awarehave gotten to knowhas recognizedhave realizedacknowledge
Examples of using
Have recognized
in English and their translations into Vietnamese
{-}
Colloquial
Ecclesiastic
Computer
The king wouldn't have recognized you, and I would have saved him. If you weren't such a liar and swindler.
Vua sẽ chả nhận ra em, chị sẽ cứu được ngài ấy. Em mà không dối trá và lừa đảo.
One of the linolenic acids contained in hempseed oil is an omega-3 fatty acid that some studies have recognized as preventing coronary heart disease.
Một trong những axit linolenic chứa trong dầu gai là một axit béo omega- 3 mà một số nghiên cứu đã công nhận là ngăn ngừa bệnh tim mạch vành.
The second step leads us to review what we have recognized, using interpretation and evaluation criteria derived from a faith perspective.
Bước thứ hai dẫn chúng ta duyệt lại những gì chúng ta đã nhìn nhận, bằng cách sử dụng các tiêu chuẩn giải thích và đánh giá bắt nguồn từ viễn ảnh đức tin.
I should have recognized you right away,
Lẽ ra tôi nên nhận ra cô ngay.
Thus, culture does not merely serve political interests as traditional scholars have recognized, but is also linked to comprehensive national interests.
Như vậy, văn hóa không chỉ đơn thuần phục vụ lợi ích chính trị như các học giả truyền thống đã thừa nhận, mà còn gắn liền với lợi ích quốc gia toàn diện.
We have recognized that a laughter is an unreliable emotional response;
Chúng ta đã nhận biết rằng a Cười là sự đáp ứng cảm xúc không đáng tin cậy;
The two serenades of Brahms are rather like light symphonies, except that they use an ensemble Mozart would have recognized: a small orchestra without violins.
Hai serenade của Brahms khá giống những bản giao hưởng nhỏ, trừ việc chúng sử dụng một dạng hòa tấu mà Mozart đã thừa nhận: một dàn nhạc nhỏ không có violin.
Church authorities have recognized over sixty miraculous cures, although there have probably been many more.
Giới thẩm quyền của Giáo Hội công nhận 64 phép lạ chữa lành, mặc dù trên thực tế có lẽ nhiều hơn thế.
Church authorities have recognized over sixty miraculous cures, although there have probably been many more.
Giáo Hội xác nhận đã có 60 phép lạ lành bệnh dù còn có nhiều hơn nữa.
Civilian leaders, too, have recognized the importance of space as a battlefield for future wars.
Các nhà lãnh đạo dân sự của Mỹ cũng công nhận tầm quan trọng của không gian- là chiến trường của các cuộc chiến trong tương lai.
World leaders have recognized NCDs and injuries as urgent priorities for action in the SDGs.
Các nhà lãnh đạo thế giới công nhận NCDs và các chấn thương là những ưu tiên khẩn cấp cho hành động với SDGs.
Up to now, more than 70 countries have recognized Vietnam as a full market economy.
Tính đến nay, đã có hơn 70 nước công nhận Việt Nam là nền kinh tế thị trường đầy đủ.
Dear Ones, whether you have recognized it or not, you have moved a lot further along your path since the Millennium.
Các bạn thân mến, cho dù bạn có nhận ra điều đó hay không, bạn đã tiến xa hơn rất nhiều theo con đường của bạn kể từ thiên niên kỷ này.
Palestinians have recognized Israel on 78% of historic Palestine while accepting to create a state on the remaining 22%.
người Palestine thừa nhận Israel trên 78% diện tích của Palestine lịch sử, trong khi chấp nhận hình thành một nhà nước trên 22% diện tích còn lại.
Many parents may have recognized themselves in some of these advice scenarios.
Nhiều bậc cha mẹ có thể nhìn thấy bản thân mình trong một số các lời khuyên quen thuộc trên.
For many years, scientists have recognized the similarities between the pineal body and the eyes.
Nhiều năm sau, các nhà khoa học đã nhận thấy sự giống nhau giữa tuyến tùng và đôi mắt.
Many Chinese intellectuals have recognized the importance of the Kyoto School and begun to respond to it, for instance.
Chẳng hạn, nhiều trí thức Trung Quốc đã nhận thức được tầm quan trọng của Trường[ phái] Kyoto và đã bắt đầu hưởng ứng.
He must have recognized the sound because he nodded as he hurried towards the house.
Ông ấy chắc hẳn nghe thấy tiếng ho này vì ông ấy đang rảo bước vội ra cửa.
For centuries, people have recognized the power of luck and have done whatever they could to try seizing it.
Trong nhiều thế kỷ qua, người ta công nhận sức mạnh của sự may mắn và làm tất cả những gì có thể làm được để đạt được sự may mắn trong đời sống.
It is significant that they have recognized that if I am allowed to go on teaching, their rotten societies will start collapsing.
Thật có ý nghĩa, là họ đã nhận thức rằng, nếu tôi được phép tiếp tục rao giảng, thì những xã hội thối nát của họ sẽ bắt đầu sụp đổ.
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文