I recognized it from this research report I would had to do for history class.
Tôi nhận ra nó từ bản báo cáo nghiên cứu mà tôi từng thực hiện cho lớp học lịch sử.
Harry recognized it, partly because of the smell of cats, as the same
Harry nhận ra nó, một phần là vì mùi của những con mèo,
Neither the Fédération Cynologique Internationale nor the local Clube Português de Canicultura has officially recognized it.
Cả Fédération Cynologique Internationale lẫn tổ chức Clube Português de Canicultura cũng đã chính thức công nhận nó.
You yourself recognized it: even if we go to church we make mistakes again;
Chính con nhận biết điều đó, rằng cho dù chúng ta đi lễ, rồi chúng ta lại phạm lỗi;
Arnaz Erdmann recognized it as a gombessa, but it was brown, not blue.
Arnaz nhận ra nó là gombessa, mặc dù nó có màu nâu chứ không phải màu xanh lam.
Among regulators and financial institutions, skepticism has given way to enthusiasm(note that the European Union has recently recognized it as a currency).
Trong giới quản lý và các tổ chức tài chính, sự hoài nghi đang dần nhường chỗ cho sự nhiệt tình( Liên minh châu Âu mới đây đã công nhận nó như là một loại tiền tệ).
Jace recognized it as the box of medical supplies they used sometimes when runes weren't an option- antiseptic, bandages, scissors, and gauze.
Jace nhận ra nó là chiếc hộp thuốc họ thi thoảng dùng khi những chữ rune không hữu dụng- trong đó đựng thuốc khử trùng, băng gạc và kéo.
You yourself recognized it: even if we go to church we make mistakes again;
Chính con nhận biết điều đó, rằng cho dù chúng ta đi lễ, rồi chúng ta lại phạm lỗi;
and others recognized it as sheer magic.
những người khác công nhận nó là tuyệt magic.
Skype, for example, recognized it immediately and had no trouble at all during a long call.
Skype, ví dụ, nhận ra nó ngay lập tức và không gặp rắc rối gì cả trong một cuộc gọi dài.
it is because you have already recognized it as the site you were looking for.
đó là bởi vì bạn đã công nhận nó như là các trang web mà bạn đang tìm kiếm.
I recognized it immediately because I have gotten used to hearing it as a sound effect in movies and games.
Tôi nhận ra nó ngay lập tức vì tôi đã từng nghe nó qua hiệu ứng âm thanh trong phim ảnh và trò chơi.
Jace recognized it as the box of medical supplies they used sometimes when runes weren't an option-antiseptic, bandages, scissors, and gauze.
Jace nhận ra nó là chiếc hộp thuốc họ thi thoảng dùng khi những chữ rune không hữu dụng- trong đó đựng thuốc khử trùng, băng gạc và kéo.
I recognized it from this research report I'd had to do for history class.
Tôi nhận ra nó từ bản báo cáo nghiên cứu mà tôi từng thực hiện cho lớp học lịch sử.
In the first clip, Son Hyun Joo narrates,“Have you ever recognized it at a glance?
Trong clip đầu tiên, Son Hyun Joo thuật lại, Bạn đã bao giờ nhận ra nó trong nháy mắt chưa?
I have been given this task and I, through Knowledge within me, have recognized it and accepted it..
Tôi đã được trao cho nhiệm vụ này và tôi, thông qua Tri Thức bên trong tôi, đã nhận ra nó và chấp nhận nó..
He would only open the door when in the dark he heard the bridegroom's voice and recognized it.
Ông ta chỉ mở cửa khi trong bóng tối, ông ta nghe thấy giọng nói của cô dâu và nhận ra nó.
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文