational heroes like Leonardo push us to adopt the same habits and way of thinking
Những người truyền cảm hứng như Leonardo đã thúc đẩy chúng ta lựa chọn những thói quen,
They challenge us, shape us, push us, and help us to discover just how strong and brave and capable we really are.
Vấn đề thách thức ta, trui rèn ta, thúc đẩy ta và giúp ta khám phá ra mình thực sự mạnh mẽ, dũng cảm và tài giỏi ra sao.
The system may push us in that direction, because it usually rewards us for the decisions we make rather than for our doubts.
Hệ thống có thể thúc đẩy chúng ta theo hướng đó, vì nó thường thưởng cho chúng ta vì những quyết định chúng ta làm hơn là vì những nghi ngờ của chúng ta có.
Beyond GDP: the Ebola shock should push us to pursue quality of growth.
Vượt quá GDP: Cú sốc Ebola sẽ thúc đẩy chúng ta theo đuổi chất lượng tăng trưởng.
and teachers push us to be high achievers, but they fail to teach us balance.
giáo viên thúc đẩy chúng ta trở thành người đạt thành tích cao, nhưng họ không dạy chúng ta sự cân bằng.
Problems"challenge us, shape us, push us, and help us to discover how strong and brave and capable we really are?
Chúng thách thức ta, trui rèn ta, thúc đẩy ta và giúp ta khám phá ra mình thực sự mạnh mẽ, dũng cảm và tài giỏi ra sao?
Therefore, the partnership will push us forward regarding fluid optimization and digital opportunities for monitoring.
Do đó, sự hợp tác sẽ thúc đẩy chúng tôi tiến đến tối ưu hóa chất lỏng và các cơ hội kỹ thuật số trong giám sát.
New methods for researching internationalization push us collectively toward important considerations about how our knowledge base is developed in this field.
Các phương pháp nghiên cứu quốc tế hóa mới đã thúc đẩy chúng ta tập trung cân nhắc những cách thức phát triển cơ sở tri thức trong lĩnh vực này.
People just push us away once the movement gains momentum and act like we were never really there.”.
Mọi người chỉ đẩy chúng tôi ra một khi điện ảnh có được thời cơ và hành xử như thể chúng tôi chưa từng hiện diện.
I think climate change and global warming might help push us in that direction, because we can't keep consuming.
Tôi nghĩ rằng thay đổi khí hậu và sự nóng lên toàn cầu có thể giúp thúc đẩy chúng ta theo hướng đó, bởi vì chúng ta không thể tiếp tục tiêu thụ.
they will push us even further into a world where smartphones operate more quickly and seamlessly.
chúng sẽ đưa chúng ta tiến nhanh hơn vào thế giới mà smartphone hoạt động nhanh hơn và gần như ngay lập tức.
It is these emotions that push us to achieve more for our children, every day.
Chính những xúc cảm này đã thúc đẩy chúng ta mỗi ngày phải cố gắng nhiều hơn nữa cho con cái của mình.
A deadline can either push us to work harder, or it can be
Deadline, hoặc có thể thúc đẩy ta làm việc chăm chỉ hơn,
You do so much for other people, but when you need just a little bit of help, you push us all away.
Nhưng khi cần giúp đỡ, cậu sẽ đẩy bọn tôi ra xa. Cậu giúp người khác nhiều.
to improve our production technology and introduce new types of equipment, which push us successfully developed.
giới thiệu các loại mới của thiết bị, trong đó đẩy chúng tôi phát triển thành công.
The angels help us, they push us to continue on the journey.
Các thiên thần sẽ giúp chúng ta, các vị sẽ thúc đẩy chúng ta tiến bước trên hành trình.
Results: 103, Time: 0.0403

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese