RANGOON in Vietnamese translation

[ræŋ'guːn]
[ræŋ'guːn]
rangoon
yangon
yangon
rangoon
miến điện
burma
burmese
myanmar
thủ đô rangoon
rangun

Examples of using Rangoon in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Colonel Takanobu Sakuma, commanding the 214 Infantry Regiment, had been ordered to block the main road north from Rangoon while the main body of the 33rd Division circled round the city to attack from the west.
Đại tá Sakuma Takanobu, Tư lệnh Trung đoàn Bộ binh 214 của Nhật, đã ra lệnh phải ngăn chặn con đường chính phía bắc từ Rangoon đến Prome khi bộ phận chính của Sư đoàn 33 vòng quanh thành phố để tấn công từ phía tây.
The U.N. envoy continued his visit to Burma today(Wednesday) by interviewing political prisoners at the notorious Insein jail in Rangoon.
Đặc sứ nhân quyền của Liên Hiệp Quốc tiếp tục chuyến viếng thăm Miến Điện của ông ngày hôm nay bằng những cuộc phỏng vấn các tù nhân tại một trại tù khét tiếng ở thủ đô Rangoon.
as my father's daughter remain indifferent to all that was going on,” she said in a speech in Rangoon on 26 August 1988.
gì đang diễn ra", bà nói trong một bài phát biểu tại Yangon ngày 26/ 8/ 1988.
country to a standstill, and when she moved into Rangoon Hospital to care for her mother,
khi bà đến Bệnh viện Rangoon để chăm sóc mẹ,
regime,” says Thiha Saw, a newspaper editor in Rangoon, the country's largest city, where Obama spent six hours.
biên tập viên một tờ báo ở Yangon, thành phố lớn nhất của đất nước, nơi ông Obama đã dành sáu giờ viếng thăm, nói.
U Nu, Mahasi Sayadaw came down from Shwebo and Sagaing to the Sasana Yeiktha(Meditation Centre) at Rangoon, accompanied by two senior Sayadaws.
Sagaing đến trung tâm thiền Sasana Yeiktha tại Rangoon, cùng với hai vị trưởng lão thiền sư.
In Burma a quarrel in a Rangoon teashop between university students
Tại Miến, tranh cải trong một tiệm trà tại Rangoon giữa những sinh viên
Offices of the World Bank in Burma's main city of Rangoon were closed in 1987 and lending was stopped three years ago after the junta military who ruled the country defaulted on repayments worth hundreds of millions of dollars.
Ngân hàng Thế giới đóng cửa văn phòng đại diện ở Rangoon vào năm 1987 và đình chỉ những khoản vay mới sau khi quân đội cầm quyền lúc đó ngừng trả các khoản nợ trị giá hàng trăm triệu đô la.
The Thai leader said Rangoon had also agreed to provide fellow ASEAN members with regular updates on political developments in the country, including work of the constitutional drafting committee.
Nhà lãnh đạo Thái lan nói rằng giới hữu trách ở Rangoon cũng đồng ý là sẽ thường xuyên cung cấp cho các thành viên Asean những thông tin mới nhất về những diễn tiến chính trị của Miến điện, kể cả những công việc của Ủy ban Soạn thảo Hiến pháp.
In Burma a quarrel in a Rangoon teashop between university students and local men was
Tại Miến Điện, một cuộc cãi cọ trong một quán trà tại Rangoon giữa sinh viên đại học
Burma's pro-democracy leader Aung San Suu Kyi has returned home after being discharged from a Rangoon hospital where she underwent major surgery last week.
Lãnh tụ tranh đấu cho dân chủ bà Aung San Suu Kyi hiện bị đặt trong tình trạng quản thúc tại gia sau khi bà ra khỏi một bệnh viện ở Rangoon để thực hiện một phẫu thuật lớn trong tuần trước.
His brother U Ngwe Hlaing was the chief designer and his nephew U Than Tun is co-designer of the“Karaweik” in Kandawgyi(Royal Lake), Rangoon.
Anh của Ngài là Ông U Ngwe Hlaing là thiết kế trưởng và cháu trai là Ông U Than Tun là người phụ thiết kế chiếc du thuyền“ Karaweit” trong tỉnh Kandawgyi( Royal Lake) tại Rangoon.
It? s a year since opposition leader Aung San Suu Kyi was released from seven years of house arrest- to rapturous cheers from thousands of supporters who had gathered outside her Rangoon home.
Đã được một năm kể từ khi nhà lãnh đạo đối lập Aung San Suu Kyi được trả tự do sau 7 năm bị giam giữ tại gia- những lời reo mừng của hàng ngàn người ủng hộ vang lên bên ngoài ngôi nhà của bà tại Rangoon.
Burmese police officers and others take pictures of a group of pro-democracy students commemorating the 25th anniversary of the August 8, 1988 uprising, Rangoon, August 8, 2013.
Cảnh sát Miến Điện và những người khác chụp ảnh của nhóm sinh viên ủng hộ dân chủ kỷ niệm 25 năm cuộc nổi dậy ngày 8 tháng 8 năm 1988 ở Rangoon, 8 tháng 8, 2013.
About 20 North Korean technicians have been working at the Monkey Point naval base near Rangoon, possibly to prepare to install the missiles on Burmese warships.
Hiện có khoảng 20 chuyên gia kỹ thuật của quốc gia phía bắc Bán đảo Triều Tiên đang làm việc tại căn cứ hải quân Monkey Point, một địa điểm gần Thủ đô Yangon, chuẩn bị cho việc lắp đặt các tên lửa này lên tàu chiến của Myanmar.
In 1942, as the Japanese seized Singapore and Rangoon and advanced rapidly through Burma toward India, the Congress Party began a campaign of civil disobedience,
Năm 1942, khi người Nhật chiếm Singapore và Rangoon và đang tiến quân nhanh chóng đến Ấn Độ thông qua Miến Điện,
it will be possible to travel by train all the way from Rangoon to Beijing, part of a grand route they say will one day extend to Delhi
đến năm 2016 họ có thể đi bằng tàu hỏa suốt từ Rangoon đến Bắc Kinh, một phần của tuyến đường lớn mà họ nói rằng một ngày nào đó sẽ
U.S. financial services and investment, and is preparing to nominate an ambassador to Rangoon, along with a full U.S. Agency for International Development mission and a normal country program for the United Nations Development Program.
chuẩn bị đề cử một đại sứ sang Miến Điện, cùng với cả một phái bộ đầy đủ của cơ quan phát triển Hoa Kỳ USAID và một chương trình giúp cho một quốc gia bình thường thuộc chương trình phát triển của Liên Hiệp Quốc.
The majority of the airfields were between Rangoon and the Axis advance and as the Japanese gained use of the airfields in Tenasserim, the amount of warning the Rangoon airfields could get of attack decreased, and they became more
Phần lớn các sân bay nằm giữa Rangoon và bước tiến quân của Phát xít và do người Nhật được sử dụng các sân bay ở Tenasserim, số lượng cảnh báo các sân bay Rangoon có thể bị tấn công giảm
South Korea accused Kim of ordering the 1983 Rangoon bombing in Rangoon, Burma(now Yangôn, Myanmar), which killed 17 visiting South Korean officials,
Hàn Quốc buộc tội Kim đã ra lệnh vụ đánh bom tại Rangoon, Miến Điện( hiện nay là Yangon,
Results: 366, Time: 0.061

Top dictionary queries

English - Vietnamese