PUTTING HIM in Vietnamese translation

['pʌtiŋ him]
['pʌtiŋ him]
đưa anh ta
take him
bring him
get him
put him
give him
send him
led him
carries him
offering him
handed him
đặt anh ta
put him
set him
placed him
lay him
đưa ông
took him
brought him
put him
get you
sent him
give you
led him
carried him
transports him
included him
đặt ngài
place him
put him
laid him
named him
đã khiến ông ta
drove him
putting him
made him
disqualifies him
đặt ông
put him
placing him
set him
situating him
khiến anh ta
make him
keep him
put him
get him
causing him
left him
led him
rendered him
prompting him
induce him
tống ông
throw him
khiến cậu ấy
make him
kept him
putting him

Examples of using Putting him in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Selznick made O'Brien a screen star, putting him in an adaptation of Wilkie Collins' The Moonstone.
Selznick đã làm O' Brien trở thành một ngôi sao màn ảnh rộng, đưa ông vào một bộ phim The Moonstone của Wilkie Collins.
It is not a question of disdaining the rest but of subordinating them to Jesus, putting him in first place;
Vấn đề không phải là khinh thường những thứ khác, nhưng là đặt chúng ở bên dưới Chúa Giê- su, và đặt Ngài vào vị trí đầu tiên;
reported him to CIA security, putting him on the radar of law enforcement.
báo cáo với CIA, đưa anh ta vào tầm ngắm.
I was terrified he would come after me, seek vengeance on me for putting him in prison.
Tôi sợ có một ngày ông ta được thả ra, ông ta sẽ đến tìm tôi trả thù vì đã khiến ông ta phải vào tù.
It is not a question of disliking everything else but to place it subordinately to Jesus, putting him in first place;
Vấn đề không phải là khinh thường những thứ khác, nhưng là đặt chúng ở bên dưới Chúa Giê- su, và đặt Ngài vào vị trí đầu tiên;
The only humane solution is getting rid of a beloved friend from torment by putting him to sleep.
Giải pháp nhân đạo duy nhất là loại bỏ một người bạn yêu quý khỏi sự dằn vặt bằng cách đưa anh ta vào giấc ngủ.
is Joyce's boyfriend, putting him at odds with Hopper.
là bạn trai của Joyce, khiến anh ta mâu thuẫn với Hopper.
He's experiencing an uncontrollable amount of electrical energy in his brain, putting him in a prolonged state of clonic seizing.
Lượng điện năng không thể kiểm soát trong não, khiến cậu ấy rơi vào tình trạng co giật liên tục.
The only thing you need to worry about is putting him back in his place if he gets out of it.
Điều duy nhất cháu cần lo lắng là đưa nó về đúng chỗ khi chệch ra ngoài.
Chicharito has scored 0.49 goals per 90 minutes, putting him 14th in the Premier League among players who have appeared in 20 matches or more.
Chicharito đã ghi được 0,49 bàn trong 90 phút, đưa anh thứ 14 tại Premier League trong số những cầu thủ đã xuất hiện trong 20 trận đấu trở lên.
I don't think putting him down the far end of the table has put him in a very chatty mood.
Tôi không nghĩ xếp ông ấy ở tận cuối bàn là cách hay để ông ấy có hứng trò chuyện đâu.
After putting him to sleep, Ngoc An An is attacked by the assassin, but she defeats him..
Sau khi ru anh ngủ, Ngọc An An bị sát thủ tấn công, nhưng cô đã đánh bại anh..
It was the Uruguayan's 400th professional goal, his 131st for Barca putting him seventh on the club's all-time list of leading scorers.
Đây là bàn thắng chuyên nghiệp thứ 400 của Uruguay, vị trí thứ 131 cho Barca đặt anh thứ bảy trong danh sách các cầu thủ ghi bàn hàng đầu của câu lạc bộ.
Karpov won game 27, putting him on the brink of victory with a 5- 2 lead.
Karpov thắng ván 27, đưa anh đến sát chiến thắng với tỷ số 5- 2.
Watanabe described Mugen as"young and a little stupid", putting him in stark contrast with the mature characters of Cowboy Bebop.
Watanabe mô tả Mugen là" trẻ và hơi ngốc nghếch", khiến hắn hoàn toàn trái ngược với các nhân vật chín chắn của Cowboy Bebop.
Putting him to jail, and suddenly, three years later,
Khi biết hắn đã nói dối cô,
Until then, keep putting him in his crib at nap time, but don't worry if he doesn't sleep.
Cho đến lúc đó, bạn cần tiếp tục đặt bé vào cũi khi đến giờ ngủ trưa, nhưng cũng đừng quá lo nếu không chịu ngủ.
As a result, let a 12 to 18 years old teenager take the standard DELF is putting him in a failure situation.
Vì vậy, để các em tuổi từ 12 đến 18 tham dự kì thi DELF Tous Publics chính là đặt các em vào tình huống trượt.
I know Sergio Ramos doesnât like to play in this position, but Iâm putting him at right-back.
Tôi biết Sergio Ramos không thích vị trí hậu vệ phải nhưng tôi đặt anh ấy ở đó.
And they drew Alexander out of the multitude, the Jews putting him forward.
Họ đem A- léc- xan- đơ ra khỏi đám đông, người Do Thái đẩy ông lên phía trước.
Results: 85, Time: 0.0695

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese