RECENT ACTIONS in Vietnamese translation

['riːsnt 'ækʃnz]
['riːsnt 'ækʃnz]

Examples of using Recent actions in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
After the incident, a representative told Entertainment Tonight that LaBeouf,"… understands that these recent actions are a symptom of a larger health problem and he has taken the first of many necessary steps towards recovery.
Sự kiện LaBeouf phải đi cai nghiện được người phát ngôn của anh giải thích với báo chí:" Anh ấy hiểu những hành động gần đây là triệu chứng của một vấn đề sức khỏe lớn hơn và anh đang đi bước đầu tiên cần thiết để hồi phục".
He understands that these recent actions are a symptom of a larger health problem and he has taken the first of many necessary steps
Shia ấy hiểu rằng những hành động gần đây của anh ấy là biểu hiện của một vấn đề sức khỏe lớn hơn
In a statement, the US embassy said that the US“commends recent actions of the Bulgarian government to defend the country's independence and sovereignty from malign influence.
Trong một tuyên bố, Đại sứ quán Mỹ tại Sofia cho biết, hành động gần đây của Chính phủ Bulgaria là để bảo vệ chủ quyền và độc lập của đất nước khỏi những ảnh hưởng xấu.
Middle Eastern officials believe that recent actions by the Iranian Navy against American forces in the gulf may be intended to embarrass Mr. Zarif and President Hassan Rouhani.
Trung Đông tin rằng các hành động gần đây của Hải quân Iran với lực lượng của Mỹ ở vùng vịnh có thể nhằm gây khó khăn cho Zarif và Tổng thống Hassan Rouhani.
Dear Sir, I have a burning desire to express my regret towards my recent actions, that have caused a great deal to our company in terms of profit.
Dear Sir, tôi có một mong muốn cháy để bày tỏ sự hối tiếc của tôi đối với các hành động gần đây của tôi, đã gây ra rất nhiều lợi ích cho công ty của chúng tôi về lợi nhuận.
So it was 21st-century typical when President Obama, trying to put Russia's recent actions in the Ukraine in perspective, said,“Russia is a regional power that is threatening some of its immediate neighbors.
Như vậy, phải chăng đây là điều đặc trưng của thế kỷ XXI khi T T Obama đã tìm cách đưa ra một góc nhìn các hành động gần đây của Nga ở Ukraine, và đã tuyên bố:“ Nga là một cường quốc cấp vùng đang đe dọa một trong số các lân bang kề cận.
Though Trump repeatedly stressed that he never wants to use nuclear weapons, some of his administration's recent actions have raised the threat of nuclear confrontation in Europe.
Mặc dù liên tục nhấn mạnh không muốn sử dụng vũ khí hạt nhân, nhưng một số hành động gần đây của chính quyền Trump lại làm dấy lên mối đe dọa đối đầu hạt nhân ở châu Âu.
Though Trump repeatedly stressed that he never wants to use nuclear weapons, some of his administration's recent actions have raised the threat of nuclear confrontation in Europe.
Dù ông Trump nhiều lần nhấn mạnh không bao giờ mong muốn dùng vũ khí hạt nhân nhưng một số hành động gần đây của Washington làm dấy lên lo ngại về nguy cơ đối đầu nguyên tử ở châu Âu.
The official statement read:“Following recent actions within ITV2 show‘Love Island' it is with deep regret that we, the Miss Great Britain Organisation,
Trong tuyên bố chính thức có đoạn:“ Sau hành động gần đây trong chương trình Love Island trên kênh ITV2,
It was a forced decision, but our Holy Synod was unable to make a different decision because the entire logic of the Constantinople Patriarchate's recent actions was leading to this," Metropolitan Hilarion told reporters.
Đây là quyết định bắt buộc, nhưng Hội đồng giám mục của chúng ta không thể có quyết định khác bởi vì tất cả logic các hành động gần đây của Đức cha Konstantinopol dẫn tới quyết định đó”,- trong thông báo nói.
of rapprochement with Europe, especially given President Trump's recent actions that have pushed Europe and Russia closer together.
mức độ nào đó, đặc biệt là do các hành động mới đây của Tổng thống Mỹ Donald Trump đã đẩy châu Âu và Nga xích lại gần nhau hơn.
complete with a special section on the website,“Supreme Leader's Activities,” reporting the recent actions of Kim Jong Un.
đạo tối cao của Hồi giáo, báo cáo về các hành động gần đây của Kim Jong Un.
South Korea and China for talks on North Korea's recent actions, including its two most recent nuclear tests.
Trung Quốc để bàn thảo về các hành động gần đây của Bình Nhưỡng, gồm hai vụ thử hạt nhân.
almost burst into tears as he implored the crowd to believe not all Russians support their country's recent actions in Ukraine.
tình hãy tin rằng không phải toàn thể dân Nga ủng hộ những hành động mới đây của Nga ở Ukraina.
The recent actions by the technology companies also highlight the opaque nature of their decision-making, with most not publicly specifying what content by Jones violated their policies or how they decided
Những hành động gần đây của các công ty công nghệ cũng làm nổi bật tính chất mờ đục của việc đưa ra quyết định của họ,
We have been clear about that, the recent actions further emphasized that our securities laws to apply to the ICO space,
Chúng tôi đã làm rõ vấn đề này, và những hành động gần đây đã nhấn mạnh hơn nữa
Speaking after the meeting, Philippines President and current Asean chairman Rodrigo Duterte said China's recent actions in the South China Sea were not discussed at the leaders' meeting on Saturday, describing any talks on the issue as“useless.”.
Phát biểu sau cuộc họp, Tổng thống Philippines và Chủ tịch ASEAN hiện nay, ông Rodrigo Duterte cho biết những hành động gần đây của Trung Quốc tại Biển Đông không được thảo luận tại cuộc họp của giới lãnh đạo ASEAN hôm thứ BBaryy, nói rằng bất kỳ cuộc đàm phán nào về vấn đề này là“ vô dụng.”.
The recent actions by the technology companies also highlight the opaque nature of their decision-making, with most not publicly specifying what content by Jones violated their policies or how they decided
Những hành động gần đây của các công ty công nghệ cũng làm nổi bật tính chất mờ đục của việc đưa ra quyết định của họ,
annual meeting of parliament, Wang said recent actions aimed at certain people
ông Vương cho biết những hành động gần đây nhằm vào một số người
The official statement read:“Following the recent actions within the ITV2 show Love Island, it is with deep regret that we,
Tuyên bố nêu rõ:" Sau những hành động gần đây trong chương trình truyền hình' Love Island' của ITV2,
Results: 92, Time: 0.0265

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese