QUADRANTS in Vietnamese translation

['kwɒdrənts]
['kwɒdrənts]
góc
corner
angle
angular
phần
part
section
share
portion
piece
somewhat
partly
joint
component
partially
quadrants
các góc tọa độ

Examples of using Quadrants in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Tesla's UFO had eyes, and they were made of electro-optical lenses, arranged in quadrants, allowing the pilot to see everything.
Người ta tin rằng UFO của Tesla có đôi mắt làm bằng ống kính quang điện, được bố trí theo góc phần tư, cho phép phi công nhìn thấy mọi thứ.
It helps to divide your mouth into quadrants and spend an equal amount of time on each one.
Tinh thần chia miệng vào các phần và dành thời gian bằng nhau trên mỗi người trong số họ.
The Eisenhower Matrix classifies tasks into quadrants based on two axes: importance and urgency.
Ma trận Eisenhower phân loại nhiệm vụ thành phần tư dựa trên hai trục: tầm quan trọng và tính cấp bách.
Unlike other quadrants where things come at you,
Không giống những góc tư khác, nơi
He drew a matrix with four quadrants and said that this was where we should focus.”.
Cậu ta vẽ một bảng với bốn ô và nói rằng đó là thứ chúng tôi cần tập trung.".
The time management matrix splits tasks into four quadrants, based on their urgency and importance.
Ma trận quản trị thời gian chia công việc ra thành bốn nhóm, dựa vào mức độ quan trọng và khẩn cấp của công việc đó.
He authored more than 20 Magic Quadrants for firewall, IPS, WAF, and UTM,
Ông là tác giả của hơn 20 nghiên cứu của Magic Quadrants về tường lửa,
The Capitol Hill neighborhood today straddles two quadrants of the city, Southeast and Northeast.
Khu phố Capitol Hill ngày nay nằm hai góc tọa độ của thành phố, Đông Nam và Đông Bắc.
includes many different pockets of work, each of them optimally fitting different quadrants.
mỗi nhóm phù hợp trong việc tối ưu các góc phần tư khác nhau.
US National Ice Center, which divides the Antarctic into quadrants.
phân chia Nam Cực thành các góc.
But as a result of the destruction of Vulcan, your Starfleet began to aggressively search distant quadrants of space.
Nhưng với sự hủy diệt của hành tinh Vulcan, hạm đội Starfleet của anh bắt đầu tích cực tìm kiếm ở những góc xa xôi của vũ trụ.
The classical form gave way to a more intricate design of 11 circuits in four quadrants, usually called the“medieval” design.
Hình dạng cổ điển đã được thay thế bằng một thiết kế phức tạp hơn gồm 11 vòng quanh trong 4 cung phần tư, thường được gọi là thiết kế" thời trung cổ".
US National Ice Center, which divides the Antarctic into quadrants.
phân chia Nam Cực thành các góc.
Tesla's UFO had eyes, and they were made of electro-optical lenses, arranged in quadrants, allowing the pilot to see everything.
UFO của Tesla có mắt quan sát làm từ thấu kính quang điện, bố trí ở các góc phần tư, cho phép phi công quan sát được mọi thứ.
What you want is at least one 4-of-a-kind match on top of the jelly in one of the two lower quadrants.
Đề nghị của chúng tôi là bạn nhằm mục đích ít nhất là một trận đấu 4- of- a- loại trên đầu trang của sữa ong chúa trong một trong hai góc phần tư thấp.
Some of the newest projectors on the market can even split the screen into quadrants and display multiple images at once.
Một số máy chiếu mới nhất trên thị trường thậm chí có thể chia màn hình thành các góc phần tư và hiển thị nhiều hình ảnh cùng một lúc.
on your mouse and drag it, it will set the quadrants on the timeline on the x-axis.
nó sẽ đặt các góc phần tư trên dòng thời gian trên trục x.
Most schools train people for the E or S quadrants, and that is great if those are the quadrants in which you want to spend your life.
Hầu hết trường học đào tạo người cho nhóm L và T và hẳn là tuyệt rồi nếu đó là những nhóm mà bạn muốn dành cả đời mình cho nó.
You have to be proactive to work on Quadrant II because Quadrants I and III work on you.
Bản phải tác động tích cực vào góc II bởi vì các góc I và III tác động vào bạn.
The only place to get time for Quadrant II in the beginning is from Quadrants III and IV.
Nơi duy nhất lấy thời gian cho góc thứ II lúc bắt đầu là các góc III và IV.
Results: 79, Time: 0.0393

Top dictionary queries

English - Vietnamese