RAPIDLY SPREAD in Vietnamese translation

['ræpidli spred]
['ræpidli spred]
nhanh chóng lan
quickly spread
rapidly spread
swiftly spread
soon spread
lan nhanh
spread rapidly
spread quickly
spread fast
the rapid spread
nhanh chóng lây lan
quickly spread
rapidly spread
spread fast

Examples of using Rapidly spread in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
But if rains are below-average and summer-baked ground remains dry, these winds can help rapidly spread fires even into winter.
Nhưng nếu trời mưa thấp hơn mức trung bình và mặt đất được làm nóng vào mùa hè vẫn khô, những cơn gió này có thể giúp nhanh chóng lan truyền đám cháy ngay cả vào mùa đông.
electric streetcar lines rapidly spread to other cities across the country.
các đường xe điện chạy nhanh chóng lan rộng đến các thành phố khác trên cả nước.
It rapidly spread west and hit North America in December 1889,
nhanh chóng lan về phía tây và đến Bắc Mỹ vào tháng 12 năm 1889,
about risks posed by the panels for years because some varieties use highly flammable plastic foam insulation, which can rapidly spread fires once it ignites, as previously seen in Australia,
các chuyên gia đã cảnh báo lớp phủ plastic có thể khiến đám cháy lan nhanh một khi bắt cháy-
It rapidly spread west and hit North America in December 1889,
nhanh chóng lan về phía tây và đến Bắc Mỹ vào tháng 12 năm 1889,
about risks posed by the cladding for years because some systems use highly flammable plastic foam insulation, which can rapidly spread fires once it ignites, as previously seen in Australia,
các chuyên gia đã cảnh báo lớp phủ plastic có thể khiến đám cháy lan nhanh một khi bắt cháy-
The revolt began in October among the Nuristani tribes of the Kunar Valley, and rapidly spread among the other ethnic groups, including the Pashtun majority.
Cuộc nổi dậy bắt đầu từ tháng 10- 1978 bên trong các bộ lạc Nuristani tại thung lũng Kunar rồi nhanh chóng lan tới các bộ nhóm sắc tộc khác, gồm cả cộng đồng đa số người Pashtun.
The Bourbon variety was introduced to Brazil around 1860, and from there rapidly spread north into other parts of South and Central America,
Giống Bourbon sau đó đã được đưa vào Brazil vào khoảng năm 1860, và từ đó nhanh chóng lan rộng về phía bắc vào các phần khác của Nam
has rapidly spread from rich countries to countries with rapidly growing economies due to its high sugar and fat diet, as well as sedentary habits.
đã nhanh chóng lan rộng từ các nước giàu sang các nước có nền kinh tế phát triển nhanh do chế độ ăn nhiều đường và chất béo, cũng như thói quen ít vận động.
Since it was released in 2011, it has rapidly spread to be used in more than 180 countries worldwide and over half of Australian primary schools.
Kể từ khi được phát hành ở 2011, nó đã nhanh chóng lan rộng để được sử dụng ở hơn các quốc gia 180 trên toàn thế giới và hơn một nửa của các trường tiểu học Úc.
This seemingly trivial dispute rapidly spread throughout Kosovo and took on the character of a national revolt,
Tranh cãi tưởng là bình thường này nhanh chóng lan rộng khắp Kosovo và mang những đặc
Dozens of fires erupted in New South Wales, Australia in November and rapidly spread across the entire continent to become some of the most devastating on record.
Hàng chục đám cháy rừng bùng phát ở New South Wales, Australia vào tháng 11 và nhanh chóng lan rộng ra toàn bộ lục địa để trở thành một trong những vụ tàn phá từ thiên tai kinh khủng nhất.
responsible for the phenomenon of mass psychogenic illness, where symptoms with no apparent cause rapidly spread through communities.
tức là các triệu chứng không có nguyên nhân rõ ràng lan truyền nhanh chóng trong cộng đồng.
electric streetcar lines rapidly spread to other cities across the country.
các đường xe điện chạy nhanh chóng lan rộng đến các thành phố khác trên cả nước.
This groundbreaking work inspired a wave of nostalgia for the Arcadian ideal amongst the Parisian elite, which rapidly spread to all the arts.
Tác phẩm đột phá này đã gây ra một làn sóng hoài cổ hướng về lý tưởng Arcadia trong giới thượng lưu Paris và sau đó đã nhanh chóng lan rộng tới mọi môn nghệ thuật.
In 1871, a flame that started in an outbuilding possessed by Patrick and Catherine O'Leary rapidly spread and devastated the city's whole business region.
Năm 1871, một đám cháy bắt nguồn từ một nhà kho thuộc sở hữu của Patrick và Catherine O' Leary đã nhanh chóng lan rộng và phá hủy toàn bộ khu thương mại của thành phố.
Parasites known as alpha- worms have mysteriously appeared unleashing a wave of human destruction as they rapidly spread east reaching the shores of Tokyo.
Ký sinh trùng được gọi là alpha- giun có bí ẩn đã xuất hiện, unleashing một làn sóng phá hoại của con người khi họ nhanh chóng lan rộng về phía đông, đến bên bờ của Tokyo.
first line in 1888, and electric streetcar lines rapidly spread to other cities.
các đường xe điện chạy nhanh chóng lan rộng đến các thành phố khác trên cả nước.
electric streetcar lines rapidly spread to other cities across the country.
các đường xe điện chạy nhanh chóng lan rộng đến các thành phố khác trên cả nước.
Millions of people across the world read about the horrors of the Ebola virus in 2014, when the deadly disease rapidly spread from a small village in Guinea to the rest of West Africa, Europe and the United States, killing around 11,000 people.
Hàng triệu người trên khắp thế giới từng biết đến sự khủng khiếp của virus Ebola vào năm 2014 khi căn bệnh chết người nhanh chóng lây lan từ một ngôi làng nhỏ ở Guinea đến Tây Phi, châu Âu và Mỹ làm khoảng 11.000 người thiệt mạng.
Results: 54, Time: 0.0412

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese